Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lương tối thiểu vùng Bắc Ninh 2026

Tỉnh Bắc Ninh có 99 đơn vị cấp xã (33 phường, 66 xã), chia vào 3 vùng. Mức áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

VùngĐồng/thángĐồng/giờTrước 01/01/2026Trần BHTNSố đơn vịGồm
Vùng II4.730.00022.7004.410.00094.600.0005331 phường, 22 xã
Vùng III4.140.00020.0003.860.00082.800.0001414 xã
Vùng IV3.700.00017.8003.450.00074.000.000322 phường, 30 xã

Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP nêu tên 67/99 đơn vị của Bắc Ninh; 32 đơn vị còn lại không được nêu tên và thuộc vùng IV (mệnh đề "các xã, phường còn lại", trang 3). Danh mục của tỉnh nằm ở trang 3 của Phụ lục.

Tỷ lệ đơn vị thuộc vùng I và II: 53,5%, đứng thứ 6/34 tỉnh, thành. Không có đơn vị nào thuộc vùng I; mức cao nhất trong tỉnh là vùng II, 4.730.000 đồng/tháng. Chênh lệch giữa vùng II và vùng IV trong cùng tỉnh: 1.030.000 đồng/tháng.

Phụ lục in "Tự Lan" (trang 3); danh mục Cục Thống kê chỉ có phường "Tự Lạn" (mã 07774) cùng tỉnh nên công cụ gán vùng cho đơn vị này.

Người lao động tuyển từ 31/12/2025 trở về trước ở địa bàn bị hạ vùng được giữ mức tối thiểu tại ngày đó (Khoản 5 Điều 5 Nghị định 293/2025/NĐ-CP).

IIVùng II: 53 đơn vị, 4.730.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
Bắc GiangPhường07210Nêu tên, tr. 3
Bồng LaiPhường09295Nêu tên, tr. 3
Cảnh ThụyPhường07738Nêu tên, tr. 3
Cao ĐứcXã09466Nêu tên, tr. 3
Chi LăngXã09313Nêu tên, tr. 3
Đa MaiPhường07228Nêu tên, tr. 3
Đại ĐồngXã09340Nêu tên, tr. 3
Đại LaiXã09469Nêu tên, tr. 3
Đào ViênPhường09301Nêu tên, tr. 3
Đông CứuXã09487Nêu tên, tr. 3
Đồng NguyênPhường09385Nêu tên, tr. 3
Đồng ViệtXã07735Nêu tên, tr. 3
Gia BìnhXã09454Nêu tên, tr. 3
Hạp LĩnhPhường09325Nêu tên, tr. 3
Kinh BắcPhường09187Nêu tên, tr. 3
Lâm ThaoXã09529Nêu tên, tr. 3
Liên BãoXã09334Nêu tên, tr. 3
Lương TàiXã09496Nêu tên, tr. 3
Mão ĐiềnPhường09409Nêu tên, tr. 3
Nam SơnPhường09286Nêu tên, tr. 3
NếnhPhường07795Nêu tên, tr. 3
Nhân HòaPhường09253Nêu tên, tr. 3
Nhân ThắngXã09475Nêu tên, tr. 3
Ninh XáPhường09445Nêu tên, tr. 3
Phật TíchXã09349Nêu tên, tr. 3
Phù KhêPhường09379Nêu tên, tr. 3
Phù LãngXã09292Nêu tên, tr. 3
Phương LiễuPhường09265Nêu tên, tr. 3
Quế VõPhường09247Nêu tên, tr. 3
Song LiễuPhường09433Nêu tên, tr. 3
Tam ĐaXã09208Nêu tên, tr. 3
Tam GiangXã09202Nêu tên, tr. 3
Tam SơnPhường09370Nêu tên, tr. 3
Tân AnPhường07682Nêu tên, tr. 3
Tân ChiXã09343Nêu tên, tr. 3
Tân TiếnPhường07699Nêu tên, tr. 3
Thuận ThànhPhường09400Nêu tên, tr. 3
Tiên DuXã09319Nêu tên, tr. 3
Tiền PhongPhường07696Nêu tên, tr. 3
Trạm LộPhường09430Nêu tên, tr. 3
Trí QuảPhường09427Nêu tên, tr. 3
Trung ChínhXã09523Nêu tên, tr. 3
Trung KênhXã09499Nêu tên, tr. 3
Tự LạnPhường07774Nêu tên, tr. 3
Từ SơnPhường09367Nêu tên, tr. 3
Văn MônXã09238Nêu tên, tr. 3
Vân HàPhường07798Nêu tên, tr. 3
Việt YênPhường07777Nêu tên, tr. 3
Võ CườngPhường09190Nêu tên, tr. 3
Vũ NinhPhường09169Nêu tên, tr. 3
Yên DũngPhường07681Nêu tên, tr. 3
Yên PhongXã09193Nêu tên, tr. 3
Yên TrungXã09205Nêu tên, tr. 3

