Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lương tối thiểu vùng Quảng Trị 2026

Tỉnh Quảng Trị có 78 đơn vị cấp xã (8 phường, 69 xã, 1 đặc khu), chia vào 3 vùng. Mức áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

VùngĐồng/thángĐồng/giờTrước 01/01/2026Trần BHTNSố đơn vịGồm
Vùng II4.730.00022.7004.410.00094.600.00055 phường
Vùng III4.140.00020.0003.860.00082.800.000373 phường, 34 xã
Vùng IV3.700.00017.8003.450.00074.000.0003635 xã, 1 đặc khu

Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP nêu tên 42/78 đơn vị của Quảng Trị; 36 đơn vị còn lại không được nêu tên và thuộc vùng IV (mệnh đề "các xã, phường còn lại", trang 6). Danh mục của tỉnh nằm ở trang 5, 6 của Phụ lục.

Tỷ lệ đơn vị thuộc vùng I và II: 6,4%, đứng thứ 23/34 tỉnh, thành. Không có đơn vị nào thuộc vùng I; mức cao nhất trong tỉnh là vùng II, 4.730.000 đồng/tháng. Chênh lệch giữa vùng II và vùng IV trong cùng tỉnh: 1.030.000 đồng/tháng.

Người lao động tuyển từ 31/12/2025 trở về trước ở địa bàn bị hạ vùng được giữ mức tối thiểu tại ngày đó (Khoản 5 Điều 5 Nghị định 293/2025/NĐ-CP).

IIVùng II: 5 đơn vị, 4.730.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
Đông HàPhường19333Nêu tên, tr. 5
Đồng HớiPhường18880Nêu tên, tr. 5
Đồng SơnPhường18871Nêu tên, tr. 5
Đồng ThuậnPhường18859Nêu tên, tr. 5
Nam Đông HàPhường19351Nêu tên, tr. 5

IIIVùng III: 37 đơn vị, 4.140.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
Ba ĐồnPhường19009Nêu tên, tr. 6
Bắc GianhPhường19066Nêu tên, tr. 6
Bắc TrạchXã19126Nêu tên, tr. 6
Bến QuanXã19366Nêu tên, tr. 6
Bố TrạchXã19141Nêu tên, tr. 6
Cam HồngXã19255Nêu tên, tr. 6
Cam LộXã19597Nêu tên, tr. 6
Cửa TùngXã19414Nêu tên, tr. 6
Cửa ViệtXã19496Nêu tên, tr. 6
Diên SanhXã19681Nêu tên, tr. 6
Đồng LêXã18949Nêu tên, tr. 6
Đông TrạchXã19159Nêu tên, tr. 6
Gio LinhXã19495Nêu tên, tr. 6
Hòa TrạchXã19033Nêu tên, tr. 6
Hoàn LãoXã19111Nêu tên, tr. 6
Hướng HiệpXã19555Nêu tên, tr. 6
Khe SanhXã19429Nêu tên, tr. 6
Lao BảoXã19432Nêu tên, tr. 6
Lệ NinhXã19246Nêu tên, tr. 6
Lệ ThủyXã19249Nêu tên, tr. 6
Nam Ba ĐồnXã19075Nêu tên, tr. 6
Nam GianhXã19093Nêu tên, tr. 6
Nam TrạchXã19198Nêu tên, tr. 6
Ninh ChâuXã19225Nêu tên, tr. 6
Phong NhaXã19138Nêu tên, tr. 6
Phú TrạchXã19021Nêu tên, tr. 6
Quảng NinhXã19207Nêu tên, tr. 6
Quảng TrạchXã19057Nêu tên, tr. 6
Quảng TrịPhường19360Nêu tên, tr. 6
Sen NgưXã19288Nêu tên, tr. 6
Tân GianhXã19051Nêu tên, tr. 6
Tân MỹXã19291Nêu tên, tr. 6
Triệu PhongXã19624Nêu tên, tr. 6
Trung ThuầnXã19030Nêu tên, tr. 6
Trường NinhXã19237Nêu tên, tr. 6
Trường PhúXã19309Nêu tên, tr. 6
Vĩnh LinhXã19363Nêu tên, tr. 6

