Lương tối thiểu vùng Nghệ An 2026
Tỉnh Nghệ An có 130 đơn vị cấp xã (11 phường, 119 xã), chia vào 3 vùng. Mức áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.
| Vùng | Đồng/tháng | Đồng/giờ | Trước 01/01/2026 | Trần BHTN | Số đơn vị | Gồm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vùng II | 4.730.000 | 22.700 | 4.410.000 | 94.600.000 | 19 | 8 phường, 11 xã |
| Vùng III | 4.140.000 | 20.000 | 3.860.000 | 82.800.000 | 46 | 3 phường, 43 xã |
| Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 | 3.450.000 | 74.000.000 | 65 | 65 xã |
Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP nêu tên 65/130 đơn vị của Nghệ An; 65 đơn vị còn lại không được nêu tên và thuộc vùng IV (mệnh đề "các xã, phường còn lại", trang 5). Danh mục của tỉnh nằm ở trang 5 của Phụ lục.
Tỷ lệ đơn vị thuộc vùng I và II: 14,6%, đứng thứ 16/34 tỉnh, thành. Không có đơn vị nào thuộc vùng I; mức cao nhất trong tỉnh là vùng II, 4.730.000 đồng/tháng. Chênh lệch giữa vùng II và vùng IV trong cùng tỉnh: 1.030.000 đồng/tháng.
Người lao động tuyển từ 31/12/2025 trở về trước ở địa bàn bị hạ vùng được giữ mức tối thiểu tại ngày đó (Khoản 5 Điều 5 Nghị định 293/2025/NĐ-CP).
IIVùng II: 19 đơn vị, 4.730.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Cửa Lò | Phường | 16732 | Nêu tên, tr. 5 |
| Đông Lộc | Xã | 17878 | Nêu tên, tr. 5 |
| Hải Lộc | Xã | 17833 | Nêu tên, tr. 5 |
| Hoàng Mai | Phường | 17110 | Nêu tên, tr. 5 |
| Hưng Nguyên | Xã | 18001 | Nêu tên, tr. 5 |
| Hưng Nguyên Nam | Xã | 18028 | Nêu tên, tr. 5 |
| Lam Thành | Xã | 18040 | Nêu tên, tr. 5 |
| Nghi Lộc | Xã | 17827 | Nêu tên, tr. 5 |
| Phúc Lộc | Xã | 17857 | Nêu tên, tr. 5 |
| Tân Mai | Phường | 17128 | Nêu tên, tr. 5 |
| Thành Vinh | Phường | 16681 | Nêu tên, tr. 5 |
| Thần Lĩnh | Xã | 17842 | Nêu tên, tr. 5 |
| Trung Lộc | Xã | 17866 | Nêu tên, tr. 5 |
| Trường Vinh | Phường | 16690 | Nêu tên, tr. 5 |
| Văn Kiều | Xã | 17854 | Nêu tên, tr. 5 |
| Vinh Hưng | Phường | 17920 | Nêu tên, tr. 5 |
| Vinh Lộc | Phường | 16708 | Nêu tên, tr. 5 |
| Vinh Phú | Phường | 16702 | Nêu tên, tr. 5 |
| Yên Trung | Xã | 18007 | Nêu tên, tr. 5 |
IIIVùng III: 46 đơn vị, 4.140.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| An Châu | Xã | 17479 | Nêu tên, tr. 5 |
| Bạch Hà | Xã | 17707 | Nêu tên, tr. 5 |
| Bạch Ngọc | Xã | 17623 | Nêu tên, tr. 5 |
| Bình Minh | Xã | 17515 | Nêu tên, tr. 5 |
| Diễn Châu | Xã | 17464 | Nêu tên, tr. 5 |
| Đại Huệ | Xã | 17944 | Nêu tên, tr. 5 |
| Đô Lương | Xã | 17662 | Nêu tên, tr. 5 |
| Đông Hiếu | Xã | 17017 | Nêu tên, tr. 5 |
| Đông Thành | Xã | 17530 | Nêu tên, tr. 5 |
| Đức Châu | Xã | 17416 | Nêu tên, tr. 5 |
| Giai Lạc | Xã | 17524 | Nêu tên, tr. 5 |
| Hải Châu | Xã | 17419 | Nêu tên, tr. 5 |
| Hợp Minh | Xã | 17605 | Nêu tên, tr. 5 |
| Hùng Châu | Xã | 17395 | Nêu tên, tr. 5 |
| Kim Liên | Xã | 17971 | Nêu tên, tr. 5 |
| Lương Sơn | Xã | 17641 | Nêu tên, tr. 5 |
| Minh Châu | Xã | 17476 | Nêu tên, tr. 5 |
| Nam Đàn | Xã | 17935 | Nêu tên, tr. 5 |
| Nghĩa Đàn | Xã | 16941 | Nêu tên, tr. 5 |
| Nghĩa Hưng | Xã | 16972 | Nêu tên, tr. 5 |
| Nghĩa Khánh | Xã | 17032 | Nêu tên, tr. 5 |
