Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lương tối thiểu vùng An Giang 2026

Tỉnh An Giang có 102 đơn vị cấp xã (14 phường, 85 xã, 3 đặc khu), chia vào 3 vùng. Mức áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

VùngĐồng/thángĐồng/giờTrước 01/01/2026Trần BHTNSố đơn vịGồm
Vùng II4.730.00022.7004.410.00094.600.000139 phường, 2 xã, 2 đặc khu
Vùng III4.140.00020.0003.860.00082.800.000292 phường, 26 xã, 1 đặc khu
Vùng IV3.700.00017.8003.450.00074.000.000603 phường, 57 xã

Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP nêu tên 42/102 đơn vị của An Giang; 60 đơn vị còn lại không được nêu tên và thuộc vùng IV (mệnh đề "các xã, phường còn lại", trang 10). Danh mục của tỉnh nằm ở trang 10 của Phụ lục.

Tỷ lệ đơn vị thuộc vùng I và II: 12,7%, đứng thứ 18/34 tỉnh, thành. Không có đơn vị nào thuộc vùng I; mức cao nhất trong tỉnh là vùng II, 4.730.000 đồng/tháng. Chênh lệch giữa vùng II và vùng IV trong cùng tỉnh: 1.030.000 đồng/tháng.

Người lao động tuyển từ 31/12/2025 trở về trước ở địa bàn bị hạ vùng được giữ mức tối thiểu tại ngày đó (Khoản 5 Điều 5 Nghị định 293/2025/NĐ-CP).

IIVùng II: 13 đơn vị, 4.730.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
Bình ĐứcPhường30292Nêu tên, tr. 10
Châu ĐốcPhường30316Nêu tên, tr. 10
Hà TiênPhường30769Nêu tên, tr. 10
Long XuyênPhường30307Nêu tên, tr. 10
Mỹ Hòa HưngXã30313Nêu tên, tr. 10
Mỹ ThớiPhường30301Nêu tên, tr. 10
Phú QuốcĐặc khu31078Nêu tên, tr. 10
Rạch GiáPhường30742Nêu tên, tr. 10
Thổ ChâuĐặc khu31105Nêu tên, tr. 10
Tiên HảiXã30781Nêu tên, tr. 10
Tô ChâuPhường30766Nêu tên, tr. 10
Vĩnh TếPhường30325Nêu tên, tr. 10
Vĩnh ThôngPhường30760Nêu tên, tr. 10

IIIVùng III: 29 đơn vị, 4.140.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
An ChâuXã30589Nêu tên, tr. 10
Bình AnXã30898Nêu tên, tr. 10
Bình HòaXã30607Nêu tên, tr. 10
Bình MỹXã30487Nêu tên, tr. 10
Cần ĐăngXã30595Nêu tên, tr. 10
Châu PhongXã30403Nêu tên, tr. 10
Châu PhúXã30463Nêu tên, tr. 10
Châu ThànhXã30880Nêu tên, tr. 10
Định MỹXã30709Nêu tên, tr. 10
Hòa ĐiềnXã30790Nêu tên, tr. 10
Hòn NghệXã30814Nêu tên, tr. 10
Kiên HảiĐặc khu31108Nêu tên, tr. 10
Kiên LươngXã30787Nêu tên, tr. 10
Long PhúPhường30377Nêu tên, tr. 10
Mỹ ĐứcXã30469Nêu tên, tr. 10
Óc EoXã30688Nêu tên, tr. 10
Phú HòaXã30685Nêu tên, tr. 10
Sơn HảiXã30811Nêu tên, tr. 10
Tân AnXã30388Nêu tên, tr. 10
Tân ChâuPhường30376Nêu tên, tr. 10
Tây PhúXã30691Nêu tên, tr. 10
Thạnh LộcXã30886Nêu tên, tr. 10
Thạnh Mỹ TâyXã30481Nêu tên, tr. 10
Thoại SơnXã30682Nêu tên, tr. 10
Vĩnh AnXã30604Nêu tên, tr. 10
Vĩnh HanhXã30619Nêu tên, tr. 10
Vĩnh Thạnh TrungXã30478Nêu tên, tr. 10
Vĩnh TrạchXã30697Nêu tên, tr. 10
Vĩnh XươngXã30385Nêu tên, tr. 10

