Lương tối thiểu vùng Quảng Ngãi 2026
Tỉnh Quảng Ngãi có 96 đơn vị cấp xã (9 phường, 86 xã, 1 đặc khu), chia vào 2 vùng. Mức áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.
| Vùng | Đồng/tháng | Đồng/giờ | Trước 01/01/2026 | Trần BHTN | Số đơn vị | Gồm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vùng III | 4.140.000 | 20.000 | 3.860.000 | 82.800.000 | 25 | 6 phường, 19 xã |
| Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 | 3.450.000 | 74.000.000 | 71 | 3 phường, 67 xã, 1 đặc khu |
Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP nêu tên 25/96 đơn vị của Quảng Ngãi; 71 đơn vị còn lại không được nêu tên và thuộc vùng IV (mệnh đề "các xã, phường còn lại", trang 6). Danh mục của tỉnh nằm ở trang 6 của Phụ lục.
Tỷ lệ đơn vị thuộc vùng I và II: 0%, đứng thứ 32/34 tỉnh, thành. Không có đơn vị nào thuộc vùng I; mức cao nhất trong tỉnh là vùng III, 4.140.000 đồng/tháng. Chênh lệch giữa vùng III và vùng IV trong cùng tỉnh: 440.000 đồng/tháng.
Người lao động tuyển từ 31/12/2025 trở về trước ở địa bàn bị hạ vùng được giữ mức tối thiểu tại ngày đó (Khoản 5 Điều 5 Nghị định 293/2025/NĐ-CP).
IIIVùng III: 25 đơn vị, 4.140.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| An Phú | Xã | 21034 | Nêu tên, tr. 6 |
| Ba Gia | Xã | 21205 | Nêu tên, tr. 6 |
| Bình Chương | Xã | 21100 | Nêu tên, tr. 6 |
| Bình Minh | Xã | 21085 | Nêu tên, tr. 6 |
| Bình Sơn | Xã | 21040 | Nêu tên, tr. 6 |
| Cẩm Thành | Phường | 21025 | Nêu tên, tr. 6 |
| Đăk Bla | Phường | 23302 | Nêu tên, tr. 6 |
| Đăk Cấm | Phường | 23284 | Nêu tên, tr. 6 |
| Đăk Hà | Xã | 23500 | Nêu tên, tr. 6 |
| Đăk Mar | Xã | 23512 | Nêu tên, tr. 6 |
| Đăk Pxi | Xã | 23504 | Nêu tên, tr. 6 |
| Đăk Rơ Wa | Xã | 23332 | Nêu tên, tr. 6 |
| Đăk Ui | Xã | 23510 | Nêu tên, tr. 6 |
| Đông Sơn | Xã | 21109 | Nêu tên, tr. 6 |
| Ia Chim | Xã | 23326 | Nêu tên, tr. 6 |
| Kon Tum | Phường | 23293 | Nêu tên, tr. 6 |
| Nghĩa Lộ | Phường | 21028 | Nêu tên, tr. 6 |
| Ngọk Bay | Xã | 23317 | Nêu tên, tr. 6 |
| Ngọk Réo | Xã | 23515 | Nêu tên, tr. 6 |
| Sơn Tịnh | Xã | 21220 | Nêu tên, tr. 6 |
| Thọ Phong | Xã | 21181 | Nêu tên, tr. 6 |
| Tịnh Khê | Xã | 21211 | Nêu tên, tr. 6 |
| Trường Giang | Xã | 21196 | Nêu tên, tr. 6 |
| Trương Quang Trọng | Phường | 21172 | Nêu tên, tr. 6 |
| Vạn Tường | Xã | 21061 | Nêu tên, tr. 6 |
IVVùng IV: 71 đơn vị, 3.700.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Ba Dinh | Xã | 21499 | Còn lại |
| Ba Động | Xã | 21496 | Còn lại |
| Ba Tô | Xã | 21523 | Còn lại |
| Ba Tơ | Xã | 21484 | Còn lại |
| Ba Vì | Xã | 21529 | Còn lại |
| Ba Vinh | Xã | 21490 | Còn lại |
| Ba Xa | Xã | 21538 | Còn lại |
| Bờ Y | Xã | 23377 | Còn lại |
| Cà Đam | Xã | 21136 | Còn lại |
| Dục Nông | Xã | 23383 | Còn lại |
| Đăk Kôi | Xã | 23485 | Còn lại |
| Đăk Long | Xã | 23368 | Còn lại |
| Đăk Môn | Xã | 23374 | Còn lại |
| Đăk Pék | Xã | 23341 | Còn lại |
| Đăk Plô | Xã | 23344 | Còn lại |
| Đăk Rve | Xã | 23479 | Còn lại |
| Đăk Sao | Xã | 23416 | Còn lại |
| Đăk Tô | Xã | 23401 | Còn lại |
| Đăk Tờ Kan | Xã | 23419 | Còn lại |
| Đặng Thùy Trâm | Xã | 21520 | Còn lại |
| Đình Cương | Xã | 21385 | Còn lại |
| Đông Trà Bồng | Xã | 21127 | Còn lại |
| Đức Phổ | Phường | 21439 | Còn lại |
| Ia Đal | Xã | 23535 | Còn lại |
| Ia Tơi | Xã | 23538 | Còn lại |
| Khánh Cường | Xã | 21472 | Còn lại |
| Kon Braih | Xã | 23497 | Còn lại |
| Kon Đào | Xã | 23430 | Còn lại |
| Kon Plông | Xã | 23476 | Còn lại |
