Lương tối thiểu vùng Gia Lai 2026
Tỉnh Gia Lai có 135 đơn vị cấp xã (25 phường, 110 xã), chia vào 2 vùng. Mức áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.
| Vùng | Đồng/tháng | Đồng/giờ | Trước 01/01/2026 | Trần BHTN | Số đơn vị | Gồm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vùng III | 4.140.000 | 20.000 | 3.860.000 | 82.800.000 | 12 | 10 phường, 2 xã |
| Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 | 3.450.000 | 74.000.000 | 123 | 15 phường, 108 xã |
Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP nêu tên 12/135 đơn vị của Gia Lai; 123 đơn vị còn lại không được nêu tên và thuộc vùng IV (mệnh đề "các xã, phường còn lại", trang 7). Danh mục của tỉnh nằm ở trang 7 của Phụ lục.
Tỷ lệ đơn vị thuộc vùng I và II: 0%, đứng thứ 33/34 tỉnh, thành. Không có đơn vị nào thuộc vùng I; mức cao nhất trong tỉnh là vùng III, 4.140.000 đồng/tháng. Chênh lệch giữa vùng III và vùng IV trong cùng tỉnh: 440.000 đồng/tháng.
Người lao động tuyển từ 31/12/2025 trở về trước ở địa bàn bị hạ vùng được giữ mức tối thiểu tại ngày đó (Khoản 5 Điều 5 Nghị định 293/2025/NĐ-CP).
IIIVùng III: 12 đơn vị, 4.140.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| An Phú | Phường | 23602 | Nêu tên, tr. 7 |
| Biển Hồ | Xã | 23590 | Nêu tên, tr. 7 |
| Diên Hồng | Phường | 23563 | Nêu tên, tr. 7 |
| Gào | Xã | 23611 | Nêu tên, tr. 7 |
| Hội Phú | Phường | 23586 | Nêu tên, tr. 7 |
| Pleiku | Phường | 23575 | Nêu tên, tr. 7 |
| Quy Nhơn | Phường | 21583 | Nêu tên, tr. 7 |
| Quy Nhơn Bắc | Phường | 21553 | Nêu tên, tr. 7 |
| Quy Nhơn Đông | Phường | 21601 | Nêu tên, tr. 7 |
| Quy Nhơn Nam | Phường | 21592 | Nêu tên, tr. 7 |
| Quy Nhơn Tây | Phường | 21589 | Nêu tên, tr. 7 |
| Thống Nhất | Phường | 23584 | Nêu tên, tr. 7 |
IVVùng IV: 123 đơn vị, 3.700.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Al Bá | Xã | 23954 | Còn lại |
| An Bình | Phường | 23614 | Còn lại |
| An Hòa | Xã | 21628 | Còn lại |
| An Khê | Phường | 23617 | Còn lại |
| An Lão | Xã | 21609 | Còn lại |
| An Lương | Xã | 21769 | Còn lại |
| An Nhơn | Phường | 21910 | Còn lại |
| An Nhơn Bắc | Phường | 21925 | Còn lại |
| An Nhơn Đông | Phường | 21934 | Còn lại |
| An Nhơn Nam | Phường | 21943 | Còn lại |
| An Nhơn Tây | Xã | 21940 | Còn lại |
| An Toàn | Xã | 21622 | Còn lại |
| An Vinh | Xã | 21616 | Còn lại |
| Ayun | Xã | 23798 | Còn lại |
| Ayun Pa | Phường | 24044 | Còn lại |
| Ân Hảo | Xã | 21697 | Còn lại |
| Ân Tường | Xã | 21715 | Còn lại |
| Bàu Cạn | Xã | 23896 | Còn lại |
| Bình An | Xã | 21829 | Còn lại |
| Bình Dương | Xã | 21733 | Còn lại |
| Bình Định | Phường | 21907 | Còn lại |
| Bình Hiệp | Xã | 21817 | Còn lại |
| Bình Khê | Xã | 21820 | Còn lại |
| Bình Phú | Xã | 21835 | Còn lại |
| Bồng Sơn | Phường | 21640 | Còn lại |
| Bờ Ngoong | Xã | 23947 | Còn lại |
| Canh Liên | Xã | 21997 | Còn lại |
| Canh Vinh | Xã | 22006 | Còn lại |
| Cát Tiến | Xã | 21880 | Còn lại |
