Lương tối thiểu vùng Vĩnh Long 2026
Tỉnh Vĩnh Long có 124 đơn vị cấp xã (19 phường, 105 xã), chia vào 3 vùng. Mức áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.
| Vùng | Đồng/tháng | Đồng/giờ | Trước 01/01/2026 | Trần BHTN | Số đơn vị | Gồm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vùng II | 4.730.000 | 22.700 | 4.410.000 | 94.600.000 | 21 | 17 phường, 4 xã |
| Vùng III | 4.140.000 | 20.000 | 3.860.000 | 82.800.000 | 30 | 2 phường, 28 xã |
| Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 | 3.450.000 | 74.000.000 | 73 | 73 xã |
Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP nêu tên 51/124 đơn vị của Vĩnh Long; 73 đơn vị còn lại không được nêu tên và thuộc vùng IV (mệnh đề "các xã, phường còn lại", trang 10). Danh mục của tỉnh nằm ở trang 9, 10 của Phụ lục.
Tỷ lệ đơn vị thuộc vùng I và II: 16,9%, đứng thứ 15/34 tỉnh, thành. Không có đơn vị nào thuộc vùng I; mức cao nhất trong tỉnh là vùng II, 4.730.000 đồng/tháng. Chênh lệch giữa vùng II và vùng IV trong cùng tỉnh: 1.030.000 đồng/tháng.
Người lao động tuyển từ 31/12/2025 trở về trước ở địa bàn bị hạ vùng được giữ mức tối thiểu tại ngày đó (Khoản 5 Điều 5 Nghị định 293/2025/NĐ-CP).
IIVùng II: 21 đơn vị, 4.730.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| An Hội | Phường | 28777 | Nêu tên, tr. 9 |
| Bến Tre | Phường | 28789 | Nêu tên, tr. 9 |
| Bình Minh | Phường | 29771 | Nêu tên, tr. 9 |
| Cái Vồn | Phường | 29770 | Nêu tên, tr. 9 |
| Đông Thành | Phường | 29812 | Nêu tên, tr. 9 |
| Giao Long | Xã | 28807 | Nêu tên, tr. 9 |
| Hòa Thuận | Phường | 29398 | Nêu tên, tr. 9 |
| Long Châu | Phường | 29551 | Nêu tên, tr. 9 |
| Long Đức | Phường | 29263 | Nêu tên, tr. 9 |
| Nguyệt Hóa | Phường | 29254 | Nêu tên, tr. 9 |
| Phú Khương | Phường | 28756 | Nêu tên, tr. 9 |
| Phú Tân | Phường | 28858 | Nêu tên, tr. 9 |
| Phú Túc | Xã | 28810 | Nêu tên, tr. 9 |
| Phước Hậu | Phường | 29557 | Nêu tên, tr. 9 |
| Sơn Đông | Phường | 28783 | Nêu tên, tr. 9 |
| Tân Hạnh | Phường | 29593 | Nêu tên, tr. 9 |
| Tân Ngãi | Phường | 29566 | Nêu tên, tr. 9 |
| Tân Phú | Xã | 28840 | Nêu tên, tr. 9 |
| Thanh Đức | Phường | 29590 | Nêu tên, tr. 9 |
| Tiên Thủy | Xã | 28861 | Nêu tên, tr. 9 |
| Trà Vinh | Phường | 29242 | Nêu tên, tr. 9 |
IIIVùng III: 30 đơn vị, 4.140.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| An Bình | Xã | 29584 | Nêu tên, tr. 9 |
| An Định | Xã | 28957 | Nêu tên, tr. 9 |
| An Hiệp | Xã | 29158 | Nêu tên, tr. 9 |
| An Ngãi Trung | Xã | 29143 | Nêu tên, tr. 9 |
| Ba Tri | Xã | 29110 | Nêu tên, tr. 9 |
| Bảo Thạnh | Xã | 29125 | Nêu tên, tr. 9 |
| Bình Đại | Xã | 29050 | Nêu tên, tr. 9 |
| Bình Phước | Xã | 29638 | Nêu tên, tr. 9 |
| Cái Nhum | Xã | 29641 | Nêu tên, tr. 9 |
| Châu Hưng | Xã | 29083 | Nêu tên, tr. 9 |
| Duyên Hải | Phường | 29512 | Nêu tên, tr. 9 |
| Đồng Khởi | Xã | 28945 | Nêu tên, tr. 9 |
| Hưng Nhượng | Xã | 29044 | Nêu tên, tr. 9 |
| Hương Mỹ | Xã | 28981 | Nêu tên, tr. 9 |
| Long Hồ | Xã | 29602 | Nêu tên, tr. 9 |
| Long Hữu | Xã | 29518 | Nêu tên, tr. 9 |
| Lộc Thuận | Xã | 29077 | Nêu tên, tr. 9 |
| Mỏ Cày | Xã | 28903 | Nêu tên, tr. 9 |
| Mỹ Chánh Hòa | Xã | 29122 | Nêu tên, tr. 9 |
| Nhơn Phú | Xã | 29623 | Nêu tên, tr. 9 |
| Phú Quới | Xã | 29611 | Nêu tên, tr. 9 |
| Phú Thuận | Xã | 29062 | Nêu tên, tr. 9 |
| Tân Long Hội | Xã | 29653 | Nêu tên, tr. 9 |
