Lương tối thiểu vùng Lào Cai 2026
Tỉnh Lào Cai có 99 đơn vị cấp xã (10 phường, 89 xã), chia vào 3 vùng. Mức áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.
| Vùng | Đồng/tháng | Đồng/giờ | Trước 01/01/2026 | Trần BHTN | Số đơn vị | Gồm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vùng II | 4.730.000 | 22.700 | 4.410.000 | 94.600.000 | 5 | 2 phường, 3 xã |
| Vùng III | 4.140.000 | 20.000 | 3.860.000 | 82.800.000 | 14 | 5 phường, 9 xã |
| Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 | 3.450.000 | 74.000.000 | 80 | 3 phường, 77 xã |
Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP nêu tên 19/99 đơn vị của Lào Cai; 80 đơn vị còn lại không được nêu tên và thuộc vùng IV (mệnh đề "các xã, phường còn lại", trang 2). Danh mục của tỉnh nằm ở trang 2 của Phụ lục.
Tỷ lệ đơn vị thuộc vùng I và II: 5,1%, đứng thứ 24/34 tỉnh, thành. Không có đơn vị nào thuộc vùng I; mức cao nhất trong tỉnh là vùng II, 4.730.000 đồng/tháng. Chênh lệch giữa vùng II và vùng IV trong cùng tỉnh: 1.030.000 đồng/tháng.
Người lao động tuyển từ 31/12/2025 trở về trước ở địa bàn bị hạ vùng được giữ mức tối thiểu tại ngày đó (Khoản 5 Điều 5 Nghị định 293/2025/NĐ-CP).
IIVùng II: 5 đơn vị, 4.730.000 đồng/tháng
IIIVùng III: 14 đơn vị, 4.140.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Âu Lâu | Phường | 04543 | Nêu tên, tr. 2 |
| Bản Hồ | Xã | 03046 | Nêu tên, tr. 2 |
| Bảo Thắng | Xã | 02905 | Nêu tên, tr. 2 |
| Mường Bo | Xã | 03043 | Nêu tên, tr. 2 |
| Nam Cường | Phường | 04273 | Nêu tên, tr. 2 |
| Ngũ Chỉ Sơn | Xã | 03004 | Nêu tên, tr. 2 |
| Phong Hải | Xã | 02902 | Nêu tên, tr. 2 |
| Sa Pa | Phường | 03006 | Nêu tên, tr. 2 |
| Tả Phìn | Xã | 03013 | Nêu tên, tr. 2 |
| Tả Van | Xã | 03037 | Nêu tên, tr. 2 |
| Tằng Loỏng | Xã | 02908 | Nêu tên, tr. 2 |
| Văn Phú | Phường | 04279 | Nêu tên, tr. 2 |
| Xuân Quang | Xã | 02926 | Nêu tên, tr. 2 |
| Yên Bái | Phường | 04252 | Nêu tên, tr. 2 |
IVVùng IV: 80 đơn vị, 3.700.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| A Mú Sung | Xã | 02686 | Còn lại |
| Bản Lầu | Xã | 02788 | Còn lại |
| Bản Liền | Xã | 02869 | Còn lại |
| Bản Xèo | Xã | 02725 | Còn lại |
| Bảo Ái | Xã | 04750 | Còn lại |
| Bảo Hà | Xã | 02989 | Còn lại |
| Bảo Nhai | Xã | 02890 | Còn lại |
| Bảo Yên | Xã | 02947 | Còn lại |
| Bát Xát | Xã | 02683 | Còn lại |
| Bắc Hà | Xã | 02839 | Còn lại |
| Cảm Nhân | Xã | 04726 | Còn lại |
| Cao Sơn | Xã | 02782 | Còn lại |
| Cát Thịnh | Xã | 04693 | Còn lại |
| Cầu Thia | Phường | 04681 | Còn lại |
| Chấn Thịnh | Xã | 04699 | Còn lại |
| Châu Quế | Xã | 04387 | Còn lại |
| Chế Tạo | Xã | 04489 | Còn lại |
| Chiềng Ken | Xã | 03091 | Còn lại |
| Cốc Lầu | Xã | 02896 | Còn lại |
| Dền Sáng | Xã | 02707 | Còn lại |
| Dương Quỳ | Xã | 03106 | Còn lại |
| Đông Cuông | Xã | 04399 | Còn lại |
| Gia Hội | Xã | 04636 | Còn lại |
| Hạnh Phúc | Xã | 04585 | Còn lại |
| Hưng Khánh | Xã | 04576 | Còn lại |
| Khánh Hòa | Xã | 04342 | Còn lại |
| Khánh Yên | Xã | 03103 | Còn lại |
| Khao Mang | Xã | 04465 | Còn lại |
| Lao Chải | Xã | 04474 | Còn lại |
| Lâm Giang | Xã | 04381 | Còn lại |
| Lâm Thượng | Xã | 04309 | Còn lại |
| Liên Sơn | Xã | 04660 | Còn lại |
| Lục Yên | Xã | 04303 | Còn lại |
| Lùng Phình | Xã | 02848 | Còn lại |
| Lương Thịnh | Xã | 04537 | Còn lại |
| Mậu A | Xã | 04375 | Còn lại |
| Minh Lương | Xã | 03121 | Còn lại |
| Mỏ Vàng | Xã | 04450 | Còn lại |
| Mù Cang Chải | Xã | 04456 | Còn lại |
| Mường Hum | Xã | 02728 | Còn lại |
| Mường Khương | Xã | 02761 | Còn lại |
| Mường Lai | Xã | 04345 | Còn lại |
| Nậm Chày | Xã | 03076 | Còn lại |
| Nậm Có | Xã | 04462 | Còn lại |
| Nậm Xé | Xã | 03085 | Còn lại |
| Nghĩa Đô | Xã | 02953 | Còn lại |
| Nghĩa Lộ | Phường | 04288 | Còn lại |
