Lương tối thiểu vùng Ninh Bình 2026
Tỉnh Ninh Bình có 129 đơn vị cấp xã (32 phường, 97 xã), chia vào 3 vùng. Mức áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.
| Vùng | Đồng/tháng | Đồng/giờ | Trước 01/01/2026 | Trần BHTN | Số đơn vị | Gồm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vùng II | 4.730.000 | 22.700 | 4.410.000 | 94.600.000 | 12 | 12 phường |
| Vùng III | 4.140.000 | 20.000 | 3.860.000 | 82.800.000 | 80 | 20 phường, 60 xã |
| Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 | 3.450.000 | 74.000.000 | 37 | 37 xã |
Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP nêu tên 92/129 đơn vị của Ninh Bình; 37 đơn vị còn lại không được nêu tên và thuộc vùng IV (mệnh đề "các xã, phường còn lại", trang 4). Danh mục của tỉnh nằm ở trang 4 của Phụ lục.
Tỷ lệ đơn vị thuộc vùng I và II: 9,3%, đứng thứ 22/34 tỉnh, thành. Không có đơn vị nào thuộc vùng I; mức cao nhất trong tỉnh là vùng II, 4.730.000 đồng/tháng. Chênh lệch giữa vùng II và vùng IV trong cùng tỉnh: 1.030.000 đồng/tháng.
Người lao động tuyển từ 31/12/2025 trở về trước ở địa bàn bị hạ vùng được giữ mức tối thiểu tại ngày đó (Khoản 5 Điều 5 Nghị định 293/2025/NĐ-CP).
IIVùng II: 12 đơn vị, 4.730.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Đông A | Phường | 13693 | Nêu tên, tr. 4 |
| Đông Hoa Lư | Phường | 14566 | Nêu tên, tr. 4 |
| Hoa Lư | Phường | 14329 | Nêu tên, tr. 4 |
| Hồng Quang | Phường | 13984 | Nêu tên, tr. 4 |
| Mỹ Lộc | Phường | 13708 | Nêu tên, tr. 4 |
| Nam Định | Phường | 13669 | Nêu tên, tr. 4 |
| Nam Hoa Lư | Phường | 14359 | Nêu tên, tr. 4 |
| Tây Hoa Lư | Phường | 14533 | Nêu tên, tr. 4 |
| Thành Nam | Phường | 13699 | Nêu tên, tr. 4 |
| Thiên Trường | Phường | 13684 | Nêu tên, tr. 4 |
| Trường Thi | Phường | 13777 | Nêu tên, tr. 4 |
| Vị Khê | Phường | 13972 | Nêu tên, tr. 4 |
IIIVùng III: 80 đơn vị, 4.140.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Cát Thành | Xã | 14056 | Nêu tên, tr. 4 |
| Châu Sơn | Phường | 13318 | Nêu tên, tr. 4 |
| Cổ Lễ | Xã | 14026 | Nêu tên, tr. 4 |
| Duy Hà | Phường | 13336 | Nêu tên, tr. 4 |
| Duy Tân | Phường | 13330 | Nêu tên, tr. 4 |
| Duy Tiên | Phường | 13324 | Nêu tên, tr. 4 |
| Đại Hoàng | Xã | 14500 | Nêu tên, tr. 4 |
| Đồng Thịnh | Xã | 13900 | Nêu tên, tr. 4 |
| Đồng Văn | Phường | 13348 | Nêu tên, tr. 4 |
| Gia Hưng | Xã | 14482 | Nêu tên, tr. 4 |
