Lương tối thiểu vùng Thanh Hóa 2026
Tỉnh Thanh Hóa có 166 đơn vị cấp xã (19 phường, 147 xã), chia vào 3 vùng. Mức áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.
| Vùng | Đồng/tháng | Đồng/giờ | Trước 01/01/2026 | Trần BHTN | Số đơn vị | Gồm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vùng II | 4.730.000 | 22.700 | 4.410.000 | 94.600.000 | 21 | 19 phường, 2 xã |
| Vùng III | 4.140.000 | 20.000 | 3.860.000 | 82.800.000 | 69 | 69 xã |
| Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 | 3.450.000 | 74.000.000 | 76 | 76 xã |
Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP nêu tên 90/166 đơn vị của Thanh Hóa; 76 đơn vị còn lại không được nêu tên và thuộc vùng IV (mệnh đề "các xã, phường còn lại", trang 5). Danh mục của tỉnh nằm ở trang 5 của Phụ lục.
Tỷ lệ đơn vị thuộc vùng I và II: 12,7%, đứng thứ 19/34 tỉnh, thành. Không có đơn vị nào thuộc vùng I; mức cao nhất trong tỉnh là vùng II, 4.730.000 đồng/tháng. Chênh lệch giữa vùng II và vùng IV trong cùng tỉnh: 1.030.000 đồng/tháng.
Người lao động tuyển từ 31/12/2025 trở về trước ở địa bàn bị hạ vùng được giữ mức tối thiểu tại ngày đó (Khoản 5 Điều 5 Nghị định 293/2025/NĐ-CP).
IIVùng II: 21 đơn vị, 4.730.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Bỉm Sơn | Phường | 14812 | Nêu tên, tr. 5 |
| Các Sơn | Xã | 16591 | Nêu tên, tr. 5 |
| Đào Duy Từ | Phường | 16609 | Nêu tên, tr. 5 |
| Đông Quang | Phường | 16417 | Nêu tên, tr. 5 |
| Đông Sơn | Phường | 16378 | Nêu tên, tr. 5 |
| Đông Tiến | Phường | 15853 | Nêu tên, tr. 5 |
| Hạc Thành | Phường | 14797 | Nêu tên, tr. 5 |
| Hải Bình | Phường | 16645 | Nêu tên, tr. 5 |
| Hải Lĩnh | Phường | 16597 | Nêu tên, tr. 5 |
| Hàm Rồng | Phường | 14758 | Nêu tên, tr. 5 |
| Nam Sầm Sơn | Phường | 16516 | Nêu tên, tr. 5 |
| Nghi Sơn | Phường | 16654 | Nêu tên, tr. 5 |
| Ngọc Sơn | Phường | 16576 | Nêu tên, tr. 5 |
| Nguyệt Viên | Phường | 15925 | Nêu tên, tr. 5 |
| Quảng Phú | Phường | 16522 | Nêu tên, tr. 5 |
| Quang Trung | Phường | 14818 | Nêu tên, tr. 5 |
| Sầm Sơn | Phường | 16531 | Nêu tên, tr. 5 |
| Tân Dân | Phường | 16594 | Nêu tên, tr. 5 |
| Tĩnh Gia | Phường | 16561 | Nêu tên, tr. 5 |
| Trúc Lâm | Phường | 16624 | Nêu tên, tr. 5 |
| Trường Lâm | Xã | 16636 | Nêu tên, tr. 5 |
IIIVùng III: 69 đơn vị, 4.140.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| An Nông | Xã | 15766 | Nêu tên, tr. 5 |
| Ba Đình | Xã | 16171 | Nêu tên, tr. 5 |
| Biện Thượng | Xã | 15382 | Nêu tên, tr. 5 |
| Công Chính | Xã | 16369 | Nêu tên, tr. 5 |
| Định Hòa | Xã | 15448 | Nêu tên, tr. 5 |
| Định Tân | Xã | 15457 | Nêu tên, tr. 5 |
| Đông Thành | Xã | 16033 | Nêu tên, tr. 5 |
| Đồng Tiến | Xã | 15724 | Nêu tên, tr. 5 |
| Hà Long | Xã | 15274 | Nêu tên, tr. 5 |
| Hà Trung | Xã | 15271 | Nêu tên, tr. 5 |
| Hậu Lộc | Xã | 16012 | Nêu tên, tr. 5 |