IVVùng IV: 36 đơn vị, 3.700.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
A DơiXã19483Còn lại
Ái TửXã19669Còn lại
Ba LòngXã19567Còn lại
Bến HảiXã19501Còn lại
Cồn CỏĐặc khu19742Còn lại
Cồn TiênXã19537Còn lại
Dân HóaXã18904Còn lại
ĐakrôngXã19564Còn lại
Hải LăngXã19702Còn lại
Hiếu GiangXã19603Còn lại
Hướng LậpXã19435Còn lại
Hướng PhùngXã19441Còn lại
Kim ĐiềnXã18922Còn lại
Kim NgânXã19318Còn lại
Kim PhúXã18943Còn lại
La LayXã19594Còn lại
LìaXã19489Còn lại
Minh HóaXã18901Còn lại
Mỹ ThủyXã19741Còn lại
Nam Cửa ViệtXã19639Còn lại
Nam Hải LăngXã19735Còn lại
Tà RụtXã19588Còn lại
Tân LậpXã19462Còn lại
Tân ThànhXã18919Còn lại
Thượng TrạchXã19147Còn lại
Triệu BìnhXã19645Còn lại
Triệu CơXã19654Còn lại
Trường SơnXã19204Còn lại
Tuyên BìnhXã18991Còn lại
Tuyên HóaXã18997Còn lại
Tuyên LâmXã18958Còn lại
Tuyên PhúXã18985Còn lại
Tuyên SơnXã18952Còn lại
Vĩnh ĐịnhXã19699Còn lại
Vĩnh HoàngXã19372Còn lại
Vĩnh ThủyXã19405Còn lại

Xã thay đổi vùng sau sáp nhập

64 đơn vị cấp xã trước 01/07/2025 thuộc địa bàn nay là Quảng Trị có vùng lương tối thiểu thay đổi so với vùng theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP (áp dụng đến 30/06/2025).

Xã, phường cũXã, phường mớiVùng trướcVùng sau
Phường Phường 1→Phường Đông HàIII→II
Phường Phường 1→Phường Quảng TrịIV→III
Phường Phường 2→Phường Nam Đông HàIII→II
Phường Phường 2→Phường Quảng TrịIV→III
Phường Phường 3→Phường Đông HàIII→II
Phường Phường 3→Phường Quảng TrịIV→III
Phường Phường 4→Phường Đông HàIII→II
Phường Phường 5→Phường Nam Đông HàIII→II
Phường Phường An Đôn→Phường Quảng TrịIV→III
Phường Phường Đông Giang→Phường Đông HàIII→II
Phường Phường Đông Lễ→Phường Nam Đông HàIII→II
Phường Phường Đông Lương→Phường Nam Đông HàIII→II
Phường Phường Đông Thanh→Phường Đông HàIII→II
Thị trấn Thị trấn Ái Tử→Xã Triệu PhongIV→III
Thị trấn Thị trấn Bến Quan→Xã Bến QuanIV→III
Thị trấn Thị trấn Cam Lộ→Xã Cam LộIV→III
Thị trấn Thị trấn Cửa Tùng→Xã Cửa TùngIV→III
Thị trấn Thị trấn Cửa Việt→Xã Cửa ViệtIV→III
Thị trấn Thị trấn Diên Sanh→Xã Diên SanhIV→III
Thị trấn Thị trấn Đồng Lê→Xã Đồng LêIV→III
Thị trấn Thị trấn Gio Linh→Xã Gio LinhIV→III
Thị trấn Thị trấn Hồ Xá→Xã Vĩnh LinhIV→III
Thị trấn Thị trấn Khe Sanh→Xã Khe SanhIV→III
Thị trấn Thị trấn Krông Klang→Xã Hướng HiệpIV→III
Thị trấn Thị trấn Lao Bảo→Xã Lao BảoIV→III
Xã Xã Cam Chính→Xã Cam LộIV→III
Xã Xã Cam Nghĩa→Xã Cam LộIV→III
Xã Xã Cam Thành→Xã Cam LộIV→III
Xã Xã Gio Hải→Xã Cửa ViệtIV→III
Xã Xã Gio Mai→Xã Cửa ViệtIV→III
Xã Xã Gio Mỹ→Xã Gio LinhIV→III
Xã Xã Gio Quang→Xã Gio LinhIV→III
Xã Xã Hải Định→Xã Diên SanhIV→III
Xã Xã Hải Lệ→Phường Quảng TrịIV→III
Xã Xã Hải Trường→Xã Diên SanhIV→III
Xã Xã Hiền Thành→Xã Cửa TùngIV→III
Xã Xã Húc→Xã Khe SanhIV→III
Xã Xã Hướng Hiệp→Xã Hướng HiệpIV→III
Xã Xã Hướng Tân→Xã Khe SanhIV→III
Xã Xã Kim Hóa→Xã Đồng LêIV→III
Xã Xã Kim Thạch→Xã Cửa TùngIV→III
Xã Xã Kim Thủy→Xã Kim NgânIII→IV
Xã Xã Lâm Thủy→Xã Kim NgânIII→IV
Xã Xã Lê Hóa→Xã Đồng LêIV→III
Xã Xã Mò Ó→Xã Hướng HiệpIV→III
Xã Xã Ngân Thủy→Xã Kim NgânIII→IV
Xã Xã Phong Bình→Xã Gio LinhIV→III
Xã Xã Sơn Hóa→Xã Đồng LêIV→III
Xã Xã Tân Hợp→Xã Khe SanhIV→III
Xã Xã Tân Long→Xã Lao BảoIV→III
Xã Xã Tân Thành→Xã Lao BảoIV→III
Xã Xã Tân Trạch→Xã Thượng TrạchIII→IV
Xã Xã Thuận Hóa→Xã Đồng LêIV→III
Xã Xã Thượng Trạch→Xã Thượng TrạchIII→IV
Xã Xã Triệu Thành→Xã Triệu PhongIV→III
Xã Xã Triệu Thượng→Xã Triệu PhongIV→III
Xã Xã Trường Sơn→Xã Trường SơnIII→IV
Xã Xã Trường Xuân→Xã Trường SơnIII→IV
Xã Xã Vĩnh Chấp→Xã Vĩnh LinhIV→III
Xã Xã Vĩnh Giang→Xã Cửa TùngIV→III
Xã Xã Vĩnh Hà→Xã Bến QuanIV→III
Xã Xã Vĩnh Khê→Xã Bến QuanIV→III
Xã Xã Vĩnh Long→Xã Vĩnh LinhIV→III
Xã Xã Vĩnh Ô→Xã Bến QuanIV→III