| Nghĩa Lâm | Xã | 16951 | Nêu tên, tr. 5 |
| Nghĩa Lộc | Xã | 17029 | Nêu tên, tr. 5 |
| Nghĩa Mai | Xã | 16975 | Nêu tên, tr. 5 |
| Nghĩa Thọ | Xã | 16969 | Nêu tên, tr. 5 |
| Quan Thành | Xã | 17569 | Nêu tên, tr. 5 |
| Quảng Châu | Xã | 17443 | Nêu tên, tr. 5 |
| Quang Đồng | Xã | 17521 | Nêu tên, tr. 5 |
| Quỳnh Anh | Xã | 17176 | Nêu tên, tr. 5 |
| Quỳnh Lưu | Xã | 17179 | Nêu tên, tr. 5 |
| Quỳnh Mai | Phường | 17125 | Nêu tên, tr. 5 |
| Quỳnh Phú | Xã | 17212 | Nêu tên, tr. 5 |
| Quỳnh Sơn | Xã | 17170 | Nêu tên, tr. 5 |
| Quỳnh Tam | Xã | 17149 | Nêu tên, tr. 5 |
| Quỳnh Thắng | Xã | 17224 | Nêu tên, tr. 5 |
| Quỳnh Văn | Xã | 17143 | Nêu tên, tr. 5 |
| Tân Châu | Xã | 17488 | Nêu tên, tr. 5 |
| Tây Hiếu | Phường | 17011 | Nêu tên, tr. 5 |
| Thái Hòa | Phường | 16939 | Nêu tên, tr. 5 |
| Thiên Nhẫn | Xã | 17989 | Nêu tên, tr. 5 |
| Thuần Trung | Xã | 17689 | Nêu tên, tr. 5 |
| Vạn An | Xã | 17950 | Nêu tên, tr. 5 |
| Văn Hiến | Xã | 17677 | Nêu tên, tr. 5 |
| Vân Du | Xã | 17560 | Nêu tên, tr. 5 |
| Vân Tụ | Xã | 17611 | Nêu tên, tr. 5 |
| Yên Thành | Xã | 17506 | Nêu tên, tr. 5 |
IVVùng IV: 65 đơn vị, 3.700.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Anh Sơn | Xã | 17329 | Còn lại |
| Anh Sơn Đông | Xã | 17365 | Còn lại |
| Bắc Lý | Xã | 16819 | Còn lại |
| Bích Hào | Xã | 17818 | Còn lại |
| Bình Chuẩn | Xã | 17230 | Còn lại |
| Cam Phục | Xã | 17242 | Còn lại |
| Cát Ngạn | Xã | 17728 | Còn lại |
| Châu Bình | Xã | 16804 | Còn lại |
| Châu Hồng | Xã | 17044 | Còn lại |
| Châu Khê | Xã | 17248 | Còn lại |
| Châu Lộc | Xã | 17056 | Còn lại |
| Châu Tiến | Xã | 16792 | Còn lại |
| Chiêu Lưu | Xã | 16855 | Còn lại |
| Con Cuông | Xã | 17254 | Còn lại |
| Đại Đồng | Xã | 17713 | Còn lại |
| Giai Xuân | Xã | 17278 | Còn lại |
| Hạnh Lâm | Xã | 17722 | Còn lại |
| Hoa Quân | Xã | 17770 | Còn lại |
| Hùng Chân | Xã | 16801 | Còn lại |
| Huồi Tụ | Xã | 16828 | Còn lại |
| Hữu Khuông | Xã | 16885 | Còn lại |
| Hữu Kiệm | Xã | 16849 | Còn lại |
| Keng Đu | Xã | 16822 | Còn lại |
| Kim Bảng | Xã | 17791 | Còn lại |
| Lượng Minh | Xã | 16906 | Còn lại |
| Mậu Thạch | Xã | 17239 | Còn lại |
| Minh Hợp | Xã | 17071 | Còn lại |
| Môn Sơn | Xã | 17263 | Còn lại |
| Mường Chọng | Xã | 17089 | Còn lại |
| Mường Ham | Xã | 17077 | Còn lại |
| Mường Lống | Xã | 16831 | Còn lại |
| Mường Quàng | Xã | 16774 | Còn lại |
| Mường Típ | Xã | 16858 | Còn lại |
| Mường Xén | Xã | 16813 | Còn lại |
| Mỹ Lý | Xã | 16816 | Còn lại |
| Na Loi | Xã | 16834 | Còn lại |
| Na Ngoi | Xã | 16870 | Còn lại |
| Nậm Cắn | Xã | 16837 | Còn lại |
| Nga My | Xã | 16903 | Còn lại |
| Nghĩa Đồng | Xã | 17284 | Còn lại |
| Nghĩa Hành | Xã | 17326 | Còn lại |
| Nhân Hòa | Xã | 17344 | Còn lại |
| Nhôn Mai | Xã | 16882 | Còn lại |
| Quế Phong | Xã | 16738 | Còn lại |
| Quỳ Châu | Xã | 16777 | Còn lại |
| Quỳ Hợp | Xã | 17035 | Còn lại |
| Sơn Lâm | Xã | 17759 | Còn lại |
| Tam Đồng | Xã | 17743 | Còn lại |
| Tam Hợp | Xã | 17059 | Còn lại |
| Tam Quang | Xã | 16933 | Còn lại |
| Tam Thái | Xã | 16936 | Còn lại |
| Tân An | Xã | 17305 | Còn lại |
| Tân Kỳ | Xã | 17266 | Còn lại |
| Tân Phú | Xã | 17272 | Còn lại |