| Gia Phong | Xã | 14524 | Nêu tên, tr. 4 |
| Gia Trấn | Xã | 14494 | Nêu tên, tr. 4 |
| Gia Vân | Xã | 14488 | Nêu tên, tr. 4 |
| Gia Viễn | Xã | 14464 | Nêu tên, tr. 4 |
| Giao Bình | Xã | 14194 | Nêu tên, tr. 4 |
| Giao Hòa | Xã | 14182 | Nêu tên, tr. 4 |
| Giao Hưng | Xã | 14179 | Nêu tên, tr. 4 |
| Giao Minh | Xã | 14161 | Nêu tên, tr. 4 |
| Giao Ninh | Xã | 14212 | Nêu tên, tr. 4 |
| Giao Phúc | Xã | 14203 | Nêu tên, tr. 4 |
| Giao Thuỷ | Xã | 14167 | Nêu tên, tr. 4 |
| Hà Nam | Phường | 13366 | Nêu tên, tr. 4 |
| Hải An | Xã | 14281 | Nêu tên, tr. 4 |
| Hải Anh | Xã | 14236 | Nêu tên, tr. 4 |
| Hải Hậu | Xã | 14215 | Nêu tên, tr. 4 |
| Hải Hưng | Xã | 14248 | Nêu tên, tr. 4 |
| Hải Quang | Xã | 14287 | Nêu tên, tr. 4 |
| Hải Thịnh | Xã | 14221 | Nêu tên, tr. 4 |
| Hải Tiến | Xã | 14218 | Nêu tên, tr. 4 |
| Hải Xuân | Xã | 14308 | Nêu tên, tr. 4 |
| Hiển Khánh | Xã | 13753 | Nêu tên, tr. 4 |
| Hồng Phong | Xã | 13927 | Nêu tên, tr. 4 |
| Khánh Hội | Xã | 14614 | Nêu tên, tr. 4 |
| Khánh Nhạc | Xã | 14611 | Nêu tên, tr. 4 |
| Khánh Thiện | Xã | 14563 | Nêu tên, tr. 4 |
| Khánh Trung | Xã | 14608 | Nêu tên, tr. 4 |
| Kim Bảng | Phường | 13384 | Nêu tên, tr. 4 |
| Kim Thanh | Phường | 13402 | Nêu tên, tr. 4 |
| Lê Hồ | Phường | 13393 | Nêu tên, tr. 4 |
| Liêm Tuyền | Phường | 13444 | Nêu tên, tr. 4 |
| Liên Minh | Xã | 13786 | Nêu tên, tr. 4 |
| Lý Thường Kiệt | Phường | 13435 | Nêu tên, tr. 4 |
| Minh Tân | Xã | 13750 | Nêu tên, tr. 4 |
| Minh Thái | Xã | 14071 | Nêu tên, tr. 4 |
| Nam Đồng | Xã | 14014 | Nêu tên, tr. 4 |
| Nam Hồng | Xã | 13987 | Nêu tên, tr. 4 |
| Nam Minh | Xã | 14011 | Nêu tên, tr. 4 |
| Nam Ninh | Xã | 14005 | Nêu tên, tr. 4 |
| Nam Trực | Xã | 13966 | Nêu tên, tr. 4 |
| Nghĩa Hưng | Xã | 13891 | Nêu tên, tr. 4 |
| Nghĩa Lâm | Xã | 13957 | Nêu tên, tr. 4 |
| Nghĩa Sơn | Xã | 13918 | Nêu tên, tr. 4 |
| Nguyễn Uý | Phường | 13396 | Nêu tên, tr. 4 |
| Ninh Cường | Xã | 14077 | Nêu tên, tr. 4 |
| Ninh Giang | Xã | 14038 | Nêu tên, tr. 4 |
| Phong Doanh | Xã | 13822 | Nêu tên, tr. 4 |
| Phủ Lý | Phường | 13285 | Nêu tên, tr. 4 |
| Phù Vân | Phường | 13291 | Nêu tên, tr. 4 |
| Quang Hưng | Xã | 14062 | Nêu tên, tr. 4 |
| Quỹ Nhất | Xã | 13939 | Nêu tên, tr. 4 |
| Rạng Đông | Xã | 13894 | Nêu tên, tr. 4 |
| Tam Chúc | Phường | 13420 | Nêu tên, tr. 4 |
| Tam Điệp | Phường | 14362 | Nêu tên, tr. 4 |
| Tân Minh | Xã | 13807 | Nêu tên, tr. 4 |
