Lương tối thiểu vùng Sơn La 2026
Tỉnh Sơn La có 75 đơn vị cấp xã (8 phường, 67 xã), chia vào 2 vùng. Mức áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.
| Vùng | Đồng/tháng | Đồng/giờ | Trước 01/01/2026 | Trần BHTN | Số đơn vị | Gồm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vùng III | 4.140.000 | 20.000 | 3.860.000 | 82.800.000 | 4 | 4 phường |
| Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 | 3.450.000 | 74.000.000 | 71 | 4 phường, 67 xã |
Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP nêu tên 4/75 đơn vị của Sơn La; 71 đơn vị còn lại không được nêu tên và thuộc vùng IV (mệnh đề "các xã, phường còn lại", trang 2). Danh mục của tỉnh nằm ở trang 2 của Phụ lục.
Tỷ lệ đơn vị thuộc vùng I và II: 0%, đứng thứ 29/34 tỉnh, thành. Không có đơn vị nào thuộc vùng I; mức cao nhất trong tỉnh là vùng III, 4.140.000 đồng/tháng. Chênh lệch giữa vùng III và vùng IV trong cùng tỉnh: 440.000 đồng/tháng.
Người lao động tuyển từ 31/12/2025 trở về trước ở địa bàn bị hạ vùng được giữ mức tối thiểu tại ngày đó (Khoản 5 Điều 5 Nghị định 293/2025/NĐ-CP).
IIIVùng III: 4 đơn vị, 4.140.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Chiềng An | Phường | 03664 | Nêu tên, tr. 2 |
| Chiềng Cơi | Phường | 03670 | Nêu tên, tr. 2 |
| Chiềng Sinh | Phường | 03679 | Nêu tên, tr. 2 |
| Tô Hiệu | Phường | 03646 | Nêu tên, tr. 2 |
IVVùng IV: 71 đơn vị, 3.700.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Bắc Yên | Xã | 03856 | Còn lại |
| Bình Thuận | Xã | 03724 | Còn lại |
| Bó Sinh | Xã | 04171 | Còn lại |
| Chiềng Hặc | Xã | 04078 | Còn lại |
| Chiềng Hoa | Xã | 03850 | Còn lại |
| Chiềng Khoong | Xã | 04204 | Còn lại |
| Chiềng Khương | Xã | 04222 | Còn lại |
| Chiềng La | Xã | 03754 | Còn lại |
| Chiềng Lao | Xã | 03814 | Còn lại |
| Chiềng Mai | Xã | 04132 | Còn lại |
| Chiềng Mung | Xã | 04123 | Còn lại |
| Chiềng Sại | Xã | 03892 | Còn lại |
| Chiềng Sơ | Xã | 04195 | Còn lại |
| Chiềng Sơn | Xã | 03985 | Còn lại |
| Chiềng Sung | Xã | 04108 | Còn lại |
| Co Mạ | Xã | 03781 | Còn lại |
| Đoàn Kết | Xã | 04000 | Còn lại |
| Gia Phù | Xã | 03922 | Còn lại |
| Huổi Một | Xã | 04210 | Còn lại |
| Kim Bon | Xã | 03961 | Còn lại |
| Long Hẹ | Xã | 03763 | Còn lại |
| Lóng Phiêng | Xã | 04096 | Còn lại |
| Lóng Sập | Xã | 04045 | Còn lại |
| Mai Sơn | Xã | 04105 | Còn lại |
| Mộc Châu | Phường | 03980 | Còn lại |
| Mộc Sơn | Phường | 03979 | Còn lại |
| Muổi Nọi | Xã | 03799 | Còn lại |
| Mường Bám | Xã | 03760 | Còn lại |
| Mường Bang | Xã | 03943 | Còn lại |
| Mường Bú | Xã | 03847 | Còn lại |
| Mường Chanh | Xã | 04117 | Còn lại |
| Mường Chiên | Xã | 03688 | Còn lại |
| Mường Cơi | Xã | 03907 | Còn lại |
| Mường É | Xã | 03727 | Còn lại |
| Mường Giôn | Xã | 03694 | Còn lại |
| Mường Hung | Xã | 04219 | Còn lại |
| Mường Khiêng | Xã | 03757 | Còn lại |