| Nghĩa Tâm | Xã | 04711 | Còn lại |
| Pha Long | Xã | 02752 | Còn lại |
| Phình Hồ | Xã | 04609 | Còn lại |
| Phong Dụ Hạ | Xã | 04402 | Còn lại |
| Phong Dụ Thượng | Xã | 04423 | Còn lại |
| Phúc Khánh | Xã | 02998 | Còn lại |
| Phúc Lợi | Xã | 04363 | Còn lại |
| Púng Luông | Xã | 04492 | Còn lại |
| Quy Mông | Xã | 04531 | Còn lại |
| Si Ma Cai | Xã | 02809 | Còn lại |
| Sín Chéng | Xã | 02824 | Còn lại |
| Sơn Lương | Xã | 04651 | Còn lại |
| Tả Củ Tỷ | Xã | 02842 | Còn lại |
| Tà Xi Láng | Xã | 04603 | Còn lại |
| Tân Hợp | Xã | 04429 | Còn lại |
| Tân Lĩnh | Xã | 04336 | Còn lại |
| Thác Bà | Xã | 04717 | Còn lại |
| Thượng Bằng La | Xã | 04705 | Còn lại |
| Thượng Hà | Xã | 02968 | Còn lại |
| Trạm Tấu | Xã | 04606 | Còn lại |
| Trấn Yên | Xã | 04498 | Còn lại |
| Trịnh Tường | Xã | 02695 | Còn lại |
| Trung Tâm | Phường | 04663 | Còn lại |
| Tú Lệ | Xã | 04630 | Còn lại |
| Văn Bàn | Xã | 03082 | Còn lại |
| Văn Chấn | Xã | 04672 | Còn lại |
| Việt Hồng | Xã | 04564 | Còn lại |
| Võ Lao | Xã | 03061 | Còn lại |
| Xuân Ái | Xã | 04441 | Còn lại |
| Xuân Hòa | Xã | 02962 | Còn lại |
| Y Tý | Xã | 02701 | Còn lại |
| Yên Bình | Xã | 04714 | Còn lại |
| Yên Thành | Xã | 04744 | Còn lại |
Xã thay đổi vùng sau sáp nhập
7 đơn vị cấp xã trước 01/07/2025 thuộc địa bàn nay là Lào Cai có vùng lương tối thiểu thay đổi so với vùng theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP (áp dụng đến 30/06/2025).
| Xã, phường cũ | Xã, phường mới | Vùng trước | Vùng sau | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Xã Xã Bản Phiệt | → | Phường Lào Cai | III | → | II |
| Xã Xã Cường Thịnh | → | Phường Nam Cường | IV | → | III |
| Xã Xã Gia Phú | → | Xã Gia Phú | III | → | II |
| Xã Xã Minh Quân | → | Phường Âu Lâu | IV | → | III |
| Xã Xã Phú Thịnh | → | Phường Văn Phú | IV | → | III |
| Xã Xã Tòng Sành | → | Xã Cốc San | IV | → | II |
| Xã Xã Xuân Giao | → | Xã Gia Phú | III | → | II |
Chuyển đổi theo bảng chuyển đổi đơn vị hành chính của Cục Thống kê, hiệu lực sắp xếp 01/07/2025. Dấu cảnh báo: đơn vị cần rà soát lại, xem chú thích khi trỏ chuột.
Nguồn dữ liệu
- Văn bản
- Nghị định 293/2025/NĐ-CP, mức lương tại Điều 3 khoản 1; Phụ lục danh mục địa bàn (bản ký số, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ).
- Hiệu lực
- Từ 01/01/2026. Mức trước đó theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP, từ 01/07/2024.
- Danh mục xã
- 3.321 đơn vị cấp xã từ 01/07/2025 theo bảng chuyển đổi của Cục Thống kê.
- Cập nhật
- Đối chiếu văn bản ngày 26/09/2026.
Dữ liệu từ MAXMIN, API cho phần mềm tại maxmin.vn. Giấy phép CC BY 4.0.
Câu hỏi thường gặp
Lương tối thiểu vùng Lào Cai năm 2026 là bao nhiêu?
Tỉnh Lào Cai có 99 đơn vị cấp xã, thuộc 3 vùng: vùng II 4.730.000 đồng/tháng (5 đơn vị); vùng III 4.140.000 đồng/tháng (14 đơn vị); vùng IV 3.700.000 đồng/tháng (80 đơn vị). Áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.
Những xã, phường nào của Lào Cai thuộc vùng II?
5 đơn vị: phường Cam Đường, xã Cốc San, xã Gia Phú, xã Hợp Thành và phường Lào Cai.
Xã, phường Lào Cai không có tên trong Phụ lục thuộc vùng nào?
Vùng IV. Phụ lục nêu tên 19 đơn vị; 80 đơn vị còn lại của Lào Cai thuộc mệnh đề "các xã, phường còn lại", tức vùng IV, mức 3.700.000 đồng/tháng.
Trần đóng bảo hiểm thất nghiệp ở Lào Cai là bao nhiêu?
Bằng 20 lần lương tối thiểu tháng của vùng nơi làm việc: vùng II 94.600.000 đồng/tháng, vùng III 82.800.000 đồng/tháng, vùng IV 74.000.000 đồng/tháng.
Tỉnh, thành khác
Hà Nội, Cao Bằng, Tuyên Quang, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Phú Thọ, Hải Phòng, Hưng Yên, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Đồng Nai, Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cần Thơ, Cà Mau.
Cập nhật danh mục: 26/09/2026.