Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lương tối thiểu vùng Cà Mau 2026

Tỉnh Cà Mau có 64 đơn vị cấp xã (9 phường, 55 xã), chia vào 3 vùng. Mức áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

VùngĐồng/thángĐồng/giờTrước 01/01/2026Trần BHTNSố đơn vịGồm
Vùng II4.730.00022.7004.410.00094.600.00077 phường
Vùng III4.140.00020.0003.860.00082.800.000232 phường, 21 xã
Vùng IV3.700.00017.8003.450.00074.000.0003434 xã

Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP nêu tên 30/64 đơn vị của Cà Mau; 34 đơn vị còn lại không được nêu tên và thuộc vùng IV (mệnh đề "các xã, phường còn lại", trang 10). Danh mục của tỉnh nằm ở trang 10 của Phụ lục.

Tỷ lệ đơn vị thuộc vùng I và II: 10,9%, đứng thứ 21/34 tỉnh, thành. Không có đơn vị nào thuộc vùng I; mức cao nhất trong tỉnh là vùng II, 4.730.000 đồng/tháng. Chênh lệch giữa vùng II và vùng IV trong cùng tỉnh: 1.030.000 đồng/tháng.

Người lao động tuyển từ 31/12/2025 trở về trước ở địa bàn bị hạ vùng được giữ mức tối thiểu tại ngày đó (Khoản 5 Điều 5 Nghị định 293/2025/NĐ-CP).

IIVùng II: 7 đơn vị, 4.730.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
An XuyênPhường32002Nêu tên, tr. 10
Bạc LiêuPhường31825Nêu tên, tr. 10
Hiệp ThànhPhường31840Nêu tên, tr. 10
Hòa ThànhPhường32041Nêu tên, tr. 10
Lý Văn LâmPhường32014Nêu tên, tr. 10
Tân ThànhPhường32025Nêu tên, tr. 10
Vĩnh TrạchPhường31834Nêu tên, tr. 10

IIIVùng III: 23 đơn vị, 4.140.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
Cái NướcXã32128Nêu tên, tr. 10
Đá BạcXã32104Nêu tên, tr. 10
Đất MớiXã32201Nêu tên, tr. 10
Giá RaiPhường31942Nêu tên, tr. 10
Hòa BìnhXã31891Nêu tên, tr. 10
Hưng MỹXã32140Nêu tên, tr. 10
Khánh AnXã32059Nêu tên, tr. 10
Khánh BìnhXã32110Nêu tên, tr. 10
Khánh HưngXã32119Nêu tên, tr. 10
Khánh LâmXã32062Nêu tên, tr. 10
Láng TrònPhường31951Nêu tên, tr. 10
Lương Thế TrânXã32134Nêu tên, tr. 10
Năm CănXã32191Nêu tên, tr. 10
Nguyễn PhíchXã32044Nêu tên, tr. 10
Phong ThạnhXã31957Nêu tên, tr. 10
Phú MỹXã32214Nêu tên, tr. 10
Sông ĐốcXã32098Nêu tên, tr. 10
Tam GiangXã32206Nêu tên, tr. 10
Tân HưngXã32137Nêu tên, tr. 10
Trần Văn ThờiXã32095Nêu tên, tr. 10
U MinhXã32047Nêu tên, tr. 10
Vĩnh HậuXã31927Nêu tên, tr. 10
Vĩnh MỹXã31918Nêu tên, tr. 10

