Lương tối thiểu vùng Tuyên Quang 2026
Tỉnh Tuyên Quang có 124 đơn vị cấp xã (7 phường, 117 xã), chia vào 2 vùng. Mức áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.
| Vùng | Đồng/tháng | Đồng/giờ | Trước 01/01/2026 | Trần BHTN | Số đơn vị | Gồm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vùng III | 4.140.000 | 20.000 | 3.860.000 | 82.800.000 | 8 | 7 phường, 1 xã |
| Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 | 3.450.000 | 74.000.000 | 116 | 116 xã |
Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP nêu tên 8/124 đơn vị của Tuyên Quang; 116 đơn vị còn lại không được nêu tên và thuộc vùng IV (mệnh đề "các xã, phường còn lại", trang 1). Danh mục của tỉnh nằm ở trang 1 của Phụ lục.
Tỷ lệ đơn vị thuộc vùng I và II: 0%, đứng thứ 26/34 tỉnh, thành. Không có đơn vị nào thuộc vùng I; mức cao nhất trong tỉnh là vùng III, 4.140.000 đồng/tháng. Chênh lệch giữa vùng III và vùng IV trong cùng tỉnh: 440.000 đồng/tháng.
Người lao động tuyển từ 31/12/2025 trở về trước ở địa bàn bị hạ vùng được giữ mức tối thiểu tại ngày đó (Khoản 5 Điều 5 Nghị định 293/2025/NĐ-CP).
IIIVùng III: 8 đơn vị, 4.140.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| An Tường | Phường | 02512 | Nêu tên, tr. 1 |
| Bình Thuận | Phường | 02524 | Nêu tên, tr. 1 |
| Hà Giang 1 | Phường | 00694 | Nêu tên, tr. 1 |
| Hà Giang 2 | Phường | 00691 | Nêu tên, tr. 1 |
| Minh Xuân | Phường | 02215 | Nêu tên, tr. 1 |
| Mỹ Lâm | Phường | 02509 | Nêu tên, tr. 1 |
| Ngọc Đường | Xã | 00700 | Nêu tên, tr. 1 |
| Nông Tiến | Phường | 02212 | Nêu tên, tr. 1 |
IVVùng IV: 116 đơn vị, 3.700.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Bạch Đích | Xã | 00832 | Còn lại |
| Bạch Ngọc | Xã | 00976 | Còn lại |
| Bạch Xa | Xã | 02380 | Còn lại |
| Bản Máy | Xã | 01024 | Còn lại |
| Bắc Mê | Xã | 00991 | Còn lại |
| Bắc Quang | Xã | 01153 | Còn lại |
| Bằng Hành | Xã | 01180 | Còn lại |
| Bằng Lang | Xã | 01246 | Còn lại |
| Bình An | Xã | 02296 | Còn lại |
| Bình Ca | Xã | 02548 | Còn lại |
| Bình Xa | Xã | 02404 | Còn lại |
| Cán Tỷ | Xã | 00883 | Còn lại |
| Cao Bồ | Xã | 00952 | Còn lại |
| Chiêm Hóa | Xã | 02287 | Còn lại |
| Côn Lôn | Xã | 02245 | Còn lại |
| Du Già | Xã | 00871 | Còn lại |
| Đồng Tâm | Xã | 01165 | Còn lại |
| Đông Thọ | Xã | 02572 | Còn lại |
| Đồng Văn | Xã | 00721 | Còn lại |
| Đồng Yên | Xã | 01216 | Còn lại |
| Đường Hồng | Xã | 01012 | Còn lại |
| Đường Thượng | Xã | 00865 | Còn lại |
| Giáp Trung | Xã | 00985 | Còn lại |
| Hàm Yên | Xã | 02374 | Còn lại |
| Hòa An | Xã | 02353 | Còn lại |
| Hoàng Su Phì | Xã | 01021 | Còn lại |
| Hồ Thầu | Xã | 01084 | Còn lại |
| Hồng Sơn | Xã | 02608 | Còn lại |
| Hồng Thái | Xã | 02260 | Còn lại |
| Hùng An | Xã | 01201 | Còn lại |
| Hùng Đức | Xã | 02425 | Còn lại |
| Hùng Lợi | Xã | 02455 | Còn lại |
| Khâu Vai | Xã | 00802 | Còn lại |
| Khuôn Lùng | Xã | 01147 | Còn lại |
| Kiên Đài | Xã | 02332 | Còn lại |
| Kiến Thiết | Xã | 02437 | Còn lại |
| Kim Bình | Xã | 02350 | Còn lại |
| Lao Chải | Xã | 00937 | Còn lại |
| Lâm Bình | Xã | 02266 | Còn lại |