Chuyển đổi theo bảng chuyển đổi đơn vị hành chính của Cục Thống kê, hiệu lực sắp xếp 01/07/2025. Dấu cảnh báo: đơn vị cần rà soát lại, xem chú thích khi trỏ chuột.

Nguồn dữ liệu

Văn bản
Nghị định 293/2025/NĐ-CP, mức lương tại Điều 3 khoản 1; Phụ lục danh mục địa bàn (bản ký số, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ).
Hiệu lực
Từ 01/01/2026. Mức trước đó theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP, từ 01/07/2024.
Danh mục xã
3.321 đơn vị cấp xã từ 01/07/2025 theo bảng chuyển đổi của Cục Thống kê.
Cập nhật
Đối chiếu văn bản ngày 26/09/2026.

Dữ liệu từ MAXMIN, API cho phần mềm tại maxmin.vn. Giấy phép CC BY 4.0.

Câu hỏi thường gặp

Lương tối thiểu vùng Quảng Trị năm 2026 là bao nhiêu?

Tỉnh Quảng Trị có 78 đơn vị cấp xã, thuộc 3 vùng: vùng II 4.730.000 đồng/tháng (5 đơn vị); vùng III 4.140.000 đồng/tháng (37 đơn vị); vùng IV 3.700.000 đồng/tháng (36 đơn vị). Áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

Những xã, phường nào của Quảng Trị thuộc vùng II?

5 đơn vị: phường Đông Hà, phường Đồng Hới, phường Đồng Sơn, phường Đồng Thuận và phường Nam Đông Hà.

Xã, phường Quảng Trị không có tên trong Phụ lục thuộc vùng nào?

Vùng IV. Phụ lục nêu tên 42 đơn vị; 36 đơn vị còn lại của Quảng Trị thuộc mệnh đề "các xã, phường còn lại", tức vùng IV, mức 3.700.000 đồng/tháng.

Trần đóng bảo hiểm thất nghiệp ở Quảng Trị là bao nhiêu?

Bằng 20 lần lương tối thiểu tháng của vùng nơi làm việc: vùng II 94.600.000 đồng/tháng, vùng III 82.800.000 