Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lương tối thiểu vùng Quảng Ninh 2026

Tỉnh Quảng Ninh có 54 đơn vị cấp xã (30 phường, 22 xã, 2 đặc khu), chia vào 4 vùng. Mức áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

VùngĐồng/thángĐồng/giờTrước 01/01/2026Trần BHTNSố đơn vịGồm
Vùng I5.310.00025.5004.960.000106.200.0003126 phường, 5 xã
Vùng II4.730.00022.7004.410.00094.600.00054 phường, 1 xã
Vùng III4.140.00020.0003.860.00082.800.0001110 xã, 1 đặc khu
Vùng IV3.700.00017.8003.450.00074.000.00076 xã, 1 đặc khu

Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP nêu tên 47/54 đơn vị của Quảng Ninh; 7 đơn vị còn lại không được nêu tên và thuộc vùng IV (mệnh đề "các xã, phường còn lại", trang 2). Danh mục của tỉnh nằm ở trang 2 của Phụ lục.

Tỷ lệ đơn vị thuộc vùng I và II: 66,7%, đứng thứ 5/34 tỉnh, thành. Có 31 đơn vị vùng I, mức 5.310.000 đồng/tháng. Chênh lệch giữa vùng I và vùng IV trong cùng tỉnh: 1.610.000 đồng/tháng.

Người lao động tuyển từ 31/12/2025 trở về trước ở địa bàn bị hạ vùng được giữ mức tối thiểu tại ngày đó (Khoản 5 Điều 5 Nghị định 293/2025/NĐ-CP).

IVùng I: 31 đơn vị, 5.310.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
An SinhPhường07090Nêu tên, tr. 2
Bãi CháyPhường06673Nêu tên, tr. 2
Bình KhêPhường07081Nêu tên, tr. 2
Cao XanhPhường06658Nêu tên, tr. 2
Đông MaiPhường07135Nêu tên, tr. 2
Đông TriềuPhường07093Nêu tên, tr. 2
Hà AnPhường07168Nêu tên, tr. 2
Hà LầmPhường06676Nêu tên, tr. 2
Hạ LongPhường06688Nêu tên, tr. 2
Hà TuPhường06652Nêu tên, tr. 2
Hải NinhXã06733Nêu tên, tr. 2
Hải SơnXã06724Nêu tên, tr. 2
Hiệp HòaPhường07147Nêu tên, tr. 2
Hoàng QuếPhường07114Nêu tên, tr. 2
Hoành BồPhường07030Nêu tên, tr. 2
Hồng GaiPhường06685Nêu tên, tr. 2
Liên HòaPhường07180Nêu tên, tr. 2
Mạo KhêPhường07069Nêu tên, tr. 2
Móng Cái 1Phường06712Nêu tên, tr. 2
Móng Cái 2Phường06709Nêu tên, tr. 2
Móng Cái 3Phường06736Nêu tên, tr. 2
Phong CốcPhường07183Nêu tên, tr. 2
Quảng LaXã07054Nêu tên, tr. 2
Quảng YênPhường07132Nêu tên, tr. 2
Thống NhấtXã07060Nêu tên, tr. 2
Tuần ChâuPhường06706Nêu tên, tr. 2
Uông BíPhường06811Nêu tên, tr. 2
Vàng DanhPhường06820Nêu tên, tr. 2
Việt HưngPhường06661Nêu tên, tr. 2
Vĩnh ThựcXã06757Nêu tên, tr. 2
Yên TửPhường06832Nêu tên, tr. 2

IIVùng II: 5 đơn vị, 4.730.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
Cẩm PhảPhường06793Nêu tên, tr. 2
Cửa ÔngPhường06781Nêu tên, tr. 2
Hải HòaXã06799Nêu tên, tr. 2
Mông DươngPhường06760Nêu tên, tr. 2
Quang HanhPhường06778Nêu tên, tr. 2

