Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lương tối thiểu vùng Phú Thọ 2026

Tỉnh Phú Thọ có 148 đơn vị cấp xã (15 phường, 133 xã), chia vào 3 vùng. Mức áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

VùngĐồng/thángĐồng/giờTrước 01/01/2026Trần BHTNSố đơn vịGồm
Vùng II4.730.00022.7004.410.00094.600.0002612 phường, 14 xã
Vùng III4.140.00020.0003.860.00082.800.000453 phường, 42 xã
Vùng IV3.700.00017.8003.450.00074.000.0007777 xã

Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP nêu tên 71/148 đơn vị của Phú Thọ; 77 đơn vị còn lại không được nêu tên và thuộc vùng IV (mệnh đề "các xã, phường còn lại", trang 3). Danh mục của tỉnh nằm ở trang 3 của Phụ lục.

Tỷ lệ đơn vị thuộc vùng I và II: 17,6%, đứng thứ 13/34 tỉnh, thành. Không có đơn vị nào thuộc vùng I; mức cao nhất trong tỉnh là vùng II, 4.730.000 đồng/tháng. Chênh lệch giữa vùng II và vùng IV trong cùng tỉnh: 1.030.000 đồng/tháng.

Người lao động tuyển từ 31/12/2025 trở về trước ở địa bàn bị hạ vùng được giữ mức tối thiểu tại ngày đó (Khoản 5 Điều 5 Nghị định 293/2025/NĐ-CP).

IIVùng II: 26 đơn vị, 4.730.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
Bình NguyênXã08935Nêu tên, tr. 3
Bình TuyềnXã08944Nêu tên, tr. 3
Bình XuyênXã08950Nêu tên, tr. 3
Cao DươngXã05047Nêu tên, tr. 3
Hòa BìnhPhường04795Nêu tên, tr. 3
Hy CươngXã08515Nêu tên, tr. 3
Kỳ SơnPhường04894Nêu tên, tr. 3
Liên ChâuXã09064Nêu tên, tr. 3
Liên SơnXã04960Nêu tên, tr. 3
Lương SơnXã04924Nêu tên, tr. 3
Nguyệt ĐứcXã09052Nêu tên, tr. 3
Nông TrangPhường07894Nêu tên, tr. 3
Phúc YênPhường08740Nêu tên, tr. 3
Tam HồngXã09043Nêu tên, tr. 3
Tân HòaPhường04792Nêu tên, tr. 3
Tề LỗXã09040Nêu tên, tr. 3
Thanh MiếuPhường07909Nêu tên, tr. 3
Thịnh MinhXã04897Nêu tên, tr. 3
Thống NhấtPhường04828Nêu tên, tr. 3
Vân PhúPhường07918Nêu tên, tr. 3
Việt TrìPhường07900Nêu tên, tr. 3
Vĩnh PhúcPhường08716Nêu tên, tr. 3
Vĩnh YênPhường08707Nêu tên, tr. 3
Xuân HòaPhường08746Nêu tên, tr. 3
Xuân LãngXã08971Nêu tên, tr. 3
Yên LạcXã09025Nêu tên, tr. 3

