Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lương tối thiểu vùng Thái Nguyên 2026

Tỉnh Thái Nguyên có 92 đơn vị cấp xã (15 phường, 77 xã), chia vào 3 vùng. Mức áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

VùngĐồng/thángĐồng/giờTrước 01/01/2026Trần BHTNSố đơn vịGồm
Vùng II4.730.00022.7004.410.00094.600.0001613 phường, 3 xã
Vùng III4.140.00020.0003.860.00082.800.000272 phường, 25 xã
Vùng IV3.700.00017.8003.450.00074.000.0004949 xã

Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP nêu tên 43/92 đơn vị của Thái Nguyên; 49 đơn vị còn lại không được nêu tên và thuộc vùng IV (mệnh đề "các xã, phường còn lại", trang 2). Danh mục của tỉnh nằm ở trang 2 của Phụ lục.

Tỷ lệ đơn vị thuộc vùng I và II: 17,4%, đứng thứ 14/34 tỉnh, thành. Không có đơn vị nào thuộc vùng I; mức cao nhất trong tỉnh là vùng II, 4.730.000 đồng/tháng. Chênh lệch giữa vùng II và vùng IV trong cùng tỉnh: 1.030.000 đồng/tháng.

Người lao động tuyển từ 31/12/2025 trở về trước ở địa bàn bị hạ vùng được giữ mức tối thiểu tại ngày đó (Khoản 5 Điều 5 Nghị định 293/2025/NĐ-CP).

IIVùng II: 16 đơn vị, 4.730.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
Bá XuyênPhường05533Nêu tên, tr. 2
Bách QuangPhường05528Nêu tên, tr. 2
Đại PhúcXã05488Nêu tên, tr. 2
Gia SàngPhường05467Nêu tên, tr. 2
Linh SơnPhường05710Nêu tên, tr. 2
Phan Đình PhùngPhường05443Nêu tên, tr. 2
Phổ YênPhường05860Nêu tên, tr. 2
Phúc ThuậnPhường05857Nêu tên, tr. 2
Quan TriềuPhường05482Nêu tên, tr. 2
Quyết ThắngPhường05455Nêu tên, tr. 2
Sông CôngPhường05518Nêu tên, tr. 2
Tân CươngXã05503Nêu tên, tr. 2
Thành CôngXã05881Nêu tên, tr. 2
Tích LươngPhường05500Nêu tên, tr. 2
Trung ThànhPhường05899Nêu tên, tr. 2
Vạn XuânPhường05890Nêu tên, tr. 2

IIIVùng III: 27 đơn vị, 4.140.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
An KhánhXã05809Nêu tên, tr. 2
Bắc KạnPhường01843Nêu tên, tr. 2
Đại TừXã05830Nêu tên, tr. 2
Điềm ThụyXã05941Nêu tên, tr. 2
Đồng HỷXã05692Nêu tên, tr. 2
Đức LươngXã05776Nêu tên, tr. 2
Đức XuânPhường01840Nêu tên, tr. 2
Hợp ThànhXã05632Nêu tên, tr. 2
Kha SơnXã05953Nêu tên, tr. 2
La BằngXã05818Nêu tên, tr. 2
Nam HòaXã05707Nêu tên, tr. 2
Phong QuangXã01849Nêu tên, tr. 2
Phú BìnhXã05908Nêu tên, tr. 2
Phú LạcXã05788Nêu tên, tr. 2
Phú LươngXã05611Nêu tên, tr. 2
Phú ThịnhXã05800Nêu tên, tr. 2
Phú XuyênXã05773Nêu tên, tr. 2
Quang SơnXã05674Nêu tên, tr. 2
Quân ChuXã05851Nêu tên, tr. 2
Tân KhánhXã05917Nêu tên, tr. 2
Tân ThànhXã05923Nêu tên, tr. 2
Trại CauXã05662Nêu tên, tr. 2
Vạn PhúXã05845Nêu tên, tr. 2
Văn HánXã05680Nêu tên, tr. 2
Văn LăngXã05665Nêu tên, tr. 2
Vô TranhXã05641Nêu tên, tr. 2
Yên TrạchXã05620Nêu tên, tr. 2