| Tân Thủy | Xã | 29167 | Nêu tên, tr. 9 |
| Tân Xuân | Xã | 29137 | Nêu tên, tr. 9 |
| Thạnh Phước | Xã | 29104 | Nêu tên, tr. 9 |
| Thành Thới | Xã | 28969 | Nêu tên, tr. 9 |
| Thạnh Trị | Xã | 29089 | Nêu tên, tr. 9 |
| Thới Thuận | Xã | 29107 | Nêu tên, tr. 9 |
| Trường Long Hòa | Phường | 29516 | Nêu tên, tr. 9 |
IVVùng IV: 73 đơn vị, 3.700.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| An Phú Tân | Xã | 29317 | Còn lại |
| An Qui | Xã | 29224 | Còn lại |
| An Trường | Xã | 29275 | Còn lại |
| Bình Phú | Xã | 29287 | Còn lại |
| Cái Ngang | Xã | 29728 | Còn lại |
| Càng Long | Xã | 29266 | Còn lại |
| Cầu Kè | Xã | 29308 | Còn lại |
| Cầu Ngang | Xã | 29416 | Còn lại |
| Châu Hòa | Xã | 28996 | Còn lại |
| Châu Thành | Xã | 29374 | Còn lại |
| Chợ Lách | Xã | 28870 | Còn lại |
| Đại An | Xã | 29491 | Còn lại |
| Đại Điền | Xã | 29194 | Còn lại |
| Đôn Châu | Xã | 29497 | Còn lại |
| Đông Hải | Xã | 29536 | Còn lại |
| Giồng Trôm | Xã | 28984 | Còn lại |
| Hàm Giang | Xã | 29489 | Còn lại |
| Hiệp Mỹ | Xã | 29455 | Còn lại |
| Hiếu Phụng | Xã | 29701 | Còn lại |
| Hiếu Thành | Xã | 29713 | Còn lại |
| Hòa Bình | Xã | 29830 | Còn lại |
| Hòa Hiệp | Xã | 29734 | Còn lại |
| Hòa Minh | Xã | 29410 | Còn lại |
| Hùng Hòa | Xã | 29362 | Còn lại |
| Hưng Khánh Trung | Xã | 28901 | Còn lại |
| Hưng Mỹ | Xã | 29407 | Còn lại |
| Long Hiệp | Xã | 29506 | Còn lại |
| Long Hòa | Xã | 29413 | Còn lại |
| Long Thành | Xã | 29513 | Còn lại |
| Long Vĩnh | Xã | 29533 | Còn lại |
| Lục Sĩ Thành | Xã | 29857 | Còn lại |
| Lương Hòa | Xã | 28987 | Còn lại |
| Lương Phú | Xã | 28993 | Còn lại |
| Lưu Nghiệp Anh | Xã | 29476 | Còn lại |
| Mỹ Long | Xã | 29419 | Còn lại |
| Mỹ Thuận | Xã | 29788 | Còn lại |
| Ngãi Tứ | Xã | 29767 | Còn lại |
| Ngũ Lạc | Xã | 29530 | Còn lại |
| Nhị Long | Xã | 29302 | Còn lại |
| Nhị Trường | Xã | 29446 | Còn lại |
| Nhuận Phú Tân | Xã | 28948 | Còn lại |
| Phong Thạnh | Xã | 29329 | Còn lại |
| Phú Phụng | Xã | 28879 | Còn lại |
| Phước Long | Xã | 29020 | Còn lại |
| Phước Mỹ Trung | Xã | 28915 | Còn lại |
| Quới An | Xã | 29668 | Còn lại |
| Quới Điền | Xã | 29191 | Còn lại |
| Quới Thiện | Xã | 29677 | Còn lại |
| Song Lộc | Xã | 29386 | Còn lại |
| Song Phú | Xã | 29740 | Còn lại |
| Tam Bình | Xã | 29719 | Còn lại |
| Tam Ngãi | Xã | 29335 | Còn lại |
| Tân An | Xã | 29278 | Còn lại |
| Tân Hào | Xã | 29029 | Còn lại |
| Tân Hòa | Xã | 29371 | Còn lại |
| Tân Lược | Xã | 29785 | Còn lại |
| Tân Quới | Xã | 29800 | Còn lại |
| Tân Thành Bình | Xã | 28921 | Còn lại |
| Tập Ngãi | Xã | 29365 | Còn lại |
| Tập Sơn | Xã | 29467 | Còn lại |
| Thạnh Hải | Xã | 29221 | Còn lại |
| Thạnh Phong | Xã | 29227 | Còn lại |
| Thạnh Phú | Xã | 29182 | Còn lại |
| Tiểu Cần | Xã | 29341 | Còn lại |
| Trà Côn | Xã | 29836 | Còn lại |
| Trà Cú | Xã | 29461 | Còn lại |
| Trà Ôn | Xã | 29821 | Còn lại |
| Trung Hiệp | Xã | 29683 | Còn lại |
| Trung Ngãi | Xã | 29698 | Còn lại |
| Trung Thành | Xã | 29659 | Còn lại |
| Vinh Kim | Xã | 29431 | Còn lại |
| Vĩnh Thành | Xã | 28894 | Còn lại |
| Vĩnh Xuân | Xã | 29845 | Còn lại |
Xã thay đổi vùng sau sáp nhập
11 đơn vị cấp xã trước 01/07/2025 thuộc địa bàn nay là Vĩnh Long có vùng lương tối thiểu thay đổi so với vùng theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP (áp dụng đến 30/06/2025).
