Lương tối thiểu vùng Huế 2026
Thành phố Huế có 40 đơn vị cấp xã (21 phường, 19 xã), chia vào 3 vùng. Mức áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.
| Vùng | Đồng/tháng | Đồng/giờ | Trước 01/01/2026 | Trần BHTN | Số đơn vị | Gồm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vùng II | 4.730.000 | 22.700 | 4.410.000 | 94.600.000 | 11 | 11 phường |
| Vùng III | 4.140.000 | 20.000 | 3.860.000 | 82.800.000 | 24 | 10 phường, 14 xã |
| Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 | 3.450.000 | 74.000.000 | 5 | 5 xã |
Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP nêu tên 35/40 đơn vị của Huế; 5 đơn vị còn lại không được nêu tên và thuộc vùng IV (mệnh đề "các xã, phường còn lại", trang 6). Danh mục của tỉnh nằm ở trang 6 của Phụ lục.
Tỷ lệ đơn vị thuộc vùng I và II: 27,5%, đứng thứ 9/34 tỉnh, thành. Không có đơn vị nào thuộc vùng I; mức cao nhất trong tỉnh là vùng II, 4.730.000 đồng/tháng. Chênh lệch giữa vùng II và vùng IV trong cùng tỉnh: 1.030.000 đồng/tháng.
Người lao động tuyển từ 31/12/2025 trở về trước ở địa bàn bị hạ vùng được giữ mức tối thiểu tại ngày đó (Khoản 5 Điều 5 Nghị định 293/2025/NĐ-CP).
IIVùng II: 11 đơn vị, 4.730.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| An Cựu | Phường | 19815 | Nêu tên, tr. 6 |
| Dương Nỗ | Phường | 19909 | Nêu tên, tr. 6 |
| Hóa Châu | Phường | 20014 | Nêu tên, tr. 6 |
| Hương An | Phường | 19804 | Nêu tên, tr. 6 |
| Kim Long | Phường | 19774 | Nêu tên, tr. 6 |
| Mỹ Thượng | Phường | 19930 | Nêu tên, tr. 6 |
| Phú Xuân | Phường | 19753 | Nêu tên, tr. 6 |
| Thuận An | Phường | 19900 | Nêu tên, tr. 6 |
| Thuận Hóa | Phường | 19789 | Nêu tên, tr. 6 |
| Thủy Xuân | Phường | 19813 | Nêu tên, tr. 6 |
| Vỹ Dạ | Phường | 19777 | Nêu tên, tr. 6 |
IIIVùng III: 24 đơn vị, 4.140.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Bình Điền | Xã | 20035 | Nêu tên, tr. 6 |
| Chân Mây - Lăng Cô | Xã | 20137 | Nêu tên, tr. 6 |
| Đan Điền | Xã | 19885 | Nêu tên, tr. 6 |
| Hưng Lộc | Xã | 20131 | Nêu tên, tr. 6 |
| Hương Thủy | Phường | 19975 | Nêu tên, tr. 6 |
| Hương Trà | Phường | 19996 | Nêu tên, tr. 6 |
| Khe Tre | Xã | 20161 | Nêu tên, tr. 6 |
| Kim Trà | Phường | 20017 | Nêu tên, tr. 6 |
| Long Quảng | Xã | 20182 | Nêu tên, tr. 6 |
| Lộc An | Xã | 20140 | Nêu tên, tr. 6 |
| Nam Đông | Xã | 20179 | Nêu tên, tr. 6 |
| Phong Dinh | Phường | 19831 | Nêu tên, tr. 6 |
| Phong Điền | Phường | 19819 | Nêu tên, tr. 6 |
| Phong Phú | Phường | 19828 | Nêu tên, tr. 6 |
| Phong Quảng | Phường | 19873 | Nêu tên, tr. 6 |
| Phong Thái | Phường | 19858 | Nêu tên, tr. 6 |
| Phú Bài | Phường | 19960 | Nêu tên, tr. 6 |
| Phú Hồ | Xã | 19918 | Nêu tên, tr. 6 |
| Phú Lộc | Xã | 20107 | Nêu tên, tr. 6 |
| Phú Vang | Xã | 19942 | Nêu tên, tr. 6 |
| Phú Vinh | Xã | 19945 | Nêu tên, tr. 6 |
| Quảng Điền | Xã | 19867 | Nêu tên, tr. 6 |
| Thanh Thủy | Phường | 19969 | Nêu tên, tr. 6 |
| Vinh Lộc | Xã | 20122 | Nêu tên, tr. 6 |
IVVùng IV: 5 đơn vị, 3.700.000 đồng/tháng
Xã thay đổi vùng sau sáp nhập
15 đơn vị cấp xã trước 01/07/2025 thuộc địa bàn nay là Huế có vùng lương tối thiểu thay đổi so với vùng theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP (áp dụng đến 30/06/2025).
