Lương tối thiểu vùng Hà Tĩnh 2026
Tỉnh Hà Tĩnh có 69 đơn vị cấp xã (9 phường, 60 xã), chia vào 2 vùng. Mức áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.
| Vùng | Đồng/tháng | Đồng/giờ | Trước 01/01/2026 | Trần BHTN | Số đơn vị | Gồm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vùng III | 4.140.000 | 20.000 | 3.860.000 | 82.800.000 | 12 | 7 phường, 5 xã |
| Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 | 3.450.000 | 74.000.000 | 57 | 2 phường, 55 xã |
Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP nêu tên 12/69 đơn vị của Hà Tĩnh; 57 đơn vị còn lại không được nêu tên và thuộc vùng IV (mệnh đề "các xã, phường còn lại", trang 5). Danh mục của tỉnh nằm ở trang 5 của Phụ lục.
Tỷ lệ đơn vị thuộc vùng I và II: 0%, đứng thứ 31/34 tỉnh, thành. Không có đơn vị nào thuộc vùng I; mức cao nhất trong tỉnh là vùng III, 4.140.000 đồng/tháng. Chênh lệch giữa vùng III và vùng IV trong cùng tỉnh: 440.000 đồng/tháng.
Người lao động tuyển từ 31/12/2025 trở về trước ở địa bàn bị hạ vùng được giữ mức tối thiểu tại ngày đó (Khoản 5 Điều 5 Nghị định 293/2025/NĐ-CP).
IIIVùng III: 12 đơn vị, 4.140.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Cẩm Bình | Xã | 18685 | Nêu tên, tr. 5 |
| Đồng Tiến | Xã | 18619 | Nêu tên, tr. 5 |
| Hà Huy Tập | Phường | 18652 | Nêu tên, tr. 5 |
| Hải Ninh | Phường | 18781 | Nêu tên, tr. 5 |
| Hoành Sơn | Phường | 18832 | Nêu tên, tr. 5 |
| Kỳ Hoa | Xã | 18814 | Nêu tên, tr. 5 |
| Sông Trí | Phường | 18754 | Nêu tên, tr. 5 |
| Thạch Khê | Xã | 18604 | Nêu tên, tr. 5 |
| Thạch Lạc | Xã | 18628 | Nêu tên, tr. 5 |
| Thành Sen | Phường | 18073 | Nêu tên, tr. 5 |
| Trần Phú | Phường | 18100 | Nêu tên, tr. 5 |
| Vũng Áng | Phường | 18823 | Nêu tên, tr. 5 |
IVVùng IV: 57 đơn vị, 3.700.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Bắc Hồng Lĩnh | Phường | 18115 | Còn lại |
| Can Lộc | Xã | 18406 | Còn lại |
| Cẩm Duệ | Xã | 18739 | Còn lại |
| Cẩm Hưng | Xã | 18736 | Còn lại |
| Cẩm Lạc | Xã | 18748 | Còn lại |
| Cẩm Trung | Xã | 18742 | Còn lại |
| Cẩm Xuyên | Xã | 18673 | Còn lại |
| Cổ Đạm | Xã | 18394 | Còn lại |
| Đan Hải | Xã | 18364 | Còn lại |
| Đông Kinh | Xã | 18586 | Còn lại |
| Đồng Lộc | Xã | 18484 | Còn lại |
| Đức Đồng | Xã | 18304 | Còn lại |
| Đức Minh | Xã | 18244 | Còn lại |
| Đức Quang | Xã | 18262 | Còn lại |
| Đức Thịnh | Xã | 18277 | Còn lại |
| Đức Thọ | Xã | 18229 | Còn lại |
| Gia Hanh | Xã | 18466 | Còn lại |
| Hà Linh | Xã | 18502 | Còn lại |
| Hồng Lộc | Xã | 18409 | Còn lại |
| Hương Bình | Xã | 18523 | Còn lại |
| Hương Đô | Xã | 18550 | Còn lại |
| Hương Khê | Xã | 18496 | Còn lại |
| Hương Phố | Xã | 18532 | Còn lại |
| Hương Sơn | Xã | 18133 | Còn lại |
| Hương Xuân | Xã | 18544 | Còn lại |
| Kim Hoa | Xã | 18223 | Còn lại |
| Kỳ Anh | Xã | 18775 | Còn lại |
| Kỳ Khang | Xã | 18790 | Còn lại |
| Kỳ Lạc | Xã | 18838 | Còn lại |
| Kỳ Thượng | Xã | 18844 | Còn lại |
| Kỳ Văn | Xã | 18787 | Còn lại |
| Kỳ Xuân | Xã | 18766 | Còn lại |
| Lộc Hà | Xã | 18568 | Còn lại |
| Mai Hoa | Xã | 18322 | Còn lại |
| Mai Phụ | Xã | 18583 | Còn lại |
| Nam Hồng Lĩnh | Phường | 18118 | Còn lại |
| Nghi Xuân | Xã | 18352 | Còn lại |
| Phúc Trạch | Xã | 18547 | Còn lại |
| Sơn Giang | Xã | 18184 | Còn lại |
| Sơn Hồng | Xã | 18160 | Còn lại |
| Sơn Kim 1 | Xã | 18196 | Còn lại |
| Sơn Kim 2 | Xã | 18199 | Còn lại |
| Sơn Tây | Xã | 18172 | Còn lại |
| Sơn Tiến | Xã | 18163 | Còn lại |
| Thạch Hà | Xã | 18562 | Còn lại |
| Thạch Xuân | Xã | 18667 | Còn lại |
| Thiên Cầm | Xã | 18676 | Còn lại |
| Thượng Đức | Xã | 18328 | Còn lại |
| Tiên Điền | Xã | 18373 | Còn lại |
| Toàn Lưu | Xã | 18634 | Còn lại |
| Trường Lưu | Xã | 18436 | Còn lại |
| Tùng Lộc | Xã | 18418 | Còn lại |
| Tứ Mỹ | Xã | 18202 | Còn lại |
| Việt Xuyên | Xã | 18601 | Còn lại |
| Vũ Quang | Xã | 18313 | Còn lại |
| Xuân Lộc | Xã | 18481 | Còn lại |
| Yên Hòa | Xã | 18682 | Còn lại |
Xã thay đổi vùng sau sáp nhập
18 đơn vị cấp xã trước 01/07/2025 thuộc địa bàn nay là Hà Tĩnh có vùng lương tối thiểu thay đổi so với vùng theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP (áp dụng đến 30/06/2025).