IIIVùng III: 14 đơn vị, 4.140.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
Hiệp HòaXã07840Nêu tên, tr. 3
Hoàng VânXã07822Nêu tên, tr. 3
Hợp ThịnhXã07864Nêu tên, tr. 3
KépXã07399Nêu tên, tr. 3
Lạng GiangXã07375Nêu tên, tr. 3
Mỹ TháiXã07420Nêu tên, tr. 3
Ngọc ThiệnXã07351Nêu tên, tr. 3
Nhã NamXã07306Nêu tên, tr. 3
Phúc HòaXã07330Nêu tên, tr. 3
Quang TrungXã07333Nêu tên, tr. 3
Tân DĩnhXã07432Nêu tên, tr. 3
Tân YênXã07339Nêu tên, tr. 3
Tiên LụcXã07381Nêu tên, tr. 3
Xuân CẩmXã07870Nêu tên, tr. 3

IVVùng IV: 32 đơn vị, 3.700.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
An LạcXã07654Còn lại
Bảo ĐàiXã07462Còn lại
Bắc LũngXã07498Còn lại
Biển ĐộngXã07573Còn lại
Biên SơnXã07537Còn lại
Bố HạXã07294Còn lại
Cẩm LýXã07519Còn lại
ChũPhường07525Còn lại
Dương HưuXã07672Còn lại
Đại SơnXã07627Còn lại
Đèo GiaXã07594Còn lại
Đồng KỳXã07282Còn lại
Đông PhúXã07450Còn lại
Kiên LaoXã07552Còn lại
Lục NamXã07444Còn lại
Lục NgạnXã07582Còn lại
Lục SơnXã07492Còn lại
Nam DươngXã07603Còn lại
Nghĩa PhươngXã07486Còn lại
Phượng SơnPhường07612Còn lại
Sa LýXã07534Còn lại
Sơn ĐộngXã07615Còn lại
Sơn HảiXã07543Còn lại
Tam TiếnXã07264Còn lại
Tân SơnXã07531Còn lại
Tây Yên TửXã07616Còn lại
Trường SơnXã07489Còn lại
Tuấn ĐạoXã07663Còn lại
Vân SơnXã07621Còn lại
Xuân LươngXã07246Còn lại
Yên ĐịnhXã07642Còn lại
Yên ThếXã07288Còn lại

Xã thay đổi vùng sau sáp nhập

1 đơn vị cấp xã trước 01/07/2025 thuộc địa bàn nay là Bắc Ninh có vùng lương tối thiểu thay đổi so với vùng theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP (áp dụng đến 30/06/2025).

Xã, phường cũXã, phường mớiVùng trướcVùng sau
Xã Xã Quế Nham→Phường Đa MaiIII→II

Chuyển đổi theo bảng chuyển đổi đơn vị hành chính của Cục Thống kê, hiệu lực sắp xếp 01/07/2025. Dấu cảnh báo: đơn vị cần rà soát lại, xem chú thích khi trỏ chuột.

Nguồn dữ liệu

Văn bản
Nghị định 293/2025/NĐ-CP, mức lương tại Điều 3 khoản 1; Phụ lục danh mục địa bàn (bản ký số, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ).
Hiệu lực
Từ 01/01/2026. Mức trước đó theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP, từ 01/07/2024.
Danh mục xã
3.321 đơn vị cấp xã từ 01/07/2025 theo bảng chuyển đổi của Cục Thống kê.
Cập nhật
Đối chiếu văn bản ngày 26/09/2026.

Dữ liệu từ MAXMIN, API cho phần mềm tại maxmin.vn. Giấy phép CC BY 4.0.

Câu hỏi thường gặp

Lương tối thiểu vùng Bắc Ninh năm 2026 là bao nhiêu?

Tỉnh Bắc Ninh có 99 đơn vị cấp xã, thuộc 3 vùng: vùng II 4.730.000 đồng/tháng (53 đơn vị); vùng III 4.140.000 đồng/tháng (14 đơn vị); vùng IV 3.700.000 đồng/tháng (32 đơn vị). Áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

Những xã, phường nào của Bắc Ninh thuộc vùng II?

53 đơn vị (31 phường và 22 xã). Danh sách đủ tên ở bảng vùng II trên trang này.

Xã, phường Bắc Ninh không có tên trong Phụ lục thuộc vùng nào?

Vùng IV. Phụ lục nêu tên 67 đơn vị; 32 đơn vị còn lại của Bắc Ninh thuộc mệnh đề "các xã, phường còn lại", tức vùng IV, mức 3.700.000 đồng/tháng.

Trần đóng bảo hiểm thất nghiệp ở Bắc Ninh là bao nhiêu?

Bằng 20 lần lương tối thiểu tháng của vùng nơi làm việc: vùng II 94.600.000 đồng/tháng, vùng III 82.800.000 đồng/tháng, vùng IV 74.000.000 đồng/tháng.

Tỉnh, thành khác

Hà Nội, Cao Bằng, Tuyên Quang, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Phú Thọ, Hải Phòng, Hưng Yên, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Đồng Nai, Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cần Thơ, Cà Mau.

Cập nhật danh mục: 26/09/2026.

Công cụ riêng cho doanh nghiệp