| Xã, phường cũ | Xã, phường mới | Vùng trước | Vùng sau | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Thị trấn Khe Tre | → | Xã Khe Tre | IV | → | III |
| Xã Xã Hương Hữu | → | Xã Long Quảng | IV | → | III |
| Xã Xã Hương Lộc | → | Xã Khe Tre | IV | → | III |
| Xã Xã Hương Phú | → | Xã Khe Tre | IV | → | III |
| Xã Xã Hương Sơn | → | Xã Nam Đông | IV | → | III |
| Xã Xã Hương Xuân | → | Xã Nam Đông | IV | → | III |
| Xã Xã Phú An | → | Phường Mỹ Thượng | III | → | II |
| Xã Xã Phú Hải | → | Phường Thuận An | III | → | II |
| Xã Xã Phú Mỹ | → | Phường Mỹ Thượng | III | → | II |
| Xã Xã Phú Thuận | → | Phường Thuận An | III | → | II |
| Xã Xã Quảng Thành | → | Phường Hóa Châu | III | → | II |
| Xã Xã Thượng Long | → | Xã Long Quảng | IV | → | III |
| Xã Xã Thượng Lộ | → | Xã Khe Tre | IV | → | III |
| Xã Xã Thượng Nhật | → | Xã Nam Đông | IV | → | III |
| Xã Xã Thượng Quảng | → | Xã Long Quảng | IV | → | III |
Chuyển đổi theo bảng chuyển đổi đơn vị hành chính của Cục Thống kê, hiệu lực sắp xếp 01/07/2025. Dấu cảnh báo: đơn vị cần rà soát lại, xem chú thích khi trỏ chuột.
Nguồn dữ liệu
- Văn bản
- Nghị định 293/2025/NĐ-CP, mức lương tại Điều 3 khoản 1; Phụ lục danh mục địa bàn (bản ký số, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ).
- Hiệu lực
- Từ 01/01/2026. Mức trước đó theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP, từ 01/07/2024.
- Danh mục xã
- 3.321 đơn vị cấp xã từ 01/07/2025 theo bảng chuyển đổi của Cục Thống kê.
- Cập nhật
- Đối chiếu văn bản ngày 26/09/2026.
Dữ liệu từ MAXMIN, API cho phần mềm tại maxmin.vn. Giấy phép CC BY 4.0.
Câu hỏi thường gặp
Lương tối thiểu vùng Huế năm 2026 là bao nhiêu?
Thành phố Huế có 40 đơn vị cấp xã, thuộc 3 vùng: vùng II 4.730.000 đồng/tháng (11 đơn vị); vùng III 4.140.000 đồng/tháng (24 đơn vị); vùng IV 3.700.000 đồng/tháng (5 đơn vị). Áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.
Những xã, phường nào của Huế thuộc vùng II?
11 đơn vị: phường An Cựu, phường Dương Nỗ, phường Hóa Châu, phường Hương An, phường Kim Long, phường Mỹ Thượng, phường Phú Xuân, phường Thuận An, phường Thuận Hóa, phường Thủy Xuân và phường Vỹ Dạ.
Xã, phường Huế không có tên trong Phụ lục thuộc vùng nào?
Vùng IV. Phụ lục nêu tên 35 đơn vị; 5 đơn vị còn lại của Huế thuộc mệnh đề "các xã, phường còn lại", tức vùng IV, mức 3.700.000 đồng/tháng.
Trần đóng bảo hiểm thất nghiệp ở Huế là bao nhiêu?
Bằng 20 lần lương tối thiểu tháng của vùng nơi làm việc: vùng II 94.600.000 đồng/tháng, vùng III 82.800.000 đồng/tháng, vùng IV 74.000.000 đồng/tháng.
Tỉnh, thành khác
Hà Nội, Cao Bằng, Tuyên Quang, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Phú Thọ, Hải Phòng, Hưng Yên, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Đồng Nai, Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cần Thơ, Cà Mau.
Cập nhật danh mục: 26/09/2026.