| Tiên Sơn | Phường | 13363 | Nêu tên, tr. 4 |
| Trung Sơn | Phường | 14365 | Nêu tên, tr. 4 |
| Trực Ninh | Xã | 14053 | Nêu tên, tr. 4 |
| Vạn Thắng | Xã | 13864 | Nêu tên, tr. 4 |
| Vụ Bản | Xã | 13741 | Nêu tên, tr. 4 |
| Vũ Dương | Xã | 13834 | Nêu tên, tr. 4 |
| Xuân Giang | Xã | 14104 | Nêu tên, tr. 4 |
| Xuân Hồng | Xã | 14095 | Nêu tên, tr. 4 |
| Xuân Hưng | Xã | 14122 | Nêu tên, tr. 4 |
| Xuân Trường | Xã | 14089 | Nêu tên, tr. 4 |
| Ý Yên | Xã | 13795 | Nêu tên, tr. 4 |
| Yên Cường | Xã | 13870 | Nêu tên, tr. 4 |
| Yên Đồng | Xã | 13879 | Nêu tên, tr. 4 |
| Yên Khánh | Xã | 14560 | Nêu tên, tr. 4 |
| Yên Sơn | Phường | 14371 | Nêu tên, tr. 4 |
| Yên Thắng | Phường | 14725 | Nêu tên, tr. 4 |
IVVùng IV: 37 đơn vị, 3.700.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Bắc Lý | Xã | 13579 | Còn lại |
| Bình An | Xã | 13540 | Còn lại |
| Bình Giang | Xã | 13531 | Còn lại |
| Bình Lục | Xã | 13504 | Còn lại |
| Bình Minh | Xã | 14623 | Còn lại |
| Bình Mỹ | Xã | 13501 | Còn lại |
| Bình Sơn | Xã | 13558 | Còn lại |
| Chất Bình | Xã | 14653 | Còn lại |
| Cúc Phương | Xã | 14404 | Còn lại |
| Định Hoá | Xã | 14677 | Còn lại |
| Đồng Thái | Xã | 14746 | Còn lại |
| Gia Lâm | Xã | 14389 | Còn lại |
| Gia Tường | Xã | 14401 | Còn lại |
| Kim Đông | Xã | 14698 | Còn lại |
| Kim Sơn | Xã | 14638 | Còn lại |
| Lai Thành | Xã | 14674 | Còn lại |
| Liêm Hà | Xã | 13456 | Còn lại |
| Lý Nhân | Xã | 13573 | Còn lại |
| Nam Lý | Xã | 13627 | Còn lại |
| Nam Xang | Xã | 13591 | Còn lại |
| Nhân Hà | Xã | 13609 | Còn lại |
| Nho Quan | Xã | 14428 | Còn lại |
| Phát Diệm | Xã | 14620 | Còn lại |
| Phú Long | Xã | 14458 | Còn lại |
| Phú Sơn | Xã | 14407 | Còn lại |
| Quang Thiện | Xã | 14647 | Còn lại |
| Quỳnh Lưu | Xã | 14452 | Còn lại |
| Tân Thanh | Xã | 13474 | Còn lại |
| Thanh Bình | Xã | 13483 | Còn lại |
| Thanh Lâm | Xã | 13489 | Còn lại |
| Thanh Liêm | Xã | 13495 | Còn lại |
| Thanh Sơn | Xã | 14434 | Còn lại |
| Trần Thương | Xã | 13594 | Còn lại |
| Vĩnh Trụ | Xã | 13597 | Còn lại |
| Yên Mạc | Xã | 14743 | Còn lại |
| Yên Mô | Xã | 14701 | Còn lại |
| Yên Từ | Xã | 14728 | Còn lại |
Xã thay đổi vùng sau sáp nhập
23 đơn vị cấp xã trước 01/07/2025 thuộc địa bàn nay là Ninh Bình có vùng lương tối thiểu thay đổi so với vùng theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP (áp dụng đến 30/06/2025).
