Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lương tối thiểu vùng Hồ Chí Minh 2026

Thành phố Hồ Chí Minh có 168 đơn vị cấp xã (113 phường, 54 xã, 1 đặc khu), chia vào 3 vùng. Mức áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

VùngĐồng/thángĐồng/giờTrước 01/01/2026Trần BHTNSố đơn vịGồm
Vùng I5.310.00025.5004.960.000106.200.000144110 phường, 34 xã
Vùng II4.730.00022.7004.410.00094.600.000143 phường, 10 xã, 1 đặc khu
Vùng III4.140.00020.0003.860.00082.800.0001010 xã

Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP nêu tên 158/168 đơn vị của Hồ Chí Minh; 10 đơn vị còn lại không được nêu tên và thuộc vùng III (mệnh đề "các xã, phường còn lại", trang 9). Danh mục của tỉnh nằm ở trang 8, 9 của Phụ lục.

Tỷ lệ đơn vị thuộc vùng I và II: 94%, đứng thứ 3/34 tỉnh, thành. Có 144 đơn vị vùng I, mức 5.310.000 đồng/tháng. Chênh lệch giữa vùng I và vùng III trong cùng tỉnh: 1.170.000 đồng/tháng.

Phụ lục in "Tân Thạnh" (trang 8); danh mục Cục Thống kê chỉ có phường "Tây Thạnh" (mã 27013) cùng tỉnh nên công cụ gán vùng cho đơn vị này.

Phụ lục in liền "Tân Nhựt Bình Chánh" (trang 8), thiếu dấu phẩy; đây là hai đơn vị Tân Nhựt và Bình Chánh.

Người lao động tuyển từ 31/12/2025 trở về trước ở địa bàn bị hạ vùng được giữ mức tối thiểu tại ngày đó (Khoản 5 Điều 5 Nghị định 293/2025/NĐ-CP).