| Liên Hiệp | Xã | 01192 | Còn lại |
| Linh Hồ | Xã | 00970 | Còn lại |
| Lũng Cú | Xã | 00715 | Còn lại |
| Lũng Phìn | Xã | 00763 | Còn lại |
| Lùng Tám | Xã | 00901 | Còn lại |
| Lực Hành | Xã | 02434 | Còn lại |
| Mậu Duệ | Xã | 00847 | Còn lại |
| Mèo Vạc | Xã | 00769 | Còn lại |
| Minh Ngọc | Xã | 00994 | Còn lại |
| Minh Quang | Xã | 02302 | Còn lại |
| Minh Sơn | Xã | 00982 | Còn lại |
| Minh Tân | Xã | 00919 | Còn lại |
| Minh Thanh | Xã | 02554 | Còn lại |
| Nà Hang | Xã | 02221 | Còn lại |
| Nấm Dẩn | Xã | 01141 | Còn lại |
| Nậm Dịch | Xã | 01075 | Còn lại |
| Nghĩa Thuận | Xã | 00889 | Còn lại |
| Ngọc Long | Xã | 00859 | Còn lại |
| Nhữ Khê | Xã | 02530 | Còn lại |
| Niêm Sơn | Xã | 00817 | Còn lại |
| Pà Vầy Sủ | Xã | 01096 | Còn lại |
| Phố Bảng | Xã | 00745 | Còn lại |
| Phú Linh | Xã | 00706 | Còn lại |
| Phú Lương | Xã | 02611 | Còn lại |
| Phù Lưu | Xã | 02392 | Còn lại |
| Pờ Ly Ngài | Xã | 01057 | Còn lại |
| Quản Bạ | Xã | 00874 | Còn lại |
| Quang Bình | Xã | 01237 | Còn lại |
| Quảng Nguyên | Xã | 01144 | Còn lại |
| Sà Phìn | Xã | 00733 | Còn lại |
| Sơn Dương | Xã | 02536 | Còn lại |
| Sơn Thủy | Xã | 02620 | Còn lại |
| Sơn Vĩ | Xã | 00778 | Còn lại |
| Sủng Máng | Xã | 00787 | Còn lại |
| Tát Ngà | Xã | 00808 | Còn lại |
| Tân An | Xã | 02320 | Còn lại |
| Tân Long | Xã | 02470 | Còn lại |
| Tân Mỹ | Xã | 02308 | Còn lại |
| Tân Quang | Xã | 01171 | Còn lại |
| Tân Thanh | Xã | 02578 | Còn lại |
| Tân Tiến | Xã | 01051 | Còn lại |
| Tân Trào | Xã | 02545 | Còn lại |
| Tân Trịnh | Xã | 01243 | Còn lại |
| Thái Bình | Xã | 02494 | Còn lại |
| Thái Hòa | Xã | 02419 | Còn lại |
| Thái Sơn | Xã | 02407 | Còn lại |
| Thàng Tín | Xã | 01033 | Còn lại |
| Thanh Thủy | Xã | 00928 | Còn lại |
| Thắng Mố | Xã | 00829 | Còn lại |
| Thông Nguyên | Xã | 01090 | Còn lại |
| Thuận Hòa | Xã | 00922 | Còn lại |
| Thượng Lâm | Xã | 02269 | Còn lại |
| Thượng Nông | Xã | 02239 | Còn lại |
| Thượng Sơn | Xã | 00958 | Còn lại |
| Tiên Nguyên | Xã | 01225 | Còn lại |
| Tiên Yên | Xã | 01261 | Còn lại |
| Tri Phú | Xã | 02359 | Còn lại |
| Trung Hà | Xã | 02305 | Còn lại |
| Trung Sơn | Xã | 02458 | Còn lại |
| Trung Thịnh | Xã | 01117 | Còn lại |
| Trường Sinh | Xã | 02623 | Còn lại |
| Tùng Bá | Xã | 00925 | Còn lại |
| Tùng Vài | Xã | 00892 | Còn lại |
| Vị Xuyên | Xã | 00913 | Còn lại |
| Việt Lâm | Xã | 00967 | Còn lại |
| Vĩnh Tuy | Xã | 01156 | Còn lại |
| Xín Mần | Xã | 01108 | Còn lại |
| Xuân Giang | Xã | 01255 | Còn lại |
| Xuân Vân | Xã | 02449 | Còn lại |
| Yên Cường | Xã | 01006 | Còn lại |
| Yên Hoa | Xã | 02248 | Còn lại |
| Yên Lập | Xã | 02317 | Còn lại |
| Yên Minh | Xã | 00820 | Còn lại |
| Yên Nguyên | Xã | 02365 | Còn lại |
| Yên Phú | Xã | 02398 | Còn lại |
| Yên Sơn | Xã | 02473 | Còn lại |
| Yên Thành | Xã | 01234 | Còn lại |
Xã thay đổi vùng sau sáp nhập
6 đơn vị cấp xã trước 01/07/2025 thuộc địa bàn nay là Tuyên Quang có vùng lương tối thiểu thay đổi so với vùng theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP (áp dụng đến 30/06/2025).