| Xã, phường cũ | Xã, phường mới | Vùng trước | Vùng sau | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Xã Xã Cẩm Bình | → | Xã Cẩm Bình | IV | → | III |
| Xã Xã Cẩm Thành | → | Xã Cẩm Bình | IV | → | III |
| Xã Xã Cẩm Vịnh | → | Xã Cẩm Bình | IV | → | III |
| Xã Xã Đỉnh Bàn | → | Xã Thạch Khê | IV | → | III |
| Xã Xã Hộ Độ | → | Phường Trần Phú | IV | → | III |
| Xã Xã Kỳ Châu | → | Phường Sông Trí | IV | → | III |
| Xã Xã Kỳ Hải | → | Phường Hải Ninh | IV | → | III |
| Xã Xã Kỳ Tân | → | Xã Kỳ Hoa | IV | → | III |
| Xã Xã Tân Lâm Hương | → | Phường Hà Huy Tập | IV | → | III |
| Xã Xã Thạch Đài | → | Phường Hà Huy Tập | IV | → | III |
| Xã Xã Thạch Hải | → | Xã Thạch Khê | IV | → | III |
| Xã Xã Thạch Hội | → | Xã Đồng Tiến | IV | → | III |
| Xã Xã Thạch Khê | → | Xã Thạch Khê | IV | → | III |
| Xã Xã Thạch Lạc | → | Xã Thạch Lạc | IV | → | III |
| Xã Xã Thạch Thắng | → | Xã Thạch Lạc | IV | → | III |
| Xã Xã Thạch Trị | → | Xã Đồng Tiến | IV | → | III |
| Xã Xã Thạch Văn | → | Xã Đồng Tiến | IV | → | III |
| Xã Xã Tượng Sơn | → | Xã Thạch Lạc | IV | → | III |
Chuyển đổi theo bảng chuyển đổi đơn vị hành chính của Cục Thống kê, hiệu lực sắp xếp 01/07/2025. Dấu cảnh báo: đơn vị cần rà soát lại, xem chú thích khi trỏ chuột.
Nguồn dữ liệu
- Văn bản
- Nghị định 293/2025/NĐ-CP, mức lương tại Điều 3 khoản 1; Phụ lục danh mục địa bàn (bản ký số, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ).
- Hiệu lực
- Từ 01/01/2026. Mức trước đó theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP, từ 01/07/2024.
- Danh mục xã
- 3.321 đơn vị cấp xã từ 01/07/2025 theo bảng chuyển đổi của Cục Thống kê.
- Cập nhật
- Đối chiếu văn bản ngày 26/09/2026.
Dữ liệu từ MAXMIN, API cho phần mềm tại maxmin.vn. Giấy phép CC BY 4.0.
Câu hỏi thường gặp
Lương tối thiểu vùng Hà Tĩnh năm 2026 là bao nhiêu?
Tỉnh Hà Tĩnh có 69 đơn vị cấp xã, thuộc 2 vùng: vùng III 4.140.000 đồng/tháng (12 đơn vị); vùng IV 3.700.000 đồng/tháng (57 đơn vị). Áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.
Những xã, phường nào của Hà Tĩnh thuộc vùng III?
12 đơn vị: xã Cẩm Bình, xã Đồng Tiến, phường Hà Huy Tập, phường Hải Ninh, phường Hoành Sơn, xã Kỳ Hoa, phường Sông Trí, xã Thạch Khê, xã Thạch Lạc, phường Thành Sen, phường Trần Phú và phường Vũng Áng.
Xã, phường Hà Tĩnh không có tên trong Phụ lục thuộc vùng nào?
Vùng IV. Phụ lục nêu tên 12 đơn vị; 57 đơn vị còn lại của Hà Tĩnh thuộc mệnh đề "các xã, phường còn lại", tức vùng IV, mức 3.700.000 đồng/tháng.
Trần đóng bảo hiểm thất nghiệp ở Hà Tĩnh là bao nhiêu?
Bằng 20 lần lương tối thiểu tháng của vùng nơi làm việc: vùng III 82.800.000 đồng/tháng, vùng IV 74.000.000 đồng/tháng.
Tỉnh, thành khác
Hà Nội, Cao Bằng, Tuyên Quang, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Phú Thọ, Hải Phòng, Hưng Yên, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Đồng Nai, Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cần Thơ, Cà Mau.
Cập nhật danh mục: 26/09/2026.