| Lân Phong | Xã | 21433 | Còn lại |
| Long Phụng | Xã | 21409 | Còn lại |
| Lý Sơn | Đặc khu | 21548 | Còn lại |
| Măng Bút | Xã | 23455 | Còn lại |
| Măng Đen | Xã | 23473 | Còn lại |
| Măng Ri | Xã | 23446 | Còn lại |
| Minh Long | Xã | 21361 | Còn lại |
| Mỏ Cày | Xã | 21421 | Còn lại |
| Mộ Đức | Xã | 21400 | Còn lại |
| Mô Rai | Xã | 23536 | Còn lại |
| Nghĩa Giang | Xã | 21250 | Còn lại |
| Nghĩa Hành | Xã | 21364 | Còn lại |
| Ngọc Linh | Xã | 23365 | Còn lại |
| Ngọk Tụ | Xã | 23428 | Còn lại |
| Nguyễn Nghiêm | Xã | 21457 | Còn lại |
| Phước Giang | Xã | 21370 | Còn lại |
| Rờ Kơi | Xã | 23530 | Còn lại |
| Sa Bình | Xã | 23534 | Còn lại |
| Sa Huỳnh | Phường | 21478 | Còn lại |
| Sa Loong | Xã | 23392 | Còn lại |
| Sa Thầy | Xã | 23527 | Còn lại |
| Sơn Hà | Xã | 21289 | Còn lại |
| Sơn Hạ | Xã | 21292 | Còn lại |
| Sơn Kỳ | Xã | 21325 | Còn lại |
| Sơn Linh | Xã | 21307 | Còn lại |
| Sơn Mai | Xã | 21349 | Còn lại |
| Sơn Tây | Xã | 21340 | Còn lại |
| Sơn Tây Hạ | Xã | 21343 | Còn lại |
| Sơn Tây Thượng | Xã | 21334 | Còn lại |
| Sơn Thủy | Xã | 21319 | Còn lại |
| Tây Trà | Xã | 21154 | Còn lại |
| Tây Trà Bồng | Xã | 21157 | Còn lại |
| Thanh Bồng | Xã | 21124 | Còn lại |
| Thiện Tín | Xã | 21388 | Còn lại |
| Trà Bồng | Xã | 21115 | Còn lại |
| Trà Câu | Phường | 21451 | Còn lại |
| Trà Giang | Xã | 21244 | Còn lại |
| Tu Mơ Rông | Xã | 23425 | Còn lại |
| Tư Nghĩa | Xã | 21235 | Còn lại |
| Vệ Giang | Xã | 21238 | Còn lại |
| Xốp | Xã | 23356 | Còn lại |
| Ya Ly | Xã | 23548 | Còn lại |
Nguồn dữ liệu
- Văn bản
- Nghị định 293/2025/NĐ-CP, mức lương tại Điều 3 khoản 1; Phụ lục danh mục địa bàn (bản ký số, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ).
- Hiệu lực
- Từ 01/01/2026. Mức trước đó theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP, từ 01/07/2024.
- Danh mục xã
- 3.321 đơn vị cấp xã từ 01/07/2025 theo bảng chuyển đổi của Cục Thống kê.
- Cập nhật
- Đối chiếu văn bản ngày 26/09/2026.
Dữ liệu từ MAXMIN, API cho phần mềm tại maxmin.vn. Giấy phép CC BY 4.0.
Câu hỏi thường gặp
Lương tối thiểu vùng Quảng Ngãi năm 2026 là bao nhiêu?
Tỉnh Quảng Ngãi có 96 đơn vị cấp xã, thuộc 2 vùng: vùng III 4.140.000 đồng/tháng (25 đơn vị); vùng IV 3.700.000 đồng/tháng (71 đơn vị). Áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.
Những xã, phường nào của Quảng Ngãi thuộc vùng III?
25 đơn vị: xã An Phú, xã Ba Gia, xã Bình Chương, xã Bình Minh, xã Bình Sơn, phường Cẩm Thành, phường Đăk Bla, phường Đăk Cấm, xã Đăk Hà, xã Đăk Mar, xã Đăk Pxi, xã Đăk Rơ Wa, xã Đăk Ui, xã Đông Sơn, xã Ia Chim, phường Kon Tum, phường Nghĩa Lộ, xã Ngọk Bay, xã Ngọk Réo, xã Sơn Tịnh, xã Thọ Phong, xã Tịnh Khê, xã Trường Giang, phường Trương Quang Trọng và xã Vạn Tường.
Xã, phường Quảng Ngãi không có tên trong Phụ lục thuộc vùng nào?
Vùng IV. Phụ lục nêu tên 25 đơn vị; 71 đơn vị còn lại của Quảng Ngãi thuộc mệnh đề "các xã, phường còn lại", tức vùng IV, mức 3.700.000 đồng/tháng.
Trần đóng bảo hiểm thất nghiệp ở Quảng Ngãi là bao nhiêu?
Bằng 20 lần lương tối thiểu tháng của vùng nơi làm việc: vùng III 82.800.000 đồng/tháng, vùng IV 74.000.000 đồng/tháng.
Tỉnh, thành khác
Hà Nội, Cao Bằng, Tuyên Quang, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Phú Thọ, Hải Phòng, Hưng Yên, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Gia Lai, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Đồng Nai, Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cần Thơ, Cà Mau.
Cập nhật danh mục: 26/09/2026.