IIIVùng III: 45 đơn vị, 4.140.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
Âu CơPhường07948Nêu tên, tr. 3
Bản NguyênXã08527Nêu tên, tr. 3
Bình PhúXã08275Nêu tên, tr. 3
Chí TiênXã08218Nêu tên, tr. 3
Dân ChủXã08254Nêu tên, tr. 3
Đại ĐìnhXã08923Nêu tên, tr. 3
Đạo TrùXã08914Nêu tên, tr. 3
Đông ThànhXã08209Nêu tên, tr. 3
Hải LựuXã08782Nêu tên, tr. 3
Hiền QuanXã08443Nêu tên, tr. 3
Hoàng AnXã08896Nêu tên, tr. 3
Hoàng CươngXã08203Nêu tên, tr. 3
Hội ThịnhXã08905Nêu tên, tr. 3
Hợp LýXã08770Nêu tên, tr. 3
Lâm ThaoXã08494Nêu tên, tr. 3
Lập ThạchXã08761Nêu tên, tr. 3
Liên HòaXã08812Nêu tên, tr. 3
Liên MinhXã08227Nêu tên, tr. 3
Phong ChâuPhường07954Nêu tên, tr. 3
Phú MỹXã08236Nêu tên, tr. 3
Phù NinhXã08230Nêu tên, tr. 3
Phú ThọPhường07942Nêu tên, tr. 3
Phùng NguyênXã08521Nêu tên, tr. 3
Quảng YênXã08173Nêu tên, tr. 3
Sông LôXã08848Nêu tên, tr. 3
Sơn ĐôngXã08866Nêu tên, tr. 3
Tam DươngXã08869Nêu tên, tr. 3
Tam Dương BắcXã08872Nêu tên, tr. 3
Tam ĐảoXã08911Nêu tên, tr. 3
Tam NôngXã08434Nêu tên, tr. 3
Tam SơnXã08824Nêu tên, tr. 3
Thái HòaXã08788Nêu tên, tr. 3
Thanh BaXã08152Nêu tên, tr. 3
Thọ VănXã08479Nêu tên, tr. 3
Thổ TangXã09112Nêu tên, tr. 3
Tiên LữXã08842Nêu tên, tr. 3
Trạm ThảnXã08245Nêu tên, tr. 3
Vạn XuânXã08467Nêu tên, tr. 3
Vĩnh AnXã09079Nêu tên, tr. 3
Vĩnh HưngXã09100Nêu tên, tr. 3
Vĩnh PhúXã09154Nêu tên, tr. 3
Vĩnh ThànhXã09106Nêu tên, tr. 3
Vĩnh TườngXã09076Nêu tên, tr. 3
Xuân LũngXã08500Nêu tên, tr. 3
Yên LãngXã08773Nêu tên, tr. 3

IVVùng IV: 77 đơn vị, 3.700.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
An BìnhXã05425Còn lại
An NghĩaXã05395Còn lại
Bao LaXã05245Còn lại
Bằng LuânXã07996Còn lại
Cao PhongXã05089Còn lại
Cao SơnXã04876Còn lại
Cẩm KhêXã08341Còn lại
Chân MộngXã08038Còn lại
Chí ĐámXã07999Còn lại
Cự ĐồngXã08614Còn lại
Dũng TiếnXã05086Còn lại
Đà BắcXã04831Còn lại
Đại ĐồngXã05347Còn lại
Đan ThượngXã08071Còn lại
Đào XáXã08662Còn lại
Đoan HùngXã07969Còn lại
Đồng LươngXã08431Còn lại
Đức NhànXã04846Còn lại
Hạ HòaXã08053Còn lại
Hiền LươngXã08110Còn lại
Hợp KimXã05068Còn lại
Hùng ViệtXã08416Còn lại
Hương CầnXã08632Còn lại
Khả CửuXã08635Còn lại
Kim BôiXã04978Còn lại
Lạc LươngXã05362Còn lại
Lạc SơnXã05266Còn lại
Lạc ThủyXã05392Còn lại
Lai ĐồngXã08560Còn lại
Long CốcXã08620Còn lại
Mai ChâuXã05200Còn lại
Mai HạXã05251Còn lại
Minh ĐàiXã08593Còn lại
Minh HòaXã08338Còn lại
Mường BiXã05158Còn lại
Mường ĐộngXã05014Còn lại
Mường HoaXã05134Còn lại
Mường ThàngXã05116Còn lại
Mường VangXã05287Còn lại
Nật SơnXã04990Còn lại
Ngọc SơnXã05329Còn lại
Nhân NghĩaXã05290Còn lại
Pà CòXã05212Còn lại
Phú KhêXã08398Còn lại
Quy ĐứcXã04873Còn lại
Quyết ThắngXã05323Còn lại
Sơn LươngXã08296Còn lại
Tân LạcXã05128Còn lại
Tân MaiXã05206Còn lại
Tân PheoXã04849Còn lại
Tân SơnXã08566Còn lại
Tây CốcXã08023Còn lại
Thanh SơnXã08542Còn lại
Thanh ThủyXã08674Còn lại
Thu CúcXã08545Còn lại
Thung NaiXã05092Còn lại
Thượng CốcXã05293Còn lại
Thượng LongXã08323Còn lại
Tiên LươngXã08344Còn lại
Tiền PhongXã04891Còn lại
Toàn ThắngXã05191Còn lại
Trung SơnXã08311Còn lại
Tu VũXã08686Còn lại
Văn LangXã08134Còn lại
Văn MiếuXã08611Còn lại
Vân BánXã08377Còn lại
Vân SơnXã05152Còn lại
Vĩnh ChânXã08143Còn lại
Võ MiếuXã08584Còn lại
Xuân ĐàiXã08590Còn lại
Xuân ViênXã08305Còn lại
Yên KỳXã08113Còn lại
Yên LậpXã08290Còn lại
Yên PhúXã05305Còn lại
Yên SơnXã08656Còn lại
Yên ThủyXã05353Còn lại
Yên TrịXã05386Còn lại