| Xã, phường cũ | Xã, phường mới | Vùng trước | Vùng sau | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phường Ninh Giang | → | Phường Tây Hoa Lư | III | → | II |
| Phường Phường Ninh Mỹ | → | Phường Hoa Lư | III | → | II |
| Thị trấn Thị trấn Kiện Khê | → | Phường Châu Sơn | IV | → | III |
| Xã Xã Đại An | → | Phường Thành Nam | III | → | II |
| Xã Xã Gia Sinh | → | Phường Tây Hoa Lư | III | → | II |
| Xã Xã Gia Tân | → | Phường Tây Hoa Lư (một phần) | III | → | II |
| Xã Xã Hồng Quang | → | Phường Hồng Quang | III | → | II |
| Xã Xã Khánh An | → | Phường Đông Hoa Lư | III | → | II |
| Xã Xã Khánh Hòa | → | Phường Đông Hoa Lư | III | → | II |
| Xã Xã Khánh Phú | → | Phường Đông Hoa Lư | III | → | II |
| Xã Xã Khánh Thượng | → | Phường Yên Thắng | IV | → | III |
| Xã Xã Nam Điền | → | Phường Vị Khê | III | → | II |
| Xã Xã Nghĩa An | → | Phường Hồng Quang | III | → | II |
| Xã Xã Ninh An | → | Phường Nam Hoa Lư | III | → | II |
| Xã Xã Ninh Hải | → | Phường Nam Hoa Lư | III | → | II |
| Xã Xã Ninh Hòa | → | Phường Tây Hoa Lư | III | → | II |
| Xã Xã Ninh Khang | → | Phường Hoa Lư | III | → | II |
| Xã Xã Ninh Vân | → | Phường Nam Hoa Lư | III | → | II |
| Xã Xã Phúc Sơn | → | Phường Tây Hoa Lư | IV | → | II |
| Xã Xã Quảng Lạc | → | Phường Yên Sơn | IV | → | III |
| Xã Xã Thành Lợi | → | Phường Trường Thi | III | → | II |
| Xã Xã Trường Yên | → | Phường Tây Hoa Lư | III | → | II |
| Xã Xã Yên Thắng | → | Phường Yên Thắng | IV | → | III |
Chuyển đổi theo bảng chuyển đổi đơn vị hành chính của Cục Thống kê, hiệu lực sắp xếp 01/07/2025. Dấu cảnh báo: đơn vị cần rà soát lại, xem chú thích khi trỏ chuột.
Nguồn dữ liệu
- Văn bản
- Nghị định 293/2025/NĐ-CP, mức lương tại Điều 3 khoản 1; Phụ lục danh mục địa bàn (bản ký số, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ).
- Hiệu lực
- Từ 01/01/2026. Mức trước đó theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP, từ 01/07/2024.
- Danh mục xã
- 3.321 đơn vị cấp xã từ 01/07/2025 theo bảng chuyển đổi của Cục Thống kê.
- Cập nhật
- Đối chiếu văn bản ngày 26/09/2026.
Dữ liệu từ MAXMIN, API cho phần mềm tại maxmin.vn. Giấy phép CC BY 4.0.
Câu hỏi thường gặp
Lương tối thiểu vùng Ninh Bình năm 2026 là bao nhiêu?
Tỉnh Ninh Bình có 129 đơn vị cấp xã, thuộc 3 vùng: vùng II 4.730.000 đồng/tháng (12 đơn vị); vùng III 4.140.000 đồng/tháng (80 đơn vị); vùng IV 3.700.000 đồng/tháng (37 đơn vị). Áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.
Những xã, phường nào của Ninh Bình thuộc vùng II?
12 đơn vị: phường Đông A, phường Đông Hoa Lư, phường Hoa Lư, phường Hồng Quang, phường Mỹ Lộc, phường Nam Định, phường Nam Hoa Lư, phường Tây Hoa Lư, phường Thành Nam, phường Thiên Trường, phường Trường Thi và phường Vị Khê.
Xã, phường Ninh Bình không có tên trong Phụ lục thuộc vùng nào?
Vùng IV. Phụ lục nêu tên 92 đơn vị; 37 đơn vị còn lại của Ninh Bình thuộc mệnh đề "các xã, phường còn lại", tức vùng IV, mức 3.700.000 đồng/tháng.
Trần đóng bảo hiểm thất nghiệp ở Ninh Bình là bao nhiêu?
Bằng 20 lần lương tối thiểu tháng của vùng nơi làm việc: vùng II 94.600.000 đồng/tháng, vùng III 82.800.000 đồng/tháng, vùng IV 74.000.000 đồng/tháng.
Tỉnh, thành khác
Hà Nội, Cao Bằng, Tuyên Quang, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Phú Thọ, Hải Phòng, Hưng Yên, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Đồng Nai, Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cần Thơ, Cà Mau.
Cập nhật danh mục: 26/09/2026.