Lương tối thiểu vùng Đồng Tháp 2026
Tỉnh Đồng Tháp có 102 đơn vị cấp xã (20 phường, 82 xã), chia vào 3 vùng. Mức áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.
| Vùng | Đồng/tháng | Đồng/giờ | Trước 01/01/2026 | Trần BHTN | Số đơn vị | Gồm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vùng II | 4.730.000 | 22.700 | 4.410.000 | 94.600.000 | 12 | 5 phường, 7 xã |
| Vùng III | 4.140.000 | 20.000 | 3.860.000 | 82.800.000 | 27 | 15 phường, 12 xã |
| Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 | 3.450.000 | 74.000.000 | 63 | 63 xã |
Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP nêu tên 39/102 đơn vị của Đồng Tháp; 63 đơn vị còn lại không được nêu tên và thuộc vùng IV (mệnh đề "các xã, phường còn lại", trang 9). Danh mục của tỉnh nằm ở trang 9 của Phụ lục.
Tỷ lệ đơn vị thuộc vùng I và II: 11,8%, đứng thứ 20/34 tỉnh, thành. Không có đơn vị nào thuộc vùng I; mức cao nhất trong tỉnh là vùng II, 4.730.000 đồng/tháng. Chênh lệch giữa vùng II và vùng IV trong cùng tỉnh: 1.030.000 đồng/tháng.
Người lao động tuyển từ 31/12/2025 trở về trước ở địa bàn bị hạ vùng được giữ mức tối thiểu tại ngày đó (Khoản 5 Điều 5 Nghị định 293/2025/NĐ-CP).
IIVùng II: 12 đơn vị, 4.730.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Bình Trưng | Xã | 28564 | Nêu tên, tr. 9 |
| Châu Thành | Xã | 28519 | Nêu tên, tr. 9 |
| Đạo Thạnh | Phường | 28249 | Nêu tên, tr. 9 |
| Kim Sơn | Xã | 28582 | Nêu tên, tr. 9 |
| Long Định | Xã | 28543 | Nêu tên, tr. 9 |
| Long Hưng | Xã | 28537 | Nêu tên, tr. 9 |
| Mỹ Phong | Phường | 28273 | Nêu tên, tr. 9 |
| Mỹ Tho | Phường | 28261 | Nêu tên, tr. 9 |
| Tân Hương | Xã | 28525 | Nêu tên, tr. 9 |
| Thới Sơn | Phường | 28270 | Nêu tên, tr. 9 |
| Trung An | Phường | 28285 | Nêu tên, tr. 9 |
| Vĩnh Kim | Xã | 28576 | Nêu tên, tr. 9 |
IIIVùng III: 27 đơn vị, 4.140.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| An Bình | Phường | 29954 | Nêu tên, tr. 9 |
| An Thạnh Thủy | Xã | 28633 | Nêu tên, tr. 9 |
| Bình Ninh | Xã | 28648 | Nêu tên, tr. 9 |
| Bình Xuân | Phường | 28315 | Nêu tên, tr. 9 |
| Cai Lậy | Phường | 28439 | Nêu tên, tr. 9 |
| Cao Lãnh | Phường | 29869 | Nêu tên, tr. 9 |
| Chợ Gạo | Xã | 28594 | Nêu tên, tr. 9 |
| Gò Công | Phường | 28306 | Nêu tên, tr. 9 |
| Hồng Ngự | Phường | 29955 | Nêu tên, tr. 9 |
| Hưng Thạnh | Xã | 28336 | Nêu tên, tr. 9 |
| Long Thuận | Phường | 28297 | Nêu tên, tr. 9 |
| Lương Hòa Lạc | Xã | 28615 | Nêu tên, tr. 9 |
| Mỹ Ngãi | Phường | 29884 | Nêu tên, tr. 9 |
| Mỹ Phước Tây | Phường | 28435 | Nêu tên, tr. 9 |
| Mỹ Tịnh An | Xã | 28603 | Nêu tên, tr. 9 |
| Mỹ Trà | Phường | 29888 | Nêu tên, tr. 9 |
| Nhị Quý | Phường | 28477 | Nêu tên, tr. 9 |
| Sa Đéc | Phường | 29905 | Nêu tên, tr. 9 |
| Sơn Qui | Phường | 28729 | Nêu tên, tr. 9 |
| Tân Dương | Xã | 30214 | Nêu tên, tr. 9 |
| Tân Phú | Xã | 28468 | Nêu tên, tr. 9 |
| Tân Phước 1 | Xã | 28321 | Nêu tên, tr. 9 |