Xã thay đổi vùng sau sáp nhập

1 đơn vị cấp xã trước 01/07/2025 thuộc địa bàn nay là Phú Thọ có vùng lương tối thiểu thay đổi so với vùng theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP (áp dụng đến 30/06/2025).

Xã, phường cũXã, phường mớiVùng trướcVùng sau
Xã Xã Vầy Nưa→Phường Thống Nhất (một phần)IV→II

Chuyển đổi theo bảng chuyển đổi đơn vị hành chính của Cục Thống kê, hiệu lực sắp xếp 01/07/2025. Dấu cảnh báo: đơn vị cần rà soát lại, xem chú thích khi trỏ chuột.

Nguồn dữ liệu

Văn bản
Nghị định 293/2025/NĐ-CP, mức lương tại Điều 3 khoản 1; Phụ lục danh mục địa bàn (bản ký số, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ).
Hiệu lực
Từ 01/01/2026. Mức trước đó theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP, từ 01/07/2024.
Danh mục xã
3.321 đơn vị cấp xã từ 01/07/2025 theo bảng chuyển đổi của Cục Thống kê.
Cập nhật
Đối chiếu văn bản ngày 26/09/2026.

Dữ liệu từ MAXMIN, API cho phần mềm tại maxmin.vn. Giấy phép CC BY 4.0.

Câu hỏi thường gặp

Lương tối thiểu vùng Phú Thọ năm 2026 là bao nhiêu?

Tỉnh Phú Thọ có 148 đơn vị cấp xã, thuộc 3 vùng: vùng II 4.730.000 đồng/tháng (26 đơn vị); vùng III 4.140.000 đồng/tháng (45 đơn vị); vùng IV 3.700.000 đồng/tháng (77 đơn vị). Áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

Những xã, phường nào của Phú Thọ thuộc vùng II?

26 đơn vị: xã Bình Nguyên, xã Bình Tuyền, xã Bình Xuyên, xã Cao Dương, phường Hòa Bình, xã Hy Cương, phường Kỳ Sơn, xã Liên Châu, xã Liên Sơn, xã Lương Sơn, xã Nguyệt Đức, phường Nông Trang, phường Phúc Yên, xã Tam Hồng, phường Tân Hòa, xã Tề Lỗ, phường Thanh Miếu, xã Thịnh Minh, phường Thống Nhất, phường Vân Phú, phường Việt Trì, phường Vĩnh Phúc, phường Vĩnh Yên, phường Xuân Hòa, xã Xuân Lãng và xã Yên Lạc.

Xã, phường Phú Thọ không có tên trong Phụ lục thuộc vùng nào?

Vùng IV. Phụ lục nêu tên 71 đơn vị; 77 đơn vị còn lại của Phú Thọ thuộc mệnh đề "các xã, phường còn lại", tức vùng IV, mức 3.700.000 đồng/tháng.

Trần đóng bảo hiểm thất nghiệp ở Phú Thọ là bao nhiêu?

Bằng 20 lần lương tối thiểu tháng của vùng nơi làm việc: vùng II 94.600.000 đồng/tháng, vùng III 82.800.000 đồng/tháng, vùng IV 74.000.000 đồng/tháng.

Tỉnh, thành khác

Hà Nội, Cao Bằng, Tuyên Quang, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hải Phòng, Hưng Yên, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Đồng Nai, Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cần Thơ, Cà Mau.

Cập nhật danh mục: 26/09/2026.

Công cụ riêng cho doanh nghiệp