Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lương tối thiểu vùng Đồng Nai 2026

Tỉnh Đồng Nai có 95 đơn vị cấp xã (23 phường, 72 xã), chia vào 4 vùng. Mức áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

VùngĐồng/thángĐồng/giờTrước 01/01/2026Trần BHTNSố đơn vịGồm
Vùng I5.310.00025.5004.960.000106.200.0004215 phường, 27 xã
Vùng II4.730.00022.7004.410.00094.600.000234 phường, 19 xã
Vùng III4.140.00020.0003.860.00082.800.000184 phường, 14 xã
Vùng IV3.700.00017.8003.450.00074.000.0001212 xã

Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP nêu tên 83/95 đơn vị của Đồng Nai; 12 đơn vị còn lại không được nêu tên và thuộc vùng IV (mệnh đề "các xã, phường còn lại", trang 8). Danh mục của tỉnh nằm ở trang 7, 8 của Phụ lục.

Tỷ lệ đơn vị thuộc vùng I và II: 68,4%, đứng thứ 4/34 tỉnh, thành. Có 42 đơn vị vùng I, mức 5.310.000 đồng/tháng. Chênh lệch giữa vùng I và vùng IV trong cùng tỉnh: 1.610.000 đồng/tháng.

Người lao động tuyển từ 31/12/2025 trở về trước ở địa bàn bị hạ vùng được giữ mức tối thiểu tại ngày đó (Khoản 5 Điều 5 Nghị định 293/2025/NĐ-CP).

IVùng I: 42 đơn vị, 5.310.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
An PhướcXã26383Nêu tên, tr. 8
An ViễnXã26296Nêu tên, tr. 8
Bảo VinhPhường26098Nêu tên, tr. 7
Bàu HàmXã26254Nêu tên, tr. 8
Biên HòaPhường26068Nêu tên, tr. 7
Bình AnXã26389Nêu tên, tr. 8
Bình LộcPhường26089Nêu tên, tr. 7
Bình MinhXã26278Nêu tên, tr. 8
Dầu GiâyXã26326Nêu tên, tr. 8
Đại PhướcXã26491Nêu tên, tr. 7
Gia KiệmXã26311Nêu tên, tr. 8
Hàng GònPhường26113Nêu tên, tr. 7
Hố NaiPhường26005Nêu tên, tr. 7
Hưng ThịnhXã26281Nêu tên, tr. 8
Long BìnhPhường26020Nêu tên, tr. 7
Long HưngPhường26380Nêu tên, tr. 7
Long KhánhPhường26080Nêu tên, tr. 7
Long PhướcXã26413Nêu tên, tr. 8
Long ThànhXã26368Nêu tên, tr. 8
Nhơn TrạchXã26485Nêu tên, tr. 7
Phú LýXã26173Nêu tên, tr. 8
Phước AnXã26503Nêu tên, tr. 7
Phước TânPhường26377Nêu tên, tr. 7
Phước TháiXã26422Nêu tên, tr. 7
Tam HiệpPhường26017Nêu tên, tr. 7
Tam PhướcPhường26374Nêu tên, tr. 7
Tân AnXã26179Nêu tên, tr. 8
Tân TriềuPhường26188Nêu tên, tr. 7
Thống NhấtXã26299Nêu tên, tr. 8
Trảng BomXã26248Nêu tên, tr. 8
Trảng DàiPhường25993Nêu tên, tr. 7
Trấn BiênPhường26041Nêu tên, tr. 7
Trị AnXã26170Nêu tên, tr. 8
Xuân BắcXã26428Nêu tên, tr. 8
Xuân ĐịnhXã26461Nêu tên, tr. 8
Xuân ĐôngXã26359Nêu tên, tr. 8
Xuân ĐườngXã26347Nêu tên, tr. 8
Xuân HòaXã26446Nêu tên, tr. 8
Xuân LậpPhường26104Nêu tên, tr. 7
Xuân LộcXã26425Nêu tên, tr. 8
Xuân PhúXã26458Nêu tên, tr. 8
Xuân ThànhXã26434Nêu tên, tr. 8

IIVùng II: 23 đơn vị, 4.730.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
Bình PhướcPhường25195Nêu tên, tr. 8
Cẩm MỹXã26341Nêu tên, tr. 8
Chơn ThànhPhường25432Nêu tên, tr. 8
Đak LuaXã26119Nêu tên, tr. 8
Định QuánXã26206Nêu tên, tr. 8
Đồng PhúXã25363Nêu tên, tr. 8
Đồng TâmXã25390Nêu tên, tr. 8
Đồng XoàiPhường25210Nêu tên, tr. 8
La NgàXã26227Nêu tên, tr. 8
Minh HưngPhường25441Nêu tên, tr. 8
Nam Cát TiênXã26122Nêu tên, tr. 8
Nha BíchXã25450Nêu tên, tr. 8
Phú HòaXã26221Nêu tên, tr. 8
Phú LâmXã26158Nêu tên, tr. 8
Phú VinhXã26215Nêu tên, tr. 8
Sông RayXã26362Nêu tên, tr. 8
Tà LàiXã26134Nêu tên, tr. 8
Tân LợiXã25378Nêu tên, tr. 8
Tân PhúXã26116Nêu tên, tr. 8
Tân QuanXã25351Nêu tên, tr. 8
Thanh SơnXã26209Nêu tên, tr. 8
Thuận LợiXã25387Nêu tên, tr. 8
Xuân QuếXã26332Nêu tên, tr. 8