| Chơ Long | Xã | 23851 | Còn lại |
| Chư A Thai | Xã | 24049 | Còn lại |
| Chư Krey | Xã | 23830 | Còn lại |
| Chư Păh | Xã | 23722 | Còn lại |
| Chư Prông | Xã | 23887 | Còn lại |
| Chư Pưh | Xã | 23942 | Còn lại |
| Chư Sê | Xã | 23941 | Còn lại |
| Cửu An | Xã | 23629 | Còn lại |
| Đak Đoa | Xã | 23677 | Còn lại |
| Đak Pơ | Xã | 23995 | Còn lại |
| Đak Rong | Xã | 23644 | Còn lại |
| Đak Sơmei | Xã | 23683 | Còn lại |
| Đăk Song | Xã | 23842 | Còn lại |
| Đề Gi | Xã | 21859 | Còn lại |
| Đức Cơ | Xã | 23857 | Còn lại |
| Hòa Hội | Xã | 21871 | Còn lại |
| Hoài Ân | Xã | 21688 | Còn lại |
| Hoài Nhơn | Phường | 21664 | Còn lại |
| Hoài Nhơn Bắc | Phường | 21655 | Còn lại |
| Hoài Nhơn Đông | Phường | 21670 | Còn lại |
| Hoài Nhơn Nam | Phường | 21673 | Còn lại |
| Hoài Nhơn Tây | Phường | 21661 | Còn lại |
| Hội Sơn | Xã | 21868 | Còn lại |
| Hra | Xã | 23799 | Còn lại |
| Ia Băng | Xã | 23710 | Còn lại |
| Ia Boòng | Xã | 23911 | Còn lại |
| Ia Chia | Xã | 23788 | Còn lại |
| Ia Dom | Xã | 23872 | Còn lại |
| Ia Dơk | Xã | 23869 | Còn lại |
| Ia Dreh | Xã | 24100 | Còn lại |
| Ia Grai | Xã | 23764 | Còn lại |
| Ia Hiao | Xã | 24061 | Còn lại |
| Ia Hrú | Xã | 23971 | Còn lại |
| Ia Hrung | Xã | 23767 | Còn lại |
| Ia Khươl | Xã | 23728 | Còn lại |
| Ia Ko | Xã | 23977 | Còn lại |
| Ia Krái | Xã | 23776 | Còn lại |
| Ia Krêl | Xã | 23866 | Còn lại |
| Ia Lâu | Xã | 23935 | Còn lại |
| Ia Le | Xã | 23986 | Còn lại |
| Ia Ly | Xã | 23734 | Còn lại |
| Ia Mơ | Xã | 23938 | Còn lại |
| Ia Nan | Xã | 23884 | Còn lại |
| Ia O | Xã | 23782 | Còn lại |
| Ia Pa | Xã | 24022 | Còn lại |
| Ia Phí | Xã | 23749 | Còn lại |
| Ia Pia | Xã | 23926 | Còn lại |
| Ia Pnôn | Xã | 23881 | Còn lại |
| Ia Púch | Xã | 23917 | Còn lại |
| Ia Rbol | Xã | 24065 | Còn lại |
| Ia Rsai | Xã | 24112 | Còn lại |
| Ia Sao | Xã | 24073 | Còn lại |
| Ia Tôr | Xã | 23908 | Còn lại |
| Ia Tul | Xã | 24028 | Còn lại |
| Kbang | Xã | 23638 | Còn lại |
| KDang | Xã | 23714 | Còn lại |
| Kim Sơn | Xã | 21727 | Còn lại |
| Kon Chiêng | Xã | 23818 | Còn lại |
| Kon Gang | Xã | 23701 | Còn lại |
| Kông Bơ La | Xã | 23674 | Còn lại |
| Kông Chro | Xã | 23824 | Còn lại |
| Krong | Xã | 23650 | Còn lại |
| Lơ Pang | Xã | 23812 | Còn lại |
| Mang Yang | Xã | 23794 | Còn lại |
| Ngô Mây | Xã | 21901 | Còn lại |
| Nhơn Châu | Xã | 21607 | Còn lại |
| Phù Cát | Xã | 21853 | Còn lại |
| Phù Mỹ | Xã | 21730 | Còn lại |
| Phù Mỹ Bắc | Xã | 21739 | Còn lại |
| Phù Mỹ Đông | Xã | 21751 | Còn lại |
| Phù Mỹ Nam | Xã | 21775 | Còn lại |
| Phù Mỹ Tây | Xã | 21757 | Còn lại |
| Phú Thiện | Xã | 24043 | Còn lại |
| Phú Túc | Xã | 24076 | Còn lại |
| Pờ Tó | Xã | 24013 | Còn lại |
| Sơn Lang | Xã | 23647 | Còn lại |
| SRó | Xã | 23839 | Còn lại |
| Tam Quan | Phường | 21637 | Còn lại |
| Tây Sơn | Xã | 21808 | Còn lại |
| Tơ Tung | Xã | 23668 | Còn lại |
| Tuy Phước | Xã | 21952 | Còn lại |
| Tuy Phước Bắc | Xã | 21964 | Còn lại |