| Thành Bình Thọ | Xã | 17335 | Còn lại |
| Thông Thụ | Xã | 16744 | Còn lại |
| Tiên Đồng | Xã | 17287 | Còn lại |
| Tiền Phong | Xã | 16750 | Còn lại |
| Tri Lễ | Xã | 16756 | Còn lại |
| Tương Dương | Xã | 16876 | Còn lại |
| Vĩnh Tường | Xã | 17357 | Còn lại |
| Xuân Lâm | Xã | 17779 | Còn lại |
| Yên Hòa | Xã | 16909 | Còn lại |
| Yên Na | Xã | 16912 | Còn lại |
| Yên Xuân | Xã | 17380 | Còn lại |
Xã thay đổi vùng sau sáp nhập
6 đơn vị cấp xã trước 01/07/2025 thuộc địa bàn nay là Nghệ An có vùng lương tối thiểu thay đổi so với vùng theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP (áp dụng đến 30/06/2025).
| Xã, phường cũ | Xã, phường mới | Vùng trước | Vùng sau | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phường Quỳnh Dị | → | Phường Tân Mai | III | → | II |
| Phường Phường Quỳnh Thiện | → | Phường Hoàng Mai | III | → | II |
| Xã Xã Quỳnh Lập | → | Phường Tân Mai | III | → | II |
| Xã Xã Quỳnh Lộc | → | Phường Tân Mai | III | → | II |
| Xã Xã Quỳnh Trang | → | Phường Hoàng Mai | III | → | II |
| Xã Xã Quỳnh Vinh | → | Phường Hoàng Mai | III | → | II |
Chuyển đổi theo bảng chuyển đổi đơn vị hành chính của Cục Thống kê, hiệu lực sắp xếp 01/07/2025. Dấu cảnh báo: đơn vị cần rà soát lại, xem chú thích khi trỏ chuột.
Nguồn dữ liệu
- Văn bản
- Nghị định 293/2025/NĐ-CP, mức lương tại Điều 3 khoản 1; Phụ lục danh mục địa bàn (bản ký số, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ).
- Hiệu lực
- Từ 01/01/2026. Mức trước đó theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP, từ 01/07/2024.
- Danh mục xã
- 3.321 đơn vị cấp xã từ 01/07/2025 theo bảng chuyển đổi của Cục Thống kê.
- Cập nhật
- Đối chiếu văn bản ngày 26/09/2026.
Dữ liệu từ MAXMIN, API cho phần mềm tại maxmin.vn. Giấy phép CC BY 4.0.
Câu hỏi thường gặp
Lương tối thiểu vùng Nghệ An năm 2026 là bao nhiêu?
Tỉnh Nghệ An có 130 đơn vị cấp xã, thuộc 3 vùng: vùng II 4.730.000 đồng/tháng (19 đơn vị); vùng III 4.140.000 đồng/tháng (46 đơn vị); vùng IV 3.700.000 đồng/tháng (65 đơn vị). Áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.
Những xã, phường nào của Nghệ An thuộc vùng II?
19 đơn vị: phường Cửa Lò, xã Đông Lộc, xã Hải Lộc, phường Hoàng Mai, xã Hưng Nguyên, xã Hưng Nguyên Nam, xã Lam Thành, xã Nghi Lộc, xã Phúc Lộc, phường Tân Mai, phường Thành Vinh, xã Thần Lĩnh, xã Trung Lộc, phường Trường Vinh, xã Văn Kiều, phường Vinh Hưng, phường Vinh Lộc, phường Vinh Phú và xã Yên Trung.
Xã, phường Nghệ An không có tên trong Phụ lục thuộc vùng nào?
Vùng IV. Phụ lục nêu tên 65 đơn vị; 65 đơn vị còn lại của Nghệ An thuộc mệnh đề "các xã, phường còn lại", tức vùng IV, mức 3.700.000 đồng/tháng.
Trần đóng bảo hiểm thất nghiệp ở Nghệ An là bao nhiêu?
Bằng 20 lần lương tối thiểu tháng của vùng nơi làm việc: vùng II 94.600.000 đồng/tháng, vùng III 82.800.000 đồng/tháng, vùng IV 74.000.000 đồng/tháng.
Tỉnh, thành khác
Hà Nội, Cao Bằng, Tuyên Quang, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Phú Thọ, Hải Phòng, Hưng Yên, Ninh Bình, Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Đồng Nai, Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cần Thơ, Cà Mau.
Cập nhật danh mục: 26/09/2026.