| Xã, phường cũ | Xã, phường mới | Vùng trước | Vùng sau | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Xã Xã Hòa Thuận | → | Phường Hòa Thuận | IV | → | II |
| Xã Xã Hưng Lễ | → | Xã Hưng Nhượng | IV | → | III |
| Xã Xã Hưng Nhượng | → | Xã Hưng Nhượng | IV | → | III |
| Xã Xã Ngãi Tứ | → | Phường Cái Vồn (một phần) | IV | → | II |
| Xã Xã Nguyệt Hóa | → | Phường Nguyệt Hóa | IV | → | II |
| Xã Xã Phước Hậu | → | Phường Phước Hậu | III | → | II |
| Xã Xã Sơn Phú | → | Phường An Hội | IV | → | II |
| Xã Xã Tân Hạnh | → | Phường Tân Hạnh | III | → | II |
| Xã Xã Tân Thanh | → | Xã Hưng Nhượng | IV | → | III |
| Xã Xã Thanh Đức | → | Phường Thanh Đức | III | → | II |
| Xã Xã Thanh Tân | → | Phường Bến Tre | IV | → | II |
Chuyển đổi theo bảng chuyển đổi đơn vị hành chính của Cục Thống kê, hiệu lực sắp xếp 01/07/2025. Dấu cảnh báo: đơn vị cần rà soát lại, xem chú thích khi trỏ chuột.
Nguồn dữ liệu
- Văn bản
- Nghị định 293/2025/NĐ-CP, mức lương tại Điều 3 khoản 1; Phụ lục danh mục địa bàn (bản ký số, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ).
- Hiệu lực
- Từ 01/01/2026. Mức trước đó theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP, từ 01/07/2024.
- Danh mục xã
- 3.321 đơn vị cấp xã từ 01/07/2025 theo bảng chuyển đổi của Cục Thống kê.
- Cập nhật
- Đối chiếu văn bản ngày 26/09/2026.
Dữ liệu từ MAXMIN, API cho phần mềm tại maxmin.vn. Giấy phép CC BY 4.0.
Câu hỏi thường gặp
Lương tối thiểu vùng Vĩnh Long năm 2026 là bao nhiêu?
Tỉnh Vĩnh Long có 124 đơn vị cấp xã, thuộc 3 vùng: vùng II 4.730.000 đồng/tháng (21 đơn vị); vùng III 4.140.000 đồng/tháng (30 đơn vị); vùng IV 3.700.000 đồng/tháng (73 đơn vị). Áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.
Những xã, phường nào của Vĩnh Long thuộc vùng II?
21 đơn vị: phường An Hội, phường Bến Tre, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, xã Giao Long, phường Hòa Thuận, phường Long Châu, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Phú Khương, phường Phú Tân, xã Phú Túc, phường Phước Hậu, phường Sơn Đông, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, xã Tân Phú, phường Thanh Đức, xã Tiên Thủy và phường Trà Vinh.
Xã, phường Vĩnh Long không có tên trong Phụ lục thuộc vùng nào?
Vùng IV. Phụ lục nêu tên 51 đơn vị; 73 đơn vị còn lại của Vĩnh Long thuộc mệnh đề "các xã, phường còn lại", tức vùng IV, mức 3.700.000 đồng/tháng.
Trần đóng bảo hiểm thất nghiệp ở Vĩnh Long là bao nhiêu?
Bằng 20 lần lương tối thiểu tháng của vùng nơi làm việc: vùng II 94.600.000 đồng/tháng, vùng III 82.800.000 đồng/tháng, vùng IV 74.000.000 đồng/tháng.
Tỉnh, thành khác
Hà Nội, Cao Bằng, Tuyên Quang, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Phú Thọ, Hải Phòng, Hưng Yên, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Đồng Nai, Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Đồng Tháp, An Giang, Cần Thơ, Cà Mau.
Cập nhật danh mục: 26/09/2026.