Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lương tối thiểu vùng Khánh Hòa 2026

Tỉnh Khánh Hòa có 65 đơn vị cấp xã (16 phường, 48 xã, 1 đặc khu), chia vào 3 vùng. Mức áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

VùngĐồng/thángĐồng/giờTrước 01/01/2026Trần BHTNSố đơn vịGồm
Vùng II4.730.00022.7004.410.00094.600.0002416 phường, 8 xã
Vùng III4.140.00020.0003.860.00082.800.0002929 xã
Vùng IV3.700.00017.8003.450.00074.000.0001211 xã, 1 đặc khu

Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP nêu tên 53/65 đơn vị của Khánh Hòa; 12 đơn vị còn lại không được nêu tên và thuộc vùng IV (mệnh đề "các xã, phường còn lại", trang 7). Danh mục của tỉnh nằm ở trang 7 của Phụ lục.

Tỷ lệ đơn vị thuộc vùng I và II: 36,9%, đứng thứ 8/34 tỉnh, thành. Không có đơn vị nào thuộc vùng I; mức cao nhất trong tỉnh là vùng II, 4.730.000 đồng/tháng. Chênh lệch giữa vùng II và vùng IV trong cùng tỉnh: 1.030.000 đồng/tháng.

Người lao động tuyển từ 31/12/2025 trở về trước ở địa bàn bị hạ vùng được giữ mức tối thiểu tại ngày đó (Khoản 5 Điều 5 Nghị định 293/2025/NĐ-CP).

IIVùng II: 24 đơn vị, 4.730.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
Ba NgòiPhường22423Nêu tên, tr. 7
Bảo AnPhường22741Nêu tên, tr. 7
Bắc Cam RanhPhường22411Nêu tên, tr. 7
Bắc Nha TrangPhường22333Nêu tên, tr. 7
Bắc Ninh HòaXã22546Nêu tên, tr. 7
Cam LinhPhường22432Nêu tên, tr. 7
Cam RanhPhường22420Nêu tên, tr. 7
Công HảiXã22840Nêu tên, tr. 7
Đô VinhPhường22738Nêu tên, tr. 7
Đông HảiPhường22780Nêu tên, tr. 7
Đông Ninh HòaPhường22561Nêu tên, tr. 7
Hòa ThắngPhường22591Nêu tên, tr. 7
Hòa TríXã22558Nêu tên, tr. 7
Nam Cam RanhXã22480Nêu tên, tr. 7
Nam Nha TrangPhường22402Nêu tên, tr. 7
Nam Ninh HòaXã22597Nêu tên, tr. 7
Nha TrangPhường22366Nêu tên, tr. 7
Ninh ChửPhường22834Nêu tên, tr. 7
Ninh HòaPhường22528Nêu tên, tr. 7
Phan RangPhường22759Nêu tên, tr. 7
Tân ĐịnhXã22576Nêu tên, tr. 7
Tây Nha TrangPhường22390Nêu tên, tr. 7
Tây Ninh HòaXã22552Nêu tên, tr. 7
Thuận BắcXã22849Nêu tên, tr. 7

IIIVùng III: 29 đơn vị, 4.140.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
Anh DũngXã22828Nêu tên, tr. 7
Cà NáXã22909Nêu tên, tr. 7
Cam AnXã22465Nêu tên, tr. 7
Cam HiệpXã22435Nêu tên, tr. 7
Cam LâmXã22453Nêu tên, tr. 7
Diên ĐiềnXã22657Nêu tên, tr. 7
Diên KhánhXã22651Nêu tên, tr. 7
Diên LạcXã22678Nêu tên, tr. 7
Diên LâmXã22660Nêu tên, tr. 7
Diên ThọXã22672Nêu tên, tr. 7
Đại LãnhXã22504Nêu tên, tr. 7
Lâm SơnXã22813Nêu tên, tr. 7
Mỹ SơnXã22822Nêu tên, tr. 7
Ninh HảiXã22852Nêu tên, tr. 7
Ninh PhướcXã22870Nêu tên, tr. 7
Ninh SơnXã22810Nêu tên, tr. 7
Phước DinhXã22888Nêu tên, tr. 7
Phước HàXã22900Nêu tên, tr. 7
Phước HậuXã22873Nêu tên, tr. 7
Phước HữuXã22891Nêu tên, tr. 7
Suối DầuXã22708Nêu tên, tr. 7
Suối HiệpXã22702Nêu tên, tr. 7
Thuận NamXã22897Nêu tên, tr. 7
Tu BôngXã22498Nêu tên, tr. 7
Vạn HưngXã22525Nêu tên, tr. 7
Vạn NinhXã22489Nêu tên, tr. 7
Vạn ThắngXã22516Nêu tên, tr. 7
Vĩnh HảiXã22846Nêu tên, tr. 7
Xuân HảiXã22861Nêu tên, tr. 7

IVVùng IV: 12 đơn vị, 3.700.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
Bác ÁiXã22795Còn lại
Bác Ái ĐôngXã22801Còn lại
Bác Ái TâyXã22786Còn lại
Bắc Khánh VĩnhXã22615Còn lại
Đông Khánh SơnXã22732Còn lại
Khánh SơnXã22714Còn lại
Khánh VĩnhXã22609Còn lại
Nam Khánh VĩnhXã22648Còn lại
Tây Khánh SơnXã22720Còn lại
Tây Khánh VĩnhXã22624Còn lại
Trung Khánh VĩnhXã22612Còn lại
Trường SaĐặc khu22736Còn lại

Xã thay đổi vùng sau sáp nhập

36 đơn vị cấp xã trước 01/07/2025 thuộc địa bàn nay là Khánh Hòa có vùng lương tối thiểu thay đổi so với vùng theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP (áp dụng đến 30/06/2025).