| Hoa Lộc | Xã | 16072 | Nêu tên, tr. 5 |
| Hoạt Giang | Xã | 15286 | Nêu tên, tr. 5 |
| Hoằng Châu | Xã | 15976 | Nêu tên, tr. 5 |
| Hoằng Giang | Xã | 15880 | Nêu tên, tr. 5 |
| Hoằng Hóa | Xã | 15865 | Nêu tên, tr. 5 |
| Hoằng Lộc | Xã | 15961 | Nêu tên, tr. 5 |
| Hoằng Phú | Xã | 15889 | Nêu tên, tr. 5 |
| Hoằng Sơn | Xã | 15910 | Nêu tên, tr. 5 |
| Hoằng Thanh | Xã | 16000 | Nêu tên, tr. 5 |
| Hoằng Tiến | Xã | 15991 | Nêu tên, tr. 5 |
| Hồ Vương | Xã | 16138 | Nêu tên, tr. 5 |
| Hợp Tiến | Xã | 15682 | Nêu tên, tr. 5 |
| Lam Sơn | Xã | 15544 | Nêu tên, tr. 5 |
| Lĩnh Toại | Xã | 15298 | Nêu tên, tr. 5 |
| Lưu Vệ | Xã | 16438 | Nêu tên, tr. 5 |
| Nga An | Xã | 16144 | Nêu tên, tr. 5 |
| Nga Sơn | Xã | 16093 | Nêu tên, tr. 5 |
| Nga Thắng | Xã | 16114 | Nêu tên, tr. 5 |
| Nông Cống | Xã | 16279 | Nêu tên, tr. 5 |
| Quảng Bình | Xã | 16543 | Nêu tên, tr. 5 |
| Quảng Chính | Xã | 16489 | Nêu tên, tr. 5 |
| Quảng Ngọc | Xã | 16498 | Nêu tên, tr. 5 |
| Quảng Ninh | Xã | 16540 | Nêu tên, tr. 5 |
| Quảng Yên | Xã | 16480 | Nêu tên, tr. 5 |
| Quý Lộc | Xã | 15412 | Nêu tên, tr. 5 |
| Sao Vàng | Xã | 15553 | Nêu tên, tr. 5 |
| Tân Ninh | Xã | 15715 | Nêu tên, tr. 5 |
| Tân Tiến | Xã | 16108 | Nêu tên, tr. 5 |
| Tây Đô | Xã | 15361 | Nêu tên, tr. 5 |
| Thăng Bình | Xã | 16342 | Nêu tên, tr. 5 |
| Thắng Lợi | Xã | 16309 | Nêu tên, tr. 5 |
| Thiệu Hóa | Xã | 15772 | Nêu tên, tr. 5 |
| Thiệu Quang | Xã | 15796 | Nêu tên, tr. 5 |
| Thiệu Tiến | Xã | 15778 | Nêu tên, tr. 5 |
| Thiệu Toán | Xã | 15820 | Nêu tên, tr. 5 |
| Thiệu Trung | Xã | 15835 | Nêu tên, tr. 5 |
| Thọ Bình | Xã | 15667 | Nêu tên, tr. 5 |
| Thọ Lập | Xã | 15568 | Nêu tên, tr. 5 |
| Thọ Long | Xã | 15505 | Nêu tên, tr. 5 |
| Thọ Ngọc | Xã | 15754 | Nêu tên, tr. 5 |
| Thọ Phú | Xã | 15763 | Nêu tên, tr. 5 |
| Thọ Xuân | Xã | 15499 | Nêu tên, tr. 5 |
| Tiên Trang | Xã | 16549 | Nêu tên, tr. 5 |
| Tống Sơn | Xã | 15316 | Nêu tên, tr. 5 |
| Triệu Lộc | Xã | 16021 | Nêu tên, tr. 5 |
| Triệu Sơn | Xã | 15664 | Nêu tên, tr. 5 |
| Trung Chính | Xã | 16297 | Nêu tên, tr. 5 |
| Trường Văn | Xã | 16348 | Nêu tên, tr. 5 |
| Tượng Lĩnh | Xã | 16363 | Nêu tên, tr. 5 |
| Vạn Lộc | Xã | 16078 | Nêu tên, tr. 5 |
| Vĩnh Lộc | Xã | 15349 | Nêu tên, tr. 5 |
| Xuân Hòa | Xã | 15520 | Nêu tên, tr. 5 |
| Xuân Lập | Xã | 15592 | Nêu tên, tr. 5 |
| Xuân Tín | Xã | 15574 | Nêu tên, tr. 5 |
| Yên Định | Xã | 15469 | Nêu tên, tr. 5 |
| Yên Ninh | Xã | 15442 | Nêu tên, tr. 5 |
| Yên Phú | Xã | 15409 | Nêu tên, tr. 5 |
| Yên Trường | Xã | 15421 | Nêu tên, tr. 5 |
IVVùng IV: 76 đơn vị, 3.700.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Bá Thước | Xã | 14923 | Còn lại |
| Bát Mọt | Xã | 15607 | Còn lại |
| Cẩm Tân | Xã | 15178 | Còn lại |
| Cẩm Thạch | Xã | 15142 | Còn lại |
| Cẩm Thủy | Xã | 15127 | Còn lại |