IIIVùng III: 11 đơn vị, 4.140.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
Cái ChiênXã06967Nêu tên, tr. 2
Đầm HàXã06895Nêu tên, tr. 2
Điền XáXã06874Nêu tên, tr. 2
Đông NgũXã06877Nêu tên, tr. 2
Đường HoaXã06946Nêu tên, tr. 2
Hải LạngXã06886Nêu tên, tr. 2
Quảng ĐứcXã06931Nêu tên, tr. 2
Quảng HàXã06922Nêu tên, tr. 2
Quảng TânXã06913Nêu tên, tr. 2
Tiên YênXã06862Nêu tên, tr. 2
Vân ĐồnĐặc khu06994Nêu tên, tr. 2

IVVùng IV: 7 đơn vị, 3.700.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
Ba ChẽXã06970Còn lại
Bình LiêuXã06838Còn lại
Cô TôĐặc khu07192Còn lại
Hoành MôXã06841Còn lại
Kỳ ThượngXã06979Còn lại
Lục HồnXã06856Còn lại
Lương MinhXã06985Còn lại

Xã thay đổi vùng sau sáp nhập

3 đơn vị cấp xã trước 01/07/2025 thuộc địa bàn nay là Quảng Ninh có vùng lương tối thiểu thay đổi so với vùng theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP (áp dụng đến 30/06/2025).

Xã, phường cũXã, phường mớiVùng trướcVùng sau
Xã Xã Đồng Sơn→Xã Lương MinhI→IV
Xã Xã Hải Lạng→Xã Hải Hòa (một phần)III→II
Xã Xã Kỳ Thượng→Xã Kỳ ThượngI→IV

Chuyển đổi theo bảng chuyển đổi đơn vị hành chính của Cục Thống kê, hiệu lực sắp xếp 01/07/2025. Dấu cảnh báo: đơn vị cần rà soát lại, xem chú thích khi trỏ chuột.

Nguồn dữ liệu

Văn bản
Nghị định 293/2025/NĐ-CP, mức lương tại Điều 3 khoản 1; Phụ lục danh mục địa bàn (bản ký số, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ).
Hiệu lực
Từ 01/01/2026. Mức trước đó theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP, từ 01/07/2024.
Danh mục xã
3.321 đơn vị cấp xã từ 01/07/2025 theo bảng chuyển đổi của Cục Thống kê.
Cập nhật
Đối chiếu văn bản ngày 26/09/2026.

Dữ liệu từ MAXMIN, API cho phần mềm tại maxmin.vn. Giấy phép CC BY 4.0.

Câu hỏi thường gặp

Lương tối thiểu vùng Quảng Ninh năm 2026 là bao nhiêu?

Tỉnh Quảng Ninh có 54 đơn vị cấp xã, thuộc 4 vùng: vùng I 5.310.000 đồng/tháng (31 đơn vị); vùng II 4.730.000 đồng/tháng (5 đơn vị); vùng III 4.140.000 đồng/tháng (11 đơn vị); vùng IV 3.700.000 đồng/tháng (7 đơn vị). Áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

Những xã, phường nào của Quảng Ninh thuộc vùng I?

31 đơn vị (26 phường và 5 xã). Danh sách đủ tên ở bảng vùng I trên trang này.

Xã, phường Quảng Ninh không có tên trong Phụ lục thuộc vùng nào?

Vùng IV. Phụ lục nêu tên 47 đơn vị; 7 đơn vị còn lại của Quảng Ninh thuộc mệnh đề "các xã, phường còn lại", tức vùng IV, mức 3.700.000 đồng/tháng.

Trần đóng bảo hiểm thất nghiệp ở Quảng Ninh là bao nhiêu?

Bằng 20 lần lương tối thiểu tháng của vùng nơi làm việc: vùng I 106.200.000 đồng/tháng, vùng II 94.600.000 đồng/tháng, vùng III 82.800.000 đồng/tháng, vùng IV 74.000.000 đồng/tháng.

Tỉnh, thành khác

Hà Nội, Cao Bằng, Tuyên Quang, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Bắc Ninh, Phú Thọ, Hải Phòng, Hưng Yên, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Đồng Nai, Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cần Thơ, Cà Mau.

Cập nhật danh mục: 26/09/2026.

Công cụ riêng cho doanh nghiệp