IVùng I: 144 đơn vị, 5.310.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
An ĐôngPhường27316Nêu tên, tr. 8
An Hội ĐôngPhường26878Nêu tên, tr. 8
An Hội TâyPhường26882Nêu tên, tr. 8
An KhánhPhường27094Nêu tên, tr. 8
An LạcPhường27460Nêu tên, tr. 8
An LongXã25867Nêu tên, tr. 8
An NhơnPhường26876Nêu tên, tr. 8
An Nhơn TâyXã27508Nêu tên, tr. 8
An PhúPhường25975Nêu tên, tr. 8
An Phú ĐôngPhường26767Nêu tên, tr. 8
Bà ĐiểmXã27592Nêu tên, tr. 8
Bàn CờPhường27154Nêu tên, tr. 8
Bàu BàngXã25822Nêu tên, tr. 8
Bảy HiềnPhường26983Nêu tên, tr. 8
Bắc Tân UyênXã25906Nêu tên, tr. 8
Bến CátPhường25813Nêu tên, tr. 8
Bến ThànhPhường26743Nêu tên, tr. 8
Bình ChánhXã27637Nêu tên, tr. 8
Bình CơPhường25915Nêu tên, tr. 8
Bình DươngPhường25760Nêu tên, tr. 8
Bình ĐôngPhường27424Nêu tên, tr. 8
Bình HòaPhường25987Nêu tên, tr. 8
Bình HưngXã27619Nêu tên, tr. 8
Bình Hưng HòaPhường27439Nêu tên, tr. 8
Bình LợiXã27610Nêu tên, tr. 8
Bình Lợi TrungPhường26905Nêu tên, tr. 8
Bình MỹXã27544Nêu tên, tr. 8
Bình PhúPhường27364Nêu tên, tr. 8
Bình QuớiPhường26911Nêu tên, tr. 8
Bình TânPhường27442Nêu tên, tr. 8
Bình TâyPhường27367Nêu tên, tr. 8
Bình ThạnhPhường26929Nêu tên, tr. 8
Bình ThớiPhường27232Nêu tên, tr. 8
Bình TiênPhường27373Nêu tên, tr. 8
Bình Trị ĐôngPhường27448Nêu tên, tr. 8
Bình TrưngPhường27097Nêu tên, tr. 8
Cát LáiPhường27112Nêu tên, tr. 8
Cầu KiệuPhường27058Nêu tên, tr. 8
Cầu Ông LãnhPhường26758Nêu tên, tr. 8
Chánh HiệpPhường25771Nêu tên, tr. 8
Chánh HưngPhường27418Nêu tên, tr. 8
Chánh Phú HòaPhường25837Nêu tên, tr. 8
Châu PhaXã26728Nêu tên, tr. 8
Chợ LớnPhường27343Nêu tên, tr. 8
Chợ QuánPhường27301Nêu tên, tr. 8
Củ ChiXã27553Nêu tên, tr. 8
Dầu TiếngXã25777Nêu tên, tr. 8
Dĩ AnPhường25942Nêu tên, tr. 8
Diên HồngPhường27169Nêu tên, tr. 8
Đông HòaPhường25951Nêu tên, tr. 8
Đông Hưng ThuậnPhường26791Nêu tên, tr. 8
Đông ThạnhXã27568Nêu tên, tr. 8
Đức NhuậnPhường27043Nêu tên, tr. 8
Gia ĐịnhPhường26944Nêu tên, tr. 8
Gò VấpPhường26884Nêu tên, tr. 8
Hạnh ThôngPhường26890Nêu tên, tr. 8
Hiệp BìnhPhường26809Nêu tên, tr. 8
Hiệp PhướcXã27658Nêu tên, tr. 8
Hòa BìnhPhường27211Nêu tên, tr. 8
Hòa HưngPhường27163Nêu tên, tr. 8
Hòa LợiPhường25849Nêu tên, tr. 8
Hóc MônXã27559Nêu tên, tr. 8
Hưng LongXã27628Nêu tên, tr. 8
Khánh HộiPhường27265Nêu tên, tr. 8
Lái ThiêuPhường25966Nêu tên, tr. 8
Linh XuânPhường26800Nêu tên, tr. 8
Long BìnhPhường26833Nêu tên, tr. 8
Long HòaXã25792Nêu tên, tr. 8
Long NguyênPhường25840Nêu tên, tr. 8
Long PhướcPhường26857Nêu tên, tr. 8
Long SơnXã26545Nêu tên, tr. 8
Long TrườngPhường26860Nêu tên, tr. 8
Minh PhụngPhường27238Nêu tên, tr. 8
Minh ThạnhXã25780Nêu tên, tr. 8
Nhà BèXã27655Nêu tên, tr. 8
Nhiêu LộcPhường27142Nêu tên, tr. 8
Nhuận ĐứcXã27511Nêu tên, tr. 8
Phú AnPhường25768Nêu tên, tr. 8
Phú ĐịnhPhường27427Nêu tên, tr. 8
Phú GiáoXã25858Nêu tên, tr. 8
Phú Hòa ĐôngXã27541Nêu tên, tr. 8
Phú LâmPhường27349Nêu tên, tr. 8
Phú LợiPhường25750Nêu tên, tr. 8
Phú MỹPhường26704Nêu tên, tr. 8
Phú NhuậnPhường27073Nêu tên, tr. 8
Phú ThạnhPhường27028Nêu tên, tr. 8
Phú ThọPhường27226Nêu tên, tr. 8
Phú Thọ HòaPhường27022Nêu tên, tr. 8
Phú ThuậnPhường27484Nêu tên, tr. 8
Phước HòaXã25882Nêu tên, tr. 8
Phước LongPhường26848Nêu tên, tr. 8
Phước ThànhXã25864Nêu tên, tr. 8
Phước ThắngPhường26542Nêu tên, tr. 8
Rạch DừaPhường26536Nêu tên, tr. 8
Sài GònPhường26740Nêu tên, tr. 8
Tam BìnhPhường26803Nêu tên, tr. 8
Tam ThắngPhường26526Nêu tên, tr. 8
Tăng Nhơn PhúPhường26842Nêu tên, tr. 8
Tân An HộiXã27496Nêu tên, tr. 8
Tân BìnhPhường27004Nêu tên, tr. 8
Tân ĐịnhPhường26737Nêu tên, tr. 8
Tân Đông HiệpPhường25945Nêu tên, tr. 8
Tân HảiPhường26710Nêu tên, tr. 8
Tân HiệpPhường25920Nêu tên, tr. 8
Tân HòaPhường26995Nêu tên, tr. 8
Tân HưngPhường27475Nêu tên, tr. 8
Tân KhánhPhường25891Nêu tên, tr. 8
Tân MỹPhường27487Nêu tên, tr. 8
Tân NhựtXã27595Nêu tên, tr. 8
Tân PhúPhường27031Nêu tên, tr. 8
Tân PhướcPhường26713Nêu tên, tr. 8
Tân SơnPhường27007Nêu tên, tr. 8
Tân Sơn HòaPhường26977Nêu tên, tr. 8
Tân Sơn NhấtPhường26968Nêu tên, tr. 8
Tân Sơn NhìPhường27019Nêu tên, tr. 8
Tân TạoPhường27457Nêu tên, tr. 8
Tân ThànhPhường26725Nêu tên, tr. 8
Tân Thới HiệpPhường26782Nêu tên, tr. 8
Tân ThuậnPhường27478Nêu tên, tr. 8
Tân UyênPhường25888Nêu tên, tr. 8
Tân Vĩnh LộcXã27604Nêu tên, tr. 8
Tây NamPhường25843Nêu tên, tr. 8
Tây ThạnhPhường27013Nêu tên, tr. 8
Thái MỹXã27526Nêu tên, tr. 8
Thanh AnXã25807Nêu tên, tr. 8
Thạnh Mỹ TâyPhường26956Nêu tên, tr. 8
Thông Tây HộiPhường26898Nêu tên, tr. 8
Thới AnPhường26773Nêu tên, tr. 8
Thới HòaPhường25846Nêu tên, tr. 8
Thủ Dầu MộtPhường25747Nêu tên, tr. 8
Thủ ĐứcPhường26824Nêu tên, tr. 8
Thuận AnPhường25978Nêu tên, tr. 8
Thuận GiaoPhường25969Nêu tên, tr. 8
Thường TânXã25909Nêu tên, tr. 8
Trung Mỹ TâyPhường26785Nêu tên, tr. 8
Trừ Văn ThốXã25819Nêu tên, tr. 8
Vĩnh HộiPhường27286Nêu tên, tr. 8
Vĩnh LộcXã27601Nêu tên, tr. 8
Vĩnh TânPhường25912Nêu tên, tr. 8
Vũng TàuPhường26506Nêu tên, tr. 8
Vườn LàiPhường27190Nêu tên, tr. 8
Xóm ChiếuPhường27259Nêu tên, tr. 8
Xuân HòaPhường27139Nêu tên, tr. 8
Xuân Thới SơnXã27577Nêu tên, tr. 8