| Xã, phường cũ | Xã, phường mới | Vùng trước | Vùng sau | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Xã Xã Hoàng Khai | → | Phường An Tường | IV | → | III |
| Xã Xã Mỹ Bằng | → | Phường Mỹ Lâm | IV | → | III |
| Xã Xã Phong Quang | → | Phường Hà Giang 2 | IV | → | III |
| Xã Xã Thái Bình | → | Phường Nông Tiến (một phần) | IV | → | III |
| Xã Xã Trung Môn | → | Phường Minh Xuân | IV | → | III |
| Xã Xã Yên Định | → | Xã Ngọc Đường (một phần) | IV | → | III |
Chuyển đổi theo bảng chuyển đổi đơn vị hành chính của Cục Thống kê, hiệu lực sắp xếp 01/07/2025. Dấu cảnh báo: đơn vị cần rà soát lại, xem chú thích khi trỏ chuột.
Nguồn dữ liệu
- Văn bản
- Nghị định 293/2025/NĐ-CP, mức lương tại Điều 3 khoản 1; Phụ lục danh mục địa bàn (bản ký số, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ).
- Hiệu lực
- Từ 01/01/2026. Mức trước đó theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP, từ 01/07/2024.
- Danh mục xã
- 3.321 đơn vị cấp xã từ 01/07/2025 theo bảng chuyển đổi của Cục Thống kê.
- Cập nhật
- Đối chiếu văn bản ngày 26/09/2026.
Dữ liệu từ MAXMIN, API cho phần mềm tại maxmin.vn. Giấy phép CC BY 4.0.
Câu hỏi thường gặp
Lương tối thiểu vùng Tuyên Quang năm 2026 là bao nhiêu?
Tỉnh Tuyên Quang có 124 đơn vị cấp xã, thuộc 2 vùng: vùng III 4.140.000 đồng/tháng (8 đơn vị); vùng IV 3.700.000 đồng/tháng (116 đơn vị). Áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.
Những xã, phường nào của Tuyên Quang thuộc vùng III?
8 đơn vị: phường An Tường, phường Bình Thuận, phường Hà Giang 1, phường Hà Giang 2, phường Minh Xuân, phường Mỹ Lâm, xã Ngọc Đường và phường Nông Tiến.
Xã, phường Tuyên Quang không có tên trong Phụ lục thuộc vùng nào?
Vùng IV. Phụ lục nêu tên 8 đơn vị; 116 đơn vị còn lại của Tuyên Quang thuộc mệnh đề "các xã, phường còn lại", tức vùng IV, mức 3.700.000 đồng/tháng.
Trần đóng bảo hiểm thất nghiệp ở Tuyên Quang là bao nhiêu?
Bằng 20 lần lương tối thiểu tháng của vùng nơi làm việc: vùng III 82.800.000 đồng/tháng, vùng IV 74.000.000 đồng/tháng.
Tỉnh, thành khác
Hà Nội, Cao Bằng, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Phú Thọ, Hải Phòng, Hưng Yên, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Đồng Nai, Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cần Thơ, Cà Mau.
Cập nhật danh mục: 26/09/2026.