| Tân Phước 2 | Xã | 28327 | Nêu tên, tr. 9 |
| Tân Phước 3 | Xã | 28345 | Nêu tên, tr. 9 |
| Tân Thuận Bình | Xã | 28627 | Nêu tên, tr. 9 |
| Thanh Hòa | Phường | 28436 | Nêu tên, tr. 9 |
| Thường Lạc | Phường | 29978 | Nêu tên, tr. 9 |
IVVùng IV: 63 đơn vị, 3.700.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| An Hòa | Xã | 30019 | Còn lại |
| An Hữu | Xã | 28429 | Còn lại |
| An Long | Xã | 30028 | Còn lại |
| An Phước | Xã | 29944 | Còn lại |
| Ba Sao | Xã | 30085 | Còn lại |
| Bình Hàng Trung | Xã | 30118 | Còn lại |
| Bình Phú | Xã | 28471 | Còn lại |
| Bình Thành | Xã | 30163 | Còn lại |
| Cái Bè | Xã | 28360 | Còn lại |
| Đốc Binh Kiều | Xã | 30061 | Còn lại |
| Đồng Sơn | Xã | 28660 | Còn lại |
| Gia Thuận | Xã | 28720 | Còn lại |
| Gò Công Đông | Xã | 28747 | Còn lại |
| Hậu Mỹ | Xã | 28366 | Còn lại |
| Hiệp Đức | Xã | 28501 | Còn lại |
| Hòa Long | Xã | 30208 | Còn lại |
| Hội Cư | Xã | 28393 | Còn lại |
| Lai Vung | Xã | 30226 | Còn lại |
| Lấp Vò | Xã | 30169 | Còn lại |
| Long Bình | Xã | 28687 | Còn lại |
| Long Khánh | Xã | 29983 | Còn lại |
| Long Phú Thuận | Xã | 29992 | Còn lại |
| Long Tiên | Xã | 28504 | Còn lại |
| Mỹ An Hưng | Xã | 30178 | Còn lại |
| Mỹ Đức Tây | Xã | 28405 | Còn lại |
| Mỹ Hiệp | Xã | 30112 | Còn lại |
| Mỹ Lợi | Xã | 28414 | Còn lại |
| Mỹ Quí | Xã | 30055 | Còn lại |
| Mỹ Thành | Xã | 28456 | Còn lại |
| Mỹ Thiện | Xã | 28378 | Còn lại |
| Mỹ Thọ | Xã | 30076 | Còn lại |
| Ngũ Hiệp | Xã | 28516 | Còn lại |
| Phong Hòa | Xã | 30235 | Còn lại |
| Phong Mỹ | Xã | 30088 | Còn lại |
| Phú Cường | Xã | 30025 | Còn lại |
| Phú Hựu | Xã | 30244 | Còn lại |
| Phú Thành | Xã | 28663 | Còn lại |
| Phú Thọ | Xã | 30034 | Còn lại |
| Phương Thịnh | Xã | 30043 | Còn lại |
| Tam Nông | Xã | 30010 | Còn lại |
| Tân Điền | Xã | 28738 | Còn lại |
| Tân Đông | Xã | 28723 | Còn lại |
| Tân Hòa | Xã | 28702 | Còn lại |
| Tân Hộ Cơ | Xã | 29929 | Còn lại |
| Tân Hồng | Xã | 29926 | Còn lại |
| Tân Khánh Trung | Xã | 30184 | Còn lại |
| Tân Long | Xã | 30154 | Còn lại |
| Tân Nhuận Đông | Xã | 30253 | Còn lại |
| Tân Phú Đông | Xã | 28696 | Còn lại |
| Tân Phú Trung | Xã | 30259 | Còn lại |
| Tân Thành | Xã | 29938 | Còn lại |
| Tân Thạnh | Xã | 30157 | Còn lại |
| Tân Thới | Xã | 28693 | Còn lại |
| Thanh Bình | Xã | 30130 | Còn lại |
| Thanh Hưng | Xã | 28426 | Còn lại |
| Thanh Mỹ | Xã | 30073 | Còn lại |
| Thạnh Phú | Xã | 28444 | Còn lại |
| Tháp Mười | Xã | 30037 | Còn lại |
| Thường Phước | Xã | 29971 | Còn lại |
| Tràm Chim | Xã | 30001 | Còn lại |
| Trường Xuân | Xã | 30046 | Còn lại |
| Vĩnh Bình | Xã | 28651 | Còn lại |
| Vĩnh Hựu | Xã | 28678 | Còn lại |
Xã thay đổi vùng sau sáp nhập
7 đơn vị cấp xã trước 01/07/2025 thuộc địa bàn nay là Đồng Tháp có vùng lương tối thiểu thay đổi so với vùng theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP (áp dụng đến 30/06/2025).