IIVùng II: 14 đơn vị, 4.730.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
An Thới ĐôngXã27673Nêu tên, tr. 8
Bà RịaPhường26560Nêu tên, tr. 8
Bình KhánhXã27667Nêu tên, tr. 8
Cần GiờXã27664Nêu tên, tr. 8
Châu ĐứcXã26596Nêu tên, tr. 8
Côn ĐảoĐặc khu26732Nêu tên, tr. 8
Kim LongXã26608Nêu tên, tr. 8
Long ĐiềnXã26659Nêu tên, tr. 8
Long HảiXã26662Nêu tên, tr. 8
Long HươngPhường26566Nêu tên, tr. 8
Ngãi GiaoXã26575Nêu tên, tr. 8
Nghĩa ThànhXã26617Nêu tên, tr. 8
Tam LongPhường26572Nêu tên, tr. 8
Thạnh AnXã27676Nêu tên, tr. 8

IIIVùng III: 10 đơn vị, 4.140.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
Bàu LâmXã26638Còn lại
Bình ChâuXã26656Còn lại
Bình GiãXã26590Còn lại
Đất ĐỏXã26680Còn lại
Hòa HiệpXã26647Còn lại
Hòa HộiXã26641Còn lại
Hồ TràmXã26620Còn lại
Phước HảiXã26686Còn lại
Xuân SơnXã26584Còn lại
Xuyên MộcXã26632Còn lại

Xã thay đổi vùng sau sáp nhập

15 đơn vị cấp xã trước 01/07/2025 thuộc địa bàn nay là Hồ Chí Minh có vùng lương tối thiểu thay đổi so với vùng theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP (áp dụng đến 30/06/2025).