| Cẩm Tú | Xã | 15148 | Còn lại |
| Cẩm Vân | Xã | 15163 | Còn lại |
| Cổ Lũng | Xã | 14959 | Còn lại |
| Điền Lư | Xã | 14950 | Còn lại |
| Điền Quang | Xã | 14932 | Còn lại |
| Đồng Lương | Xã | 15058 | Còn lại |
| Giao An | Xã | 15043 | Còn lại |
| Hiền Kiệt | Xã | 14896 | Còn lại |
| Hóa Quỳ | Xã | 16186 | Còn lại |
| Hồi Xuân | Xã | 14869 | Còn lại |
| Kiên Thọ | Xã | 15112 | Còn lại |
| Kim Tân | Xã | 15187 | Còn lại |
| Linh Sơn | Xã | 15055 | Còn lại |
| Luận Thành | Xã | 15634 | Còn lại |
| Lương Sơn | Xã | 15628 | Còn lại |
| Mậu Lâm | Xã | 16249 | Còn lại |
| Minh Sơn | Xã | 15124 | Còn lại |
| Mường Chanh | Xã | 14866 | Còn lại |
| Mường Lát | Xã | 14845 | Còn lại |
| Mường Lý | Xã | 14854 | Còn lại |
| Mường Mìn | Xã | 15025 | Còn lại |
| Na Mèo | Xã | 15013 | Còn lại |
| Nam Xuân | Xã | 14902 | Còn lại |
| Ngọc Lặc | Xã | 15061 | Còn lại |
| Ngọc Liên | Xã | 15091 | Còn lại |
| Ngọc Trạo | Xã | 15250 | Còn lại |
| Nguyệt Ấn | Xã | 15106 | Còn lại |
| Nhi Sơn | Xã | 14864 | Còn lại |
| Như Thanh | Xã | 16228 | Còn lại |
| Như Xuân | Xã | 16174 | Còn lại |
| Phú Lệ | Xã | 14878 | Còn lại |
| Phú Xuân | Xã | 14890 | Còn lại |
| Pù Luông | Xã | 14956 | Còn lại |
| Pù Nhi | Xã | 14863 | Còn lại |
| Quan Sơn | Xã | 15016 | Còn lại |
| Quang Chiểu | Xã | 14860 | Còn lại |
| Quý Lương | Xã | 14953 | Còn lại |
| Sơn Điện | Xã | 15022 | Còn lại |
| Sơn Thủy | Xã | 15010 | Còn lại |
| Tam Chung | Xã | 14848 | Còn lại |
| Tam Lư | Xã | 15019 | Còn lại |
| Tam Thanh | Xã | 15007 | Còn lại |
| Tân Thành | Xã | 15661 | Còn lại |
| Thạch Bình | Xã | 15211 | Còn lại |
| Thạch Lập | Xã | 15085 | Còn lại |
| Thạch Quảng | Xã | 15199 | Còn lại |
| Thanh Kỳ | Xã | 16273 | Còn lại |
| Thanh Phong | Xã | 16213 | Còn lại |
| Thanh Quân | Xã | 16222 | Còn lại |
| Thành Vinh | Xã | 15229 | Còn lại |
| Thắng Lộc | Xã | 15643 | Còn lại |
| Thiên Phủ | Xã | 14908 | Còn lại |
| Thiết Ống | Xã | 14980 | Còn lại |
| Thượng Ninh | Xã | 16225 | Còn lại |
| Thường Xuân | Xã | 15646 | Còn lại |
| Trung Hạ | Xã | 15001 | Còn lại |
| Trung Lý | Xã | 14857 | Còn lại |
| Trung Sơn | Xã | 14875 | Còn lại |
| Trung Thành | Xã | 14872 | Còn lại |
| Vạn Xuân | Xã | 15622 | Còn lại |
| Văn Nho | Xã | 14974 | Còn lại |
| Văn Phú | Xã | 15049 | Còn lại |
| Vân Du | Xã | 15190 | Còn lại |
| Xuân Bình | Xã | 16177 | Còn lại |
| Xuân Chinh | Xã | 15658 | Còn lại |
| Xuân Du | Xã | 16234 | Còn lại |
| Xuân Thái | Xã | 16258 | Còn lại |
| Yên Khương | Xã | 15031 | Còn lại |
| Yên Nhân | Xã | 15610 | Còn lại |
| Yên Thắng | Xã | 15034 | Còn lại |
| Yên Thọ | Xã | 16264 | Còn lại |
Xã thay đổi vùng sau sáp nhập
18 đơn vị cấp xã trước 01/07/2025 thuộc địa bàn nay là Thanh Hóa có vùng lương tối thiểu thay đổi so với vùng theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP (áp dụng đến 30/06/2025).