IIIVùng III: 18 đơn vị, 4.140.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
An LộcPhường25333Nêu tên, tr. 8
Bình LongPhường25326Nêu tên, tr. 8
Bình TânXã25246Nêu tên, tr. 8
Long HàXã25255Nêu tên, tr. 8
Lộc HưngXã25303Nêu tên, tr. 8
Lộc NinhXã25270Nêu tên, tr. 8
Lộc QuangXã25292Nêu tên, tr. 8
Lộc TấnXã25279Nêu tên, tr. 8
Lộc ThànhXã25294Nêu tên, tr. 8
Lộc ThạnhXã25280Nêu tên, tr. 8
Minh ĐứcXã25349Nêu tên, tr. 8
Phú RiềngXã25252Nêu tên, tr. 8
Phú TrungXã25261Nêu tên, tr. 8
Phước BìnhPhường25220Nêu tên, tr. 8
Phước LongPhường25217Nêu tên, tr. 8
Tân HưngXã25345Nêu tên, tr. 8
Tân KhaiXã25357Nêu tên, tr. 8
Tân TiếnXã25318Nêu tên, tr. 8

IVVùng IV: 12 đơn vị, 3.700.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
Bom BoXã25405Còn lại
Bù ĐăngXã25396Còn lại
Bù Gia MậpXã25222Còn lại
Đa KiaXã25231Còn lại
Đak NhauXã25399Còn lại
Đăk ƠXã25225Còn lại
Hưng PhướcXã25309Còn lại
Nghĩa TrungXã25417Còn lại
Phú NghĩaXã25267Còn lại
Phước SơnXã25420Còn lại
Thiện HưngXã25308Còn lại
Thọ SơnXã25402Còn lại

Xã thay đổi vùng sau sáp nhập

13 đơn vị cấp xã trước 01/07/2025 thuộc địa bàn nay là Đồng Nai có vùng lương tối thiểu thay đổi so với vùng theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP (áp dụng đến 30/06/2025).

Xã, phường cũXã, phường mớiVùng trướcVùng sau
Xã Xã Phú Cường→Xã Thống NhấtII→I
Xã Xã Phú Túc→Xã Thống NhấtII→I
Xã Xã Phước An→Xã Tân QuanIII→II
Xã Xã Suối Nho→Xã Xuân BắcII→I
Xã Xã Tân Lợi→Xã Tân QuanIII→II
Xã Xã Tân Quan→Xã Tân QuanIII→II
Xã Xã Tân Thành→Xã Tân TiếnIV→III
Xã Xã Tân Tiến→Xã Tân TiếnIV→III
Xã Xã Thừa Đức→Xã Xuân ĐườngII→I
Xã Xã Xuân Bảo→Xã Xuân ĐịnhII→I
Xã Xã Xuân Đông→Xã Xuân ĐôngII→I
Xã Xã Xuân Đường→Xã Xuân ĐườngII→I
Xã Xã Xuân Tây→Xã Xuân ĐôngII→I

Chuyển đổi theo bảng chuyển đổi đơn vị hành chính của Cục Thống kê, hiệu lực sắp xếp 01/07/2025. Dấu cảnh báo: đơn vị cần rà soát lại, xem chú thích khi trỏ chuột.

Nguồn dữ liệu

Văn bản
Nghị định 293/2025/NĐ-CP, mức lương tại Điều 3 khoản 1; Phụ lục danh mục địa bàn (bản ký số, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ).
Hiệu lực
Từ 01/01/2026. Mức trước đó theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP, từ 01/07/2024.
Danh mục xã
3.321 đơn vị cấp xã từ 01/07/2025 theo bảng chuyển đổi của Cục Thống kê.
Cập nhật
Đối chiếu văn bản ngày 26/09/2026.

Dữ liệu từ MAXMIN, API cho phần mềm tại maxmin.vn. Giấy phép CC BY 4.0.

Câu hỏi thường gặp

Lương tối thiểu vùng Đồng Nai năm 2026 là bao nhiêu?

Tỉnh Đồng Nai có 95 đơn vị cấp xã, thuộc 4 vùng: vùng I 5.310.000 đồng/tháng (42 đơn vị); vùng II 4.730.000 đồng/tháng (23 đơn vị); vùng III 4.140.000 đồng/tháng (18 đơn vị); vùng IV 3.700.000 đồng/tháng (12 đơn vị). Áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

Những xã, phường nào của Đồng Nai thuộc vùng I?

42 đơn vị (15 phường và 27 xã). Danh sách đủ tên ở bảng vùng I trên trang này.

Xã, phường Đồng Nai không có tên trong Phụ lục thuộc vùng nào?

Vùng IV. Phụ lục nêu tên 83 đơn vị; 12 đơn vị còn lại của Đồng Nai thuộc mệnh đề "các xã, phường còn lại", tức vùng IV, mức 3.700.000 đồng/tháng.

Trần đóng bảo hiểm thất nghiệp ở Đồng Nai là bao nhiêu?

Bằng 20 lần lương tối thiểu tháng của vùng nơi làm việc: vùng I 106.200.000 đồng/tháng, vùng II 94.600.000 đồng/tháng, vùng III 82.800.000 đồng/tháng, vùng IV 74.000.000 đồng/tháng.

Tỉnh, thành khác

Hà Nội, Cao Bằng, Tuyên Quang, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Phú Thọ, Hải Phòng, Hưng Yên, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cần Thơ, Cà Mau.

Cập nhật danh mục: 26/09/2026.

Công cụ riêng cho doanh nghiệp