IVVùng IV: 60 đơn vị, 3.700.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
An BiênXã30985Còn lại
An CưXã30526Còn lại
An MinhXã31018Còn lại
An PhúXã30337Còn lại
Ba ChúcXã30547Còn lại
Bình GiangXã30826Còn lại
Bình SơnXã30823Còn lại
Bình Thạnh ĐôngXã30445Còn lại
Chi LăngPhường30505Còn lại
Chợ MớiXã30628Còn lại
Chợ VàmXã30409Còn lại
Cô TôXã30580Còn lại
Cù Lao GiêngXã30643Còn lại
Định HòaXã30958Còn lại
Đông HòaXã31024Còn lại
Đông HưngXã31036Còn lại
Đông TháiXã31006Còn lại
Giang ThànhXã30796Còn lại
Giồng RiềngXã30904Còn lại
Gò QuaoXã30952Còn lại
Hòa HưngXã30934Còn lại
Hòa LạcXã30430Còn lại
Hòa ThuậnXã30949Còn lại
Hòn ĐấtXã30817Còn lại
Hội AnXã30673Còn lại
Khánh BìnhXã30341Còn lại
Long ĐiềnXã30631Còn lại
Long KiếnXã30664Còn lại
Long ThạnhXã30943Còn lại
Mỹ ThuậnXã30838Còn lại
Ngọc ChúcXã30928Còn lại
Nhơn HộiXã30346Còn lại
Nhơn MỹXã30658Còn lại
Núi CấmXã30538Còn lại
Ô LâmXã30577Còn lại
Phú AnXã30436Còn lại
Phú HữuXã30352Còn lại
Phú LâmXã30421Còn lại
Phú TânXã30406Còn lại
Sơn KiênXã30835Còn lại
Tân HiệpXã30850Còn lại
Tân HộiXã30856Còn lại
Tân ThạnhXã31031Còn lại
Tây YênXã30988Còn lại
Thạnh ĐôngXã30874Còn lại
Thạnh HưngXã30910Còn lại
Thới SơnPhường30502Còn lại
Tịnh BiênPhường30520Còn lại
Tri TônXã30544Còn lại
U Minh ThượngXã31027Còn lại
Vân KhánhXã31042Còn lại
Vĩnh BìnhXã31064Còn lại
Vĩnh ĐiềuXã30793Còn lại
Vĩnh GiaXã30568Còn lại
Vĩnh HậuXã30367Còn lại
Vĩnh HòaXã31012Còn lại
Vĩnh Hòa HưngXã30970Còn lại
Vĩnh PhongXã31051Còn lại
Vĩnh ThuậnXã31069Còn lại
Vĩnh TuyXã30982Còn lại

Xã thay đổi vùng sau sáp nhập

2 đơn vị cấp xã trước 01/07/2025 thuộc địa bàn nay là An Giang có vùng lương tối thiểu thay đổi so với vùng theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP (áp dụng đến 30/06/2025).

Xã, phường cũXã, phường mớiVùng trướcVùng sau
Xã Xã Dương Hòa→Phường Tô ChâuIII→II
Xã Xã Mỹ Lâm→Phường Vĩnh ThôngIV→II

Chuyển đổi theo bảng chuyển đổi đơn vị hành chính của Cục Thống kê, hiệu lực sắp xếp 01/07/2025. Dấu cảnh báo: đơn vị cần rà soát lại, xem chú thích khi trỏ chuột.

Nguồn dữ liệu

Văn bản
Nghị định 293/2025/NĐ-CP, mức lương tại Điều 3 khoản 1; Phụ lục danh mục địa bàn (bản ký số, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ).
Hiệu lực
Từ 01/01/2026. Mức trước đó theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP, từ 01/07/2024.
Danh mục xã
3.321 đơn vị cấp xã từ 01/07/2025 theo bảng chuyển đổi của Cục Thống kê.
Cập nhật
Đối chiếu văn bản ngày 26/09/2026.

Dữ liệu từ MAXMIN, API cho phần mềm tại maxmin.vn. Giấy phép CC BY 4.0.

Câu hỏi thường gặp

Lương tối thiểu vùng An Giang năm 2026 là bao nhiêu?

Tỉnh An Giang có 102 đơn vị cấp xã, thuộc 3 vùng: vùng II 4.730.000 đồng/tháng (13 đơn vị); vùng III 4.140.000 đồng/tháng (29 đơn vị); vùng IV 3.700.000 đồng/tháng (60 đơn vị). Áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

Những xã, phường nào của An Giang thuộc vùng II?

13 đơn vị: phường Bình Đức, phường Châu Đốc, phường Hà Tiên, phường Long Xuyên, xã Mỹ Hòa Hưng, phường Mỹ Thới, đặc khu Phú Quốc, phường Rạch Giá, đặc khu Thổ Châu, xã Tiên Hải, phường Tô Châu, phường Vĩnh Tế và phường Vĩnh Thông.

Xã, phường An Giang không có tên trong Phụ lục thuộc vùng nào?

Vùng IV. Phụ lục nêu tên 42 đơn vị; 60 đơn vị còn lại của An Giang thuộc mệnh đề "các xã, phường còn lại", tức vùng IV, mức 3.700.000 đồng/tháng.

Trần đóng bảo hiểm thất nghiệp ở An Giang là bao nhiêu?

Bằng 20 lần lương tối thiểu tháng của vùng nơi làm việc: vùng II 94.600.000 đồng/tháng, vùng III 82.800.000 đồng/tháng, vùng IV 74.000.000 đồng/tháng.

Tỉnh, thành khác

Hà Nội, Cao Bằng, Tuyên Quang, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Phú Thọ, Hải Phòng, Hưng Yên, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Đồng Nai, Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Cần Thơ, Cà Mau.

Cập nhật danh mục: 26/09/2026.

Công cụ riêng cho doanh nghiệp