| Xã, phường cũ | Xã, phường mới | Vùng trước | Vùng sau | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phường Đông Thịnh | → | Phường Đông Sơn | III | → | II |
| Phường Phường Rừng Thông | → | Phường Đông Sơn | III | → | II |
| Xã Xã Đông Hòa | → | Phường Đông Sơn | III | → | II |
| Xã Xã Đông Hoàng | → | Phường Đông Sơn | III | → | II |
| Xã Xã Đông Khê | → | Phường Đông Sơn | III | → | II |
| Xã Xã Đông Minh | → | Phường Đông Sơn | III | → | II |
| Xã Xã Đông Nam | → | Phường Đông Quang | III | → | II |
| Xã Xã Đông Ninh | → | Phường Đông Sơn | III | → | II |
| Xã Xã Đông Phú | → | Phường Đông Quang | III | → | II |
| Xã Xã Đông Quang | → | Phường Đông Quang | III | → | II |
| Xã Xã Đông Thanh | → | Phường Đông Tiến | III | → | II |
| Xã Xã Đông Tiến | → | Phường Đông Tiến | III | → | II |
| Xã Xã Đông Văn | → | Phường Đông Quang | III | → | II |
| Xã Xã Đông Yên | → | Phường Đông Quang | III | → | II |
| Xã Xã Hà Vinh | → | Phường Bỉm Sơn | III | → | II |
| Xã Xã Quảng Giao | → | Phường Nam Sầm Sơn | III | → | II |
| Xã Xã Tân Châu | → | Phường Đông Tiến | III | → | II |
| Xã Xã Thiệu Giao | → | Phường Đông Tiến | III | → | II |
Chuyển đổi theo bảng chuyển đổi đơn vị hành chính của Cục Thống kê, hiệu lực sắp xếp 01/07/2025. Dấu cảnh báo: đơn vị cần rà soát lại, xem chú thích khi trỏ chuột.
Nguồn dữ liệu
- Văn bản
- Nghị định 293/2025/NĐ-CP, mức lương tại Điều 3 khoản 1; Phụ lục danh mục địa bàn (bản ký số, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ).
- Hiệu lực
- Từ 01/01/2026. Mức trước đó theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP, từ 01/07/2024.
- Danh mục xã
- 3.321 đơn vị cấp xã từ 01/07/2025 theo bảng chuyển đổi của Cục Thống kê.
- Cập nhật
- Đối chiếu văn bản ngày 26/09/2026.
Dữ liệu từ MAXMIN, API cho phần mềm tại maxmin.vn. Giấy phép CC BY 4.0.
Câu hỏi thường gặp
Lương tối thiểu vùng Thanh Hóa năm 2026 là bao nhiêu?
Tỉnh Thanh Hóa có 166 đơn vị cấp xã, thuộc 3 vùng: vùng II 4.730.000 đồng/tháng (21 đơn vị); vùng III 4.140.000 đồng/tháng (69 đơn vị); vùng IV 3.700.000 đồng/tháng (76 đơn vị). Áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.
Những xã, phường nào của Thanh Hóa thuộc vùng II?
21 đơn vị: phường Bỉm Sơn, xã Các Sơn, phường Đào Duy Từ, phường Đông Quang, phường Đông Sơn, phường Đông Tiến, phường Hạc Thành, phường Hải Bình, phường Hải Lĩnh, phường Hàm Rồng, phường Nam Sầm Sơn, phường Nghi Sơn, phường Ngọc Sơn, phường Nguyệt Viên, phường Quảng Phú, phường Quang Trung, phường Sầm Sơn, phường Tân Dân, phường Tĩnh Gia, phường Trúc Lâm và xã Trường Lâm.
Xã, phường Thanh Hóa không có tên trong Phụ lục thuộc vùng nào?
Vùng IV. Phụ lục nêu tên 90 đơn vị; 76 đơn vị còn lại của Thanh Hóa thuộc mệnh đề "các xã, phường còn lại", tức vùng IV, mức 3.700.000 đồng/tháng.
Trần đóng bảo hiểm thất nghiệp ở Thanh Hóa là bao nhiêu?
Bằng 20 lần lương tối thiểu tháng của vùng nơi làm việc: vùng II 94.600.000 đồng/tháng, vùng III 82.800.000 đồng/tháng, vùng IV 74.000.000 đồng/tháng.
Tỉnh, thành khác
Hà Nội, Cao Bằng, Tuyên Quang, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Phú Thọ, Hải Phòng, Hưng Yên, Ninh Bình, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Đồng Nai, Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cần Thơ, Cà Mau.
Cập nhật danh mục: 26/09/2026.