Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lương tối thiểu vùng Lai Châu 2026

Tỉnh Lai Châu có 38 đơn vị cấp xã (2 phường, 36 xã), chia vào 2 vùng. Mức áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

VùngĐồng/thángĐồng/giờTrước 01/01/2026Trần BHTNSố đơn vịGồm
Vùng III4.140.00020.0003.860.00082.800.00022 phường
Vùng IV3.700.00017.8003.450.00074.000.0003636 xã

Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP nêu tên 2/38 đơn vị của Lai Châu; 36 đơn vị còn lại không được nêu tên và thuộc vùng IV (mệnh đề "các xã, phường còn lại", trang 2). Danh mục của tỉnh nằm ở trang 1, 2 của Phụ lục.

Tỷ lệ đơn vị thuộc vùng I và II: 0%, đứng thứ 28/34 tỉnh, thành. Không có đơn vị nào thuộc vùng I; mức cao nhất trong tỉnh là vùng III, 4.140.000 đồng/tháng. Chênh lệch giữa vùng III và vùng IV trong cùng tỉnh: 440.000 đồng/tháng.

Người lao động tuyển từ 31/12/2025 trở về trước ở địa bàn bị hạ vùng được giữ mức tối thiểu tại ngày đó (Khoản 5 Điều 5 Nghị định 293/2025/NĐ-CP).

IIIVùng III: 2 đơn vị, 4.140.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
Đoàn KếtPhường03388Nêu tên, tr. 1
Tân PhongPhường03408Nêu tên, tr. 1

IVVùng IV: 36 đơn vị, 3.700.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
Bản BoXã03424Còn lại
Bình LưXã03390Còn lại
Bum NưaXã03466Còn lại
Bum TởXã03433Còn lại
Dào SanXã03571Còn lại
Hồng ThuXã03508Còn lại
Hua BumXã03460Còn lại
Khoen OnXã03640Còn lại
Khổng LàoXã03583Còn lại
Khun HáXã03430Còn lại
Lê LợiXã03487Còn lại
Mù CảXã03451Còn lại
Mường KhoaXã03601Còn lại
Mường KimXã03637Còn lại
Mường MôXã03472Còn lại
Mường TèXã03445Còn lại
Mường ThanXã03618Còn lại
Nậm CuổiXã03544Còn lại
Nậm HàngXã03434Còn lại
Nậm MạXã03538Còn lại
Nậm SỏXã03613Còn lại
Nậm TămXã03517Còn lại
Pa TầnXã03503Còn lại
Pa ỦXã03442Còn lại
Pắc TaXã03616Còn lại
Phong ThổXã03549Còn lại
Pu Sam CápXã03532Còn lại
Sì Lở LầuXã03562Còn lại
Sìn HồXã03478Còn lại
Sin Suối HồXã03394Còn lại
Tả LèngXã03405Còn lại
Tà TổngXã03463Còn lại
Tân UyênXã03598Còn lại
Than UyênXã03595Còn lại
Thu LũmXã03439Còn lại
Tủa Sín ChảiXã03529Còn lại

Xã thay đổi vùng sau sáp nhập

3 đơn vị cấp xã trước 01/07/2025 thuộc địa bàn nay là Lai Châu có vùng lương tối thiểu thay đổi so với vùng theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP (áp dụng đến 30/06/2025).

Xã, phường cũXã, phường mớiVùng trướcVùng sau
Xã Xã Bản Giang→Phường Tân PhongIV→III
Xã Xã Lản Nhì Thàng→Phường Đoàn KếtIV→III
Xã Xã Nùng Nàng→Phường Tân PhongIV→III

Chuyển đổi theo bảng chuyển đổi đơn vị hành chính của Cục Thống kê, hiệu lực sắp xếp 01/07/2025. Dấu cảnh báo: đơn vị cần rà soát lại, xem chú thích khi trỏ chuột.

Nguồn dữ liệu

Văn bản
Nghị định 293/2025/NĐ-CP, mức lương tại Điều 3 khoản 1; Phụ lục danh mục địa bàn (bản ký số, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ).
Hiệu lực
Từ 01/01/2026. Mức trước đó theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP, từ 01/07/2024.
Danh mục xã
3.321 đơn vị cấp xã từ 01/07/2025 theo bảng chuyển đổi của Cục Thống kê.
Cập nhật
Đối chiếu văn bản ngày 26/09/2026.

Dữ liệu từ MAXMIN, API cho phần mềm tại maxmin.vn. Giấy phép CC BY 4.0.

Câu hỏi thường gặp

Lương tối thiểu vùng Lai Châu năm 2026 là bao nhiêu?

Tỉnh Lai Châu có 38 đơn vị cấp xã, thuộc 2 vùng: vùng III 4.140.000 đồng/tháng (2 đơn vị); vùng IV 3.700.000 đồng/tháng (36 đơn vị). Áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

Những xã, phường nào của Lai Châu thuộc vùng III?

2 đơn vị: phường Đoàn Kết và phường Tân Phong.

Xã, phường Lai Châu không có tên trong Phụ lục thuộc vùng nào?

Vùng IV. Phụ lục nêu tên 2 đơn vị; 36 đơn vị còn lại của Lai Châu thuộc mệnh đề "các xã, phường còn lại", tức vùng IV, mức 3.700.000 đồng/tháng.

Trần đóng bảo hiểm thất nghiệp ở Lai Châu là bao nhiêu?

Bằng 20 lần lương tối thiểu tháng của vùng nơi làm việc: vùng III 82.800.000 đồng/tháng, vùng IV 74.000.000 đồng/tháng.

Tỉnh, thành khác

Hà Nội, Cao Bằng, Tuyên Quang, Điện Biên, Sơn La, Lào Cai, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Phú Thọ, Hải Phòng, Hưng Yên, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Đồng Nai, Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cần Thơ, Cà Mau.

Cập nhật danh mục: 26/09/2026.

Công cụ riêng cho doanh nghiệp