IVVùng IV: 34 đơn vị, 3.700.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
An TrạchXã31988Còn lại
Biển BạchXã32069Còn lại
Cái Đôi VàmXã32212Còn lại
Châu ThớiXã31894Còn lại
Đầm DơiXã32152Còn lại
Đất MũiXã32248Còn lại
Định ThànhXã31993Còn lại
Đông HảiXã31975Còn lại
Gành HàoXã31972Còn lại
Hồ Thị KỷXã32092Còn lại
Hồng DânXã31843Còn lại
Hưng HộiXã31906Còn lại
Long ĐiềnXã31985Còn lại
Nguyễn Việt KháiXã32227Còn lại
Ninh QuớiXã31849Còn lại
Ninh Thạnh LợiXã31864Còn lại
Phan Ngọc HiểnXã32244Còn lại
Phong HiệpXã31885Còn lại
Phú TânXã32218Còn lại
Phước LongXã31867Còn lại
Quách PhẩmXã32182Còn lại
Tạ An KhươngXã32155Còn lại
Tân ÂnXã32236Còn lại
Tân LộcXã32083Còn lại
Tân ThuậnXã32167Còn lại
Tân TiếnXã32188Còn lại
Thanh TùngXã32185Còn lại
Thới BìnhXã32065Còn lại
Trần PhánXã32161Còn lại
Trí PhảiXã32071Còn lại
Vĩnh LộcXã31858Còn lại
Vĩnh LợiXã31900Còn lại
Vĩnh PhướcXã31876Còn lại
Vĩnh ThanhXã31882Còn lại

Xã thay đổi vùng sau sáp nhập

5 đơn vị cấp xã trước 01/07/2025 thuộc địa bàn nay là Cà Mau có vùng lương tối thiểu thay đổi so với vùng theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP (áp dụng đến 30/06/2025).

Xã, phường cũXã, phường mớiVùng trướcVùng sau
Xã Xã Long Thạnh→Xã Hòa BìnhIV→III
Xã Xã Lợi An→Phường Lý Văn Lâm (một phần)III→II
Xã Xã Phú Mỹ→Xã Phú MỹIV→III
Xã Xã Phú Thuận→Xã Phú MỹIV→III
Xã Xã Viên An→Xã Đất Mới (một phần)IV→III

Chuyển đổi theo bảng chuyển đổi đơn vị hành chính của Cục Thống kê, hiệu lực sắp xếp 01/07/2025. Dấu cảnh báo: đơn vị cần rà soát lại, xem chú thích khi trỏ chuột.

Nguồn dữ liệu

Văn bản
Nghị định 293/2025/NĐ-CP, mức lương tại Điều 3 khoản 1; Phụ lục danh mục địa bàn (bản ký số, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ).
Hiệu lực
Từ 01/01/2026. Mức trước đó theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP, từ 01/07/2024.
Danh mục xã
3.321 đơn vị cấp xã từ 01/07/2025 theo bảng chuyển đổi của Cục Thống kê.
Cập nhật
Đối chiếu văn bản ngày 26/09/2026.

Dữ liệu từ MAXMIN, API cho phần mềm tại maxmin.vn. Giấy phép CC BY 4.0.

Câu hỏi thường gặp

Lương tối thiểu vùng Cà Mau năm 2026 là bao nhiêu?

Tỉnh Cà Mau có 64 đơn vị cấp xã, thuộc 3 vùng: vùng II 4.730.000 đồng/tháng (7 đơn vị); vùng III 4.140.000 đồng/tháng (23 đơn vị); vùng IV 3.700.000 đồng/tháng (34 đơn vị). Áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

Những xã, phường nào của Cà Mau thuộc vùng II?

7 đơn vị: phường An Xuyên, phường Bạc Liêu, phường Hiệp Thành, phường Hòa Thành, phường Lý Văn Lâm, phường Tân Thành và phường Vĩnh Trạch.

Xã, phường Cà Mau không có tên trong Phụ lục thuộc vùng nào?

Vùng IV. Phụ lục nêu tên 30 đơn vị; 34 đơn vị còn lại của Cà Mau thuộc mệnh đề "các xã, phường còn lại", tức vùng IV, mức 3.700.000 đồng/tháng.

Trần đóng bảo hiểm thất nghiệp ở Cà Mau là bao nhiêu?

Bằng 20 lần lương tối thiểu tháng của vùng nơi làm việc: vùng II 94.600.000 đồng/tháng, vùng III 82.800.000 đồng/tháng, vùng IV 74.000.000 đồng/tháng.

Tỉnh, thành khác

Hà Nội, Cao Bằng, Tuyên Quang, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Phú Thọ, Hải Phòng, Hưng Yên, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Đồng Nai, Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cần Thơ.

Cập nhật danh mục: 26/09/2026.

Công cụ riêng cho doanh nghiệp