Xã, phường cũXã, phường mớiVùng trướcVùng sau
Thị trấn Thị trấn Kim Long→Xã Kim LongIII→II
Thị trấn Thị trấn Long Điền→Xã Long ĐiềnIII→II
Thị trấn Thị trấn Long Hải→Xã Long HảiIII→II
Thị trấn Thị trấn Ngãi Giao→Xã Ngãi GiaoIII→II
Xã Xã Bàu Chinh→Xã Kim LongIII→II
Xã Xã Bình Ba→Xã Ngãi GiaoIII→II
Xã Xã Cù Bị→Xã Châu ĐứcIII→II
Xã Xã Đá Bạc→Xã Nghĩa ThànhIII→II
Xã Xã Láng Lớn→Xã Kim LongIII→II
Xã Xã Nghĩa Thành→Xã Nghĩa ThànhIII→II
Xã Xã Phước Hưng→Xã Long HảiIII→II
Xã Xã Phước Tỉnh→Xã Long HảiIII→II
Xã Xã Suối Nghệ→Xã Ngãi GiaoIII→II
Xã Xã Tam An→Xã Long ĐiềnIII→II
Xã Xã Xà Bang→Xã Châu ĐứcIII→II

Chuyển đổi theo bảng chuyển đổi đơn vị hành chính của Cục Thống kê, hiệu lực sắp xếp 01/07/2025. Dấu cảnh báo: đơn vị cần rà soát lại, xem chú thích khi trỏ chuột.

Nguồn dữ liệu

Văn bản
Nghị định 293/2025/NĐ-CP, mức lương tại Điều 3 khoản 1; Phụ lục danh mục địa bàn (bản ký số, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ).
Hiệu lực
Từ 01/01/2026. Mức trước đó theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP, từ 01/07/2024.
Danh mục xã
3.321 đơn vị cấp xã từ 01/07/2025 theo bảng chuyển đổi của Cục Thống kê.
Cập nhật
Đối chiếu văn bản ngày 26/09/2026.

Dữ liệu từ MAXMIN, API cho phần mềm tại maxmin.vn. Giấy phép CC BY 4.0.

Câu hỏi thường gặp

Lương tối thiểu vùng Hồ Chí Minh năm 2026 là bao nhiêu?

Thành phố Hồ Chí Minh có 168 đơn vị cấp xã, thuộc 3 vùng: vùng I 5.310.000 đồng/tháng (144 đơn vị); vùng II 4.730.000 đồng/tháng (14 đơn vị); vùng III 4.140.000 đồng/tháng (10 đơn vị). Áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

Những xã, phường nào của Hồ Chí Minh thuộc vùng I?

144 đơn vị (110 phường và 34 xã). Danh sách đủ tên ở bảng vùng I trên trang này.

Xã, phường Hồ Chí Minh không có tên trong Phụ lục thuộc vùng nào?

Vùng III. Phụ lục nêu tên 158 đơn vị; 10 đơn vị còn lại của Hồ Chí Minh thuộc mệnh đề "các xã, phường còn lại", tức vùng III, mức 4.140.000 đồng/tháng.

Trần đóng bảo hiểm thất nghiệp ở Hồ Chí Minh là bao nhiêu?

Bằng 20 lần lương tối thiểu tháng của vùng nơi làm việc: vùng I 106.200.000 đồng/tháng, vùng II 94.600.000 đồng/tháng, vùng III 82.800.000 đồng/tháng.

Tỉnh, thành khác

Hà Nội, Cao Bằng, Tuyên Quang, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Phú Thọ, Hải Phòng, Hưng Yên, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Đồng Nai, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cần Thơ, Cà Mau.

Cập nhật danh mục: 26/09/2026.

Công cụ riêng cho doanh nghiệp