| Xã, phường cũ | Xã, phường mới | Vùng trước | Vùng sau | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Xã Xã An Bình | → | Phường Mỹ Trà | IV | → | III |
| Xã Xã Hòa Thành | → | Xã Tân Dương | IV | → | III |
| Xã Xã Nhị Mỹ | → | Phường Mỹ Trà | IV | → | III |
| Xã Xã Tân Dương | → | Xã Tân Dương | IV | → | III |
| Xã Xã Tân Nghĩa | → | Phường Mỹ Ngãi | IV | → | III |
| Xã Xã Thường Lạc | → | Phường Thường Lạc | IV | → | III |
| Xã Xã Thường Thới Hậu A | → | Phường Thường Lạc | IV | → | III |
Chuyển đổi theo bảng chuyển đổi đơn vị hành chính của Cục Thống kê, hiệu lực sắp xếp 01/07/2025. Dấu cảnh báo: đơn vị cần rà soát lại, xem chú thích khi trỏ chuột.
Nguồn dữ liệu
- Văn bản
- Nghị định 293/2025/NĐ-CP, mức lương tại Điều 3 khoản 1; Phụ lục danh mục địa bàn (bản ký số, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ).
- Hiệu lực
- Từ 01/01/2026. Mức trước đó theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP, từ 01/07/2024.
- Danh mục xã
- 3.321 đơn vị cấp xã từ 01/07/2025 theo bảng chuyển đổi của Cục Thống kê.
- Cập nhật
- Đối chiếu văn bản ngày 26/09/2026.
Dữ liệu từ MAXMIN, API cho phần mềm tại maxmin.vn. Giấy phép CC BY 4.0.
Câu hỏi thường gặp
Lương tối thiểu vùng Đồng Tháp năm 2026 là bao nhiêu?
Tỉnh Đồng Tháp có 102 đơn vị cấp xã, thuộc 3 vùng: vùng II 4.730.000 đồng/tháng (12 đơn vị); vùng III 4.140.000 đồng/tháng (27 đơn vị); vùng IV 3.700.000 đồng/tháng (63 đơn vị). Áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.
Những xã, phường nào của Đồng Tháp thuộc vùng II?
12 đơn vị: xã Bình Trưng, xã Châu Thành, phường Đạo Thạnh, xã Kim Sơn, xã Long Định, xã Long Hưng, phường Mỹ Phong, phường Mỹ Tho, xã Tân Hương, phường Thới Sơn, phường Trung An và xã Vĩnh Kim.
Xã, phường Đồng Tháp không có tên trong Phụ lục thuộc vùng nào?
Vùng IV. Phụ lục nêu tên 39 đơn vị; 63 đơn vị còn lại của Đồng Tháp thuộc mệnh đề "các xã, phường còn lại", tức vùng IV, mức 3.700.000 đồng/tháng.
Trần đóng bảo hiểm thất nghiệp ở Đồng Tháp là bao nhiêu?
Bằng 20 lần lương tối thiểu tháng của vùng nơi làm việc: vùng II 94.600.000 đồng/tháng, vùng III 82.800.000 đồng/tháng, vùng IV 74.000.000 đồng/tháng.
Tỉnh, thành khác
Hà Nội, Cao Bằng, Tuyên Quang, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Phú Thọ, Hải Phòng, Hưng Yên, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Đồng Nai, Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Vĩnh Long, An Giang, Cần Thơ, Cà Mau.
Cập nhật danh mục: 26/09/2026.