| Mường La | Xã | 03808 | Còn lại |
| Mường Lạn | Xã | 04246 | Còn lại |
| Mường Lầm | Xã | 04183 | Còn lại |
| Mường Lèo | Xã | 04240 | Còn lại |
| Mường Sại | Xã | 03712 | Còn lại |
| Nậm Lầu | Xã | 03784 | Còn lại |
| Nậm Ty | Xã | 04186 | Còn lại |
| Ngọc Chiến | Xã | 03820 | Còn lại |
| Pắc Ngà | Xã | 03871 | Còn lại |
| Phiêng Cằm | Xã | 04144 | Còn lại |
| Phiêng Khoài | Xã | 04099 | Còn lại |
| Phiêng Pằn | Xã | 04159 | Còn lại |
| Phù Yên | Xã | 03910 | Còn lại |
| Púng Bánh | Xã | 04228 | Còn lại |
| Quỳnh Nhai | Xã | 03703 | Còn lại |
| Song Khủa | Xã | 04006 | Còn lại |
| Sông Mã | Xã | 04168 | Còn lại |
| Sốp Cộp | Xã | 04231 | Còn lại |
| Suối Tọ | Xã | 03901 | Còn lại |
| Tà Hộc | Xã | 04136 | Còn lại |
| Tạ Khoa | Xã | 03880 | Còn lại |
| Tà Xùa | Xã | 03868 | Còn lại |
| Tân Phong | Xã | 03970 | Còn lại |
| Tân Yên | Xã | 03997 | Còn lại |
| Thảo Nguyên | Phường | 03982 | Còn lại |
| Thuận Châu | Xã | 03721 | Còn lại |
| Tô Múa | Xã | 04018 | Còn lại |
| Tường Hạ | Xã | 03958 | Còn lại |
| Vân Hồ | Xã | 04048 | Còn lại |
| Vân Sơn | Phường | 04033 | Còn lại |
| Xím Vàng | Xã | 03862 | Còn lại |
| Xuân Nha | Xã | 04057 | Còn lại |
| Yên Châu | Xã | 04075 | Còn lại |
| Yên Sơn | Xã | 04087 | Còn lại |
Nguồn dữ liệu
- Văn bản
- Nghị định 293/2025/NĐ-CP, mức lương tại Điều 3 khoản 1; Phụ lục danh mục địa bàn (bản ký số, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ).
- Hiệu lực
- Từ 01/01/2026. Mức trước đó theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP, từ 01/07/2024.
- Danh mục xã
- 3.321 đơn vị cấp xã từ 01/07/2025 theo bảng chuyển đổi của Cục Thống kê.
- Cập nhật
- Đối chiếu văn bản ngày 26/09/2026.
Dữ liệu từ MAXMIN, API cho phần mềm tại maxmin.vn. Giấy phép CC BY 4.0.
Câu hỏi thường gặp
Lương tối thiểu vùng Sơn La năm 2026 là bao nhiêu?
Tỉnh Sơn La có 75 đơn vị cấp xã, thuộc 2 vùng: vùng III 4.140.000 đồng/tháng (4 đơn vị); vùng IV 3.700.000 đồng/tháng (71 đơn vị). Áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.
Những xã, phường nào của Sơn La thuộc vùng III?
4 đơn vị: phường Chiềng An, phường Chiềng Cơi, phường Chiềng Sinh và phường Tô Hiệu.
Xã, phường Sơn La không có tên trong Phụ lục thuộc vùng nào?
Vùng IV. Phụ lục nêu tên 4 đơn vị; 71 đơn vị còn lại của Sơn La thuộc mệnh đề "các xã, phường còn lại", tức vùng IV, mức 3.700.000 đồng/tháng.
Trần đóng bảo hiểm thất nghiệp ở Sơn La là bao nhiêu?
Bằng 20 lần lương tối thiểu tháng của vùng nơi làm việc: vùng III 82.800.000 đồng/tháng, vùng IV 74.000.000 đồng/tháng.
Tỉnh, thành khác
Hà Nội, Cao Bằng, Tuyên Quang, Điện Biên, Lai Châu, Lào Cai, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Phú Thọ, Hải Phòng, Hưng Yên, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Đồng Nai, Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cần Thơ, Cà Mau.
Cập nhật danh mục: 26/09/2026.