Lương tối thiểu vùng Tây Ninh 2026
Tỉnh Tây Ninh có 96 đơn vị cấp xã (14 phường, 82 xã), chia vào 4 vùng. Mức áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.
| Vùng | Đồng/tháng | Đồng/giờ | Trước 01/01/2026 | Trần BHTN | Số đơn vị | Gồm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vùng I | 5.310.000 | 25.500 | 4.960.000 | 106.200.000 | 20 | 3 phường, 17 xã |
| Vùng II | 4.730.000 | 22.700 | 4.410.000 | 94.600.000 | 29 | 11 phường, 18 xã |
| Vùng III | 4.140.000 | 20.000 | 3.860.000 | 82.800.000 | 34 | 34 xã |
| Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 | 3.450.000 | 74.000.000 | 13 | 13 xã |
Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP nêu tên 83/96 đơn vị của Tây Ninh; 13 đơn vị còn lại không được nêu tên và thuộc vùng IV (mệnh đề "các xã, phường còn lại", trang 9). Danh mục của tỉnh nằm ở trang 9 của Phụ lục.
Tỷ lệ đơn vị thuộc vùng I và II: 51%, đứng thứ 7/34 tỉnh, thành. Có 20 đơn vị vùng I, mức 5.310.000 đồng/tháng. Chênh lệch giữa vùng I và vùng IV trong cùng tỉnh: 1.610.000 đồng/tháng.
Người lao động tuyển từ 31/12/2025 trở về trước ở địa bàn bị hạ vùng được giữ mức tối thiểu tại ngày đó (Khoản 5 Điều 5 Nghị định 293/2025/NĐ-CP).
IVùng I: 20 đơn vị, 5.310.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| An Ninh | Xã | 27943 | Nêu tên, tr. 9 |
| Bến Lức | Xã | 27991 | Nêu tên, tr. 9 |
| Bình Đức | Xã | 28015 | Nêu tên, tr. 9 |
| Cần Giuộc | Xã | 28159 | Nêu tên, tr. 9 |
| Đức Hòa | Xã | 27937 | Nêu tên, tr. 9 |
| Đức Lập | Xã | 27964 | Nêu tên, tr. 9 |
| Hậu Nghĩa | Xã | 27931 | Nêu tên, tr. 9 |
| Hiệp Hòa | Xã | 27952 | Nêu tên, tr. 9 |
| Hòa Khánh | Xã | 27979 | Nêu tên, tr. 9 |
| Khánh Hậu | Phường | 27715 | Nêu tên, tr. 9 |
| Long An | Phường | 27694 | Nêu tên, tr. 9 |
| Lương Hòa | Xã | 28003 | Nêu tên, tr. 9 |
| Mỹ Hạnh | Xã | 27976 | Nêu tên, tr. 9 |
| Mỹ Lộc | Xã | 28177 | Nêu tên, tr. 9 |
| Mỹ Yên | Xã | 28018 | Nêu tên, tr. 9 |
| Phước Lý | Xã | 28165 | Nêu tên, tr. 9 |
| Phước Vĩnh Tây | Xã | 28201 | Nêu tên, tr. 9 |
| Tân An | Phường | 27712 | Nêu tên, tr. 9 |
| Tân Tập | Xã | 28207 | Nêu tên, tr. 9 |
| Thạnh Lợi | Xã | 27994 | Nêu tên, tr. 9 |
IIVùng II: 29 đơn vị, 4.730.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| An Tịnh | Phường | 25732 | Nêu tên, tr. 9 |
| Bình Hiệp | Xã | 27793 | Nêu tên, tr. 9 |
| Bình Minh | Phường | 25480 | Nêu tên, tr. 9 |
| Cần Đước | Xã | 28108 | Nêu tên, tr. 9 |
| Gia Lộc | Phường | 25672 | Nêu tên, tr. 9 |
| Gò Dầu | Phường | 25654 | Nêu tên, tr. 9 |
| Hòa Thành | Phường | 25645 | Nêu tên, tr. 9 |
| Hưng Thuận | Xã | 25711 | Nêu tên, tr. 9 |
| Kiến Tường | Phường | 27787 | Nêu tên, tr. 9 |
| Long Cang | Xã | 28126 | Nêu tên, tr. 9 |
| Long Hoa | Phường | 25630 | Nêu tên, tr. 9 |
| Long Hựu | Xã | 28144 | Nêu tên, tr. 9 |
| Mỹ An | Xã | 28066 | Nêu tên, tr. 9 |
| Mỹ Lệ | Xã | 28132 | Nêu tên, tr. 9 |
| Mỹ Thạnh | Xã | 28051 | Nêu tên, tr. 9 |
| Nhựt Tảo | Xã | 28087 | Nêu tên, tr. 9 |
| Ninh Thạnh | Phường | 25567 | Nêu tên, tr. 9 |
| Phước Chỉ | Xã | 25729 | Nêu tên, tr. 9 |
| Phước Thạnh | Xã | 25663 | Nêu tên, tr. 9 |
| Rạch Kiến | Xã | 28114 | Nêu tên, tr. 9 |
| Tân Lân | Xã | 28138 | Nêu tên, tr. 9 |
| Tân Long | Xã | 28072 | Nêu tên, tr. 9 |
| Tân Ninh | Phường | 25459 | Nêu tên, tr. 9 |
| Thanh Điền | Phường | 25633 | Nêu tên, tr. 9 |
| Thạnh Đức | Xã | 25657 | Nêu tên, tr. 9 |
| Thủ Thừa | Xã | 28036 | Nêu tên, tr. 9 |
| Trảng Bàng | Phường | 25708 | Nêu tên, tr. 9 |
| Truông Mít | Xã | 25666 | Nêu tên, tr. 9 |
| Tuyên Thạnh | Xã | 27817 | Nêu tên, tr. 9 |
IIIVùng III: 34 đơn vị, 4.140.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| An Lục Long | Xã | 28243 | Nêu tên, tr. 9 |
| Bến Cầu | Xã | 25681 | Nêu tên, tr. 9 |
| Bình Thành | Xã | 27868 | Nêu tên, tr. 9 |
| Cầu Khởi | Xã | 25573 | Nêu tên, tr. 9 |
| Châu Thành | Xã | 25585 | Nêu tên, tr. 9 |
| Dương Minh Châu | Xã | 25552 | Nêu tên, tr. 9 |
| Đông Thành | Xã | 27898 | Nêu tên, tr. 9 |
| Đức Huệ | Xã | 27925 | Nêu tên, tr. 9 |
| Hảo Đước | Xã | 25588 | Nêu tên, tr. 9 |
| Hòa Hội | Xã | 25606 | Nêu tên, tr. 9 |
| Long Chữ | Xã | 25684 | Nêu tên, tr. 9 |
| Long Thuận | Xã | 25702 | Nêu tên, tr. 9 |
| Lộc Ninh | Xã | 25579 | Nêu tên, tr. 9 |
| Mỹ Quý | Xã | 27907 | Nêu tên, tr. 9 |
| Ninh Điền | Xã | 25621 | Nêu tên, tr. 9 |
| Phước Vinh | Xã | 25591 | Nêu tên, tr. 9 |
| Tầm Vu | Xã | 28210 | Nêu tên, tr. 9 |
| Tân Biên | Xã | 25486 | Nêu tên, tr. 9 |
| Tân Châu | Xã | 25516 | Nêu tên, tr. 9 |
| Tân Đông | Xã | 25522 | Nêu tên, tr. 9 |
| Tân Hòa | Xã | 25531 | Nêu tên, tr. 9 |
| Tân Hội | Xã | 25525 | Nêu tên, tr. 9 |
| Tân Lập | Xã | 25489 | Nêu tên, tr. 9 |
| Tân Phú | Xã | 25549 | Nêu tên, tr. 9 |
| Tân Tây | Xã | 27889 | Nêu tên, tr. 9 |
| Tân Thành | Xã | 25534 | Nêu tên, tr. 9 |
| Tân Trụ | Xã | 28075 | Nêu tên, tr. 9 |
| Thạnh Bình | Xã | 25498 | Nêu tên, tr. 9 |
| Thạnh Hóa | Xã | 27865 | Nêu tên, tr. 9 |
| Thạnh Phước | Xã | 27877 | Nêu tên, tr. 9 |
| Thuận Mỹ | Xã | 28225 | Nêu tên, tr. 9 |
| Trà Vong | Xã | 25510 | Nêu tên, tr. 9 |
| Vàm Cỏ | Xã | 28093 | Nêu tên, tr. 9 |
| Vĩnh Công | Xã | 28222 | Nêu tên, tr. 9 |
IVVùng IV: 13 đơn vị, 3.700.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Bình Hòa | Xã | 27811 | Còn lại |
| Hậu Thạnh | Xã | 27841 | Còn lại |
| Hưng Điền | Xã | 27727 | Còn lại |
| Khánh Hưng | Xã | 27763 | Còn lại |
| Mộc Hoá | Xã | 27823 | Còn lại |
| Nhơn Hòa Lập | Xã | 27838 | Còn lại |
| Nhơn Ninh | Xã | 27856 | Còn lại |
| Tân Hưng | Xã | 27721 | Còn lại |
| Tân Thạnh | Xã | 27826 | Còn lại |
| Tuyên Bình | Xã | 27775 | Còn lại |
| Vĩnh Châu | Xã | 27748 | Còn lại |
| Vĩnh Hưng | Xã | 27757 | Còn lại |
| Vĩnh Thạnh | Xã | 27736 | Còn lại |
Xã thay đổi vùng sau sáp nhập
13 đơn vị cấp xã trước 01/07/2025 thuộc địa bàn nay là Tây Ninh có vùng lương tối thiểu thay đổi so với vùng theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP (áp dụng đến 30/06/2025).