| Tuy Phước Đông | Xã | 21970 | Còn lại |
| Tuy Phước Tây | Xã | 21985 | Còn lại |
| Uar | Xã | 24109 | Còn lại |
| Vạn Đức | Xã | 21703 | Còn lại |
| Vân Canh | Xã | 21994 | Còn lại |
| Vĩnh Quang | Xã | 21805 | Còn lại |
| Vĩnh Sơn | Xã | 21787 | Còn lại |
| Vĩnh Thạnh | Xã | 21786 | Còn lại |
| Vĩnh Thịnh | Xã | 21796 | Còn lại |
| Xuân An | Xã | 21892 | Còn lại |
| Ya Hội | Xã | 24007 | Còn lại |
| Ya Ma | Xã | 23833 | Còn lại |
Xã thay đổi vùng sau sáp nhập
5 đơn vị cấp xã trước 01/07/2025 thuộc địa bàn nay là Gia Lai có vùng lương tối thiểu thay đổi so với vùng theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP (áp dụng đến 30/06/2025).
| Xã, phường cũ | Xã, phường mới | Vùng trước | Vùng sau | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Xã Xã Chư Đang Ya | → | Xã Biển Hồ | IV | → | III |
| Xã Xã Hà Bầu | → | Xã Biển Hồ | IV | → | III |
| Xã Xã Ia Pếch | → | Xã Gào | IV | → | III |
| Xã Xã Nghĩa Hưng | → | Xã Biển Hồ | IV | → | III |
| Xã Xã Nhơn Châu | → | Xã Nhơn Châu | III | → | IV |
Chuyển đổi theo bảng chuyển đổi đơn vị hành chính của Cục Thống kê, hiệu lực sắp xếp 01/07/2025. Dấu cảnh báo: đơn vị cần rà soát lại, xem chú thích khi trỏ chuột.
Nguồn dữ liệu
- Văn bản
- Nghị định 293/2025/NĐ-CP, mức lương tại Điều 3 khoản 1; Phụ lục danh mục địa bàn (bản ký số, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ).
- Hiệu lực
- Từ 01/01/2026. Mức trước đó theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP, từ 01/07/2024.
- Danh mục xã
- 3.321 đơn vị cấp xã từ 01/07/2025 theo bảng chuyển đổi của Cục Thống kê.
- Cập nhật
- Đối chiếu văn bản ngày 26/09/2026.
Dữ liệu từ MAXMIN, API cho phần mềm tại maxmin.vn. Giấy phép CC BY 4.0.
Câu hỏi thường gặp
Lương tối thiểu vùng Gia Lai năm 2026 là bao nhiêu?
Tỉnh Gia Lai có 135 đơn vị cấp xã, thuộc 2 vùng: vùng III 4.140.000 đồng/tháng (12 đơn vị); vùng IV 3.700.000 đồng/tháng (123 đơn vị). Áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.
Những xã, phường nào của Gia Lai thuộc vùng III?
12 đơn vị: phường An Phú, xã Biển Hồ, phường Diên Hồng, xã Gào, phường Hội Phú, phường Pleiku, phường Quy Nhơn, phường Quy Nhơn Bắc, phường Quy Nhơn Đông, phường Quy Nhơn Nam, phường Quy Nhơn Tây và phường Thống Nhất.
Xã, phường Gia Lai không có tên trong Phụ lục thuộc vùng nào?
Vùng IV. Phụ lục nêu tên 12 đơn vị; 123 đơn vị còn lại của Gia Lai thuộc mệnh đề "các xã, phường còn lại", tức vùng IV, mức 3.700.000 đồng/tháng.
Trần đóng bảo hiểm thất nghiệp ở Gia Lai là bao nhiêu?
Bằng 20 lần lương tối thiểu tháng của vùng nơi làm việc: vùng III 82.800.000 đồng/tháng, vùng IV 74.000.000 đồng/tháng.
Tỉnh, thành khác
Hà Nội, Cao Bằng, Tuyên Quang, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Phú Thọ, Hải Phòng, Hưng Yên, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Đồng Nai, Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cần Thơ, Cà Mau.
Cập nhật danh mục: 26/09/2026.