Xã, phường cũXã, phường mớiVùng trướcVùng sau
Phường Phường Bảo An→Phường Bảo AnIII→II
Phường Phường Đài Sơn→Phường Phan RangIII→II
Phường Phường Đạo Long→Phường Phan RangIII→II
Phường Phường Đô Vinh→Phường Đô VinhIII→II
Phường Phường Đông Hải→Phường Đông Hải (một phần)III→II
Phường Phường Kinh Dinh→Phường Phan RangIII→II
Phường Phường Mỹ Bình→Phường Đông HảiIII→II
Phường Phường Mỹ Đông→Phường Đông HảiIII→II
Phường Phường Mỹ Hải→Phường Đông HảiIII→II
Phường Phường Phủ Hà→Phường Phan RangIII→II
Phường Phường Phước Mỹ→Phường Bảo AnIII→II
Phường Phường Văn Hải→Phường Ninh ChửIII→II
Thị trấn Thị trấn Khánh Hải→Phường Ninh ChửIII→II
Thị trấn Thị trấn Tân Sơn→Xã Ninh SơnIV→III
Xã Xã Bắc Phong→Xã Thuận BắcIII→II
Xã Xã Cà Ná→Xã Cà NáIV→III
Xã Xã Công Hải→Xã Công HảiIII→II
Xã Xã Hòa Sơn→Xã Anh DũngIV→III
Xã Xã Lâm Sơn→Xã Lâm SơnIV→III
Xã Xã Lợi Hải→Xã Thuận BắcIII→II
Xã Xã Lương Sơn→Xã Lâm SơnIV→III
Xã Xã Ma Nới→Xã Anh DũngIV→III
Xã Xã Mỹ Sơn→Xã Mỹ SơnIV→III
Xã Xã Nhị Hà→Xã Phước HàIV→III
Xã Xã Nhơn Sơn→Phường Đô VinhIV→II
Xã Xã Phước Chiến→Xã Công HảiIII→II
Xã Xã Phước Diêm→Xã Cà NáIV→III
Xã Xã Phước Dinh→Xã Phước DinhIV→III
Xã Xã Phước Hà→Xã Phước HàIV→III
Xã Xã Phước Kháng→Xã Thuận BắcIII→II
Xã Xã Phước Minh→Xã Thuận NamIV→III
Xã Xã Phước Nam→Xã Thuận NamIV→III
Xã Xã Phước Ninh→Xã Thuận NamIV→III
Xã Xã Phước Trung→Xã Mỹ SơnIV→III
Xã Xã Quảng Sơn→Xã Ninh SơnIV→III
Xã Xã Thành Hải→Phường Bảo AnIII→II

Chuyển đổi theo bảng chuyển đổi đơn vị hành chính của Cục Thống kê, hiệu lực sắp xếp 01/07/2025. Dấu cảnh báo: đơn vị cần rà soát lại, xem chú thích khi trỏ chuột.

Nguồn dữ liệu

Văn bản
Nghị định 293/2025/NĐ-CP, mức lương tại Điều 3 khoản 1; Phụ lục danh mục địa bàn (bản ký số, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ).
Hiệu lực
Từ 01/01/2026. Mức trước đó theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP, từ 01/07/2024.
Danh mục xã
3.321 đơn vị cấp xã từ 01/07/2025 theo bảng chuyển đổi của Cục Thống kê.
Cập nhật
Đối chiếu văn bản ngày 26/09/2026.

Dữ liệu từ MAXMIN, API cho phần mềm tại maxmin.vn. Giấy phép CC BY 4.0.

Câu hỏi thường gặp

Lương tối thiểu vùng Khánh Hòa năm 2026 là bao nhiêu?

Tỉnh Khánh Hòa có 65 đơn vị cấp xã, thuộc 3 vùng: vùng II 4.730.000 đồng/tháng (24 đơn vị); vùng III 4.140.000 đồng/tháng (29 đơn vị); vùng IV 3.700.000 đồng/tháng (12 đơn vị). Áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

Những xã, phường nào của Khánh Hòa thuộc vùng II?

24 đơn vị: phường Ba Ngòi, phường Bảo An, phường Bắc Cam Ranh, phường Bắc Nha Trang, xã Bắc Ninh Hòa, phường Cam Linh, phường Cam Ranh, xã Công Hải, phường Đô Vinh, phường Đông Hải, phường Đông Ninh Hòa, phường Hòa Thắng, xã Hòa Trí, xã Nam Cam Ranh, phường Nam Nha Trang, xã Nam Ninh Hòa, phường Nha Trang, phường Ninh Chử, phường Ninh Hòa, phường Phan Rang, xã Tân Định, phường Tây Nha Trang, xã Tây Ninh Hòa và xã Thuận Bắc.

Xã, phường Khánh Hòa không có tên trong Phụ lục thuộc vùng nào?

Vùng IV. Phụ lục nêu tên 53 đơn vị; 12 đơn vị còn lại của Khánh Hòa thuộc mệnh đề "các xã, phường còn lại", tức vùng IV, mức 3.700.000 đồng/tháng.

Trần đóng bảo hiểm thất nghiệp ở Khánh Hòa là bao nhiêu?

Bằng 20 lần lương tối thiểu tháng của vùng nơi làm việc: vùng II 94.600.000 đồng/tháng, vùng III 82.800.000 đồng/tháng, vùng IV 74.000.000 đồng/tháng.

Tỉnh, thành khác

Hà Nội, Cao Bằng, Tuyên Quang, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Phú Thọ, Hải Phòng, Hưng Yên, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Đồng Nai, Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cần Thơ, Cà Mau.

Cập nhật danh mục: 26/09/2026.

Công cụ riêng cho doanh nghiệp