IVVùng IV: 49 đơn vị, 3.700.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
Ba BểXã01906Còn lại
Bạch ThôngXã02014Còn lại
Bằng ThànhXã01864Còn lại
Bằng VânXã01942Còn lại
Bình ThànhXã05605Còn lại
Bình YênXã05587Còn lại
Cao MinhXã01879Còn lại
Cẩm GiàngXã02008Còn lại
Chợ ĐồnXã02020Còn lại
Chợ MớiXã02086Còn lại
Chợ RãXã01912Còn lại
Côn MinhXã02185Còn lại
Cường LợiXã02152Còn lại
Dân TiếnXã05755Còn lại
Định HoáXã05569Còn lại
Đồng PhúcXã01933Còn lại
Hiệp LựcXã01960Còn lại
Kim PhượngXã05551Còn lại
La HiênXã05740Còn lại
Lam VỹXã05542Còn lại
Nà PhặcXã01936Còn lại
Na RìXã02155Còn lại
Nam CườngXã02026Còn lại
Ngân SơnXã01954Còn lại
Nghĩa TáXã02071Còn lại
Nghiên LoanXã01882Còn lại
Nghinh TườngXã05722Còn lại
Phú ĐìnhXã05602Còn lại
Phủ ThôngXã01969Còn lại
Phúc LộcXã01894Còn lại
Phượng TiếnXã05563Còn lại
Quảng BạchXã02038Còn lại
Sảng MộcXã05719Còn lại
Tân KỳXã02104Còn lại
Thanh MaiXã02101Còn lại
Thanh ThịnhXã02107Còn lại
Thần SaXã05725Còn lại
Thượng MinhXã01921Còn lại
Thượng QuanXã01957Còn lại
Tràng XáXã05746Còn lại
Trần PhúXã02176Còn lại
Trung HộiXã05581Còn lại
Văn LangXã02143Còn lại
Vĩnh ThôngXã01981Còn lại
Võ NhaiXã05716Còn lại
Xuân DươngXã02191Còn lại
Yên BìnhXã02116Còn lại
Yên PhongXã02083Còn lại
Yên ThịnhXã02044Còn lại

Xã thay đổi vùng sau sáp nhập

3 đơn vị cấp xã trước 01/07/2025 thuộc địa bàn nay là Thái Nguyên có vùng lương tối thiểu thay đổi so với vùng theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP (áp dụng đến 30/06/2025).

Xã, phường cũXã, phường mớiVùng trướcVùng sau
Thị trấn Thị trấn Hùng Sơn→Xã Đại PhúcIII→II
Xã Xã Đôn Phong→Xã Phong QuangIV→III
Xã Xã Tân Thái→Xã Đại PhúcIII→II

Chuyển đổi theo bảng chuyển đổi đơn vị hành chính của Cục Thống kê, hiệu lực sắp xếp 01/07/2025. Dấu cảnh báo: đơn vị cần rà soát lại, xem chú thích khi trỏ chuột.

Nguồn dữ liệu

Văn bản
Nghị định 293/2025/NĐ-CP, mức lương tại Điều 3 khoản 1; Phụ lục danh mục địa bàn (bản ký số, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ).
Hiệu lực
Từ 01/01/2026. Mức trước đó theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP, từ 01/07/2024.
Danh mục xã
3.321 đơn vị cấp xã từ 01/07/2025 theo bảng chuyển đổi của Cục Thống kê.
Cập nhật
Đối chiếu văn bản ngày 26/09/2026.

Dữ liệu từ MAXMIN, API cho phần mềm tại maxmin.vn. Giấy phép CC BY 4.0.

Câu hỏi thường gặp

Lương tối thiểu vùng Thái Nguyên năm 2026 là bao nhiêu?

Tỉnh Thái Nguyên có 92 đơn vị cấp xã, thuộc 3 vùng: vùng II 4.730.000 đồng/tháng (16 đơn vị); vùng III 4.140.000 đồng/tháng (27 đơn vị); vùng IV 3.700.000 đồng/tháng (49 đơn vị). Áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

Những xã, phường nào của Thái Nguyên thuộc vùng II?

16 đơn vị: phường Bá Xuyên, phường Bách Quang, xã Đại Phúc, phường Gia Sàng, phường Linh Sơn, phường Phan Đình Phùng, phường Phổ Yên, phường Phúc Thuận, phường Quan Triều, phường Quyết Thắng, phường Sông Công, xã Tân Cương, xã Thành Công, phường Tích Lương, phường Trung Thành và phường Vạn Xuân.

Xã, phường Thái Nguyên không có tên trong Phụ lục thuộc vùng nào?

Vùng IV. Phụ lục nêu tên 43 đơn vị; 49 đơn vị còn lại của Thái Nguyên thuộc mệnh đề "các xã, phường còn lại", tức vùng IV, mức 3.700.000 đồng/tháng.

Trần đóng bảo hiểm thất nghiệp ở Thái Nguyên là bao nhiêu?

Bằng 20 lần lương tối thiểu tháng của vùng nơi làm việc: vùng II 94.600.000 đồng/tháng, vùng III 82.800.000 đồng/tháng, vùng IV 74.000.000 đồng/tháng.

Tỉnh, thành khác

Hà Nội, Cao Bằng, Tuyên Quang, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Phú Thọ, Hải Phòng, Hưng Yên, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Đồng Nai, Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cần Thơ, Cà Mau.

Cập nhật danh mục: 26/09/2026.

Công cụ riêng cho doanh nghiệp