| Xã, phường cũ | Xã, phường mới | Vùng trước | Vùng sau | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Xã Xã Bàu Năng | → | Phường Ninh Thạnh | III | → | II |
| Xã Xã Bắc Hòa | → | Xã Tuyên Thạnh (một phần) | IV | → | II |
| Xã Xã Bình Hòa Tây | → | Xã Bình Hiệp | IV | → | II |
| Xã Xã Bình Thạnh | → | Phường Long An (một phần) | II | → | I |
| Xã Xã Chà Là | → | Phường Ninh Thạnh (một phần) | III | → | II |
| Xã Xã Lạc Tấn | → | Xã Nhựt Tảo | III | → | II |
| Xã Xã Phan | → | Phường Bình Minh (một phần) | III | → | II |
| Xã Xã Quê Mỹ Thạnh | → | Xã Nhựt Tảo | III | → | II |
| Xã Xã Suối Đá | → | Phường Bình Minh (một phần) | III | → | II |
| Xã Xã Tân Bình | → | Xã Nhựt Tảo | III | → | II |
| Xã Xã Thái Bình | → | Phường Tân Ninh (một phần) | III | → | II |
| Xã Xã Thanh Điền | → | Phường Thanh Điền | III | → | II |
| Xã Xã Truông Mít | → | Xã Truông Mít | III | → | II |
Chuyển đổi theo bảng chuyển đổi đơn vị hành chính của Cục Thống kê, hiệu lực sắp xếp 01/07/2025. Dấu cảnh báo: đơn vị cần rà soát lại, xem chú thích khi trỏ chuột.
Nguồn dữ liệu
- Văn bản
- Nghị định 293/2025/NĐ-CP, mức lương tại Điều 3 khoản 1; Phụ lục danh mục địa bàn (bản ký số, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ).
- Hiệu lực
- Từ 01/01/2026. Mức trước đó theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP, từ 01/07/2024.
- Danh mục xã
- 3.321 đơn vị cấp xã từ 01/07/2025 theo bảng chuyển đổi của Cục Thống kê.
- Cập nhật
- Đối chiếu văn bản ngày 26/09/2026.
Dữ liệu từ MAXMIN, API cho phần mềm tại maxmin.vn. Giấy phép CC BY 4.0.
Câu hỏi thường gặp
Lương tối thiểu vùng Tây Ninh năm 2026 là bao nhiêu?
Tỉnh Tây Ninh có 96 đơn vị cấp xã, thuộc 4 vùng: vùng I 5.310.000 đồng/tháng (20 đơn vị); vùng II 4.730.000 đồng/tháng (29 đơn vị); vùng III 4.140.000 đồng/tháng (34 đơn vị); vùng IV 3.700.000 đồng/tháng (13 đơn vị). Áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.
Những xã, phường nào của Tây Ninh thuộc vùng I?
20 đơn vị: xã An Ninh, xã Bến Lức, xã Bình Đức, xã Cần Giuộc, xã Đức Hòa, xã Đức Lập, xã Hậu Nghĩa, xã Hiệp Hòa, xã Hòa Khánh, phường Khánh Hậu, phường Long An, xã Lương Hòa, xã Mỹ Hạnh, xã Mỹ Lộc, xã Mỹ Yên, xã Phước Lý, xã Phước Vĩnh Tây, phường Tân An, xã Tân Tập và xã Thạnh Lợi.
Xã, phường Tây Ninh không có tên trong Phụ lục thuộc vùng nào?
Vùng IV. Phụ lục nêu tên 83 đơn vị; 13 đơn vị còn lại của Tây Ninh thuộc mệnh đề "các xã, phường còn lại", tức vùng IV, mức 3.700.000 đồng/tháng.
Trần đóng bảo hiểm thất nghiệp ở Tây Ninh là bao nhiêu?
Bằng 20 lần lương tối thiểu tháng của vùng nơi làm việc: vùng I 106.200.000 đồng/tháng, vùng II 94.600.000 đồng/tháng, vùng III 82.800.000 đồng/tháng, vùng IV 74.000.000 đồng/tháng.
Tỉnh, thành khác
Hà Nội, Cao Bằng, Tuyên Quang, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Phú Thọ, Hải Phòng, Hưng Yên, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Đồng Nai, Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cần Thơ, Cà Mau.
Cập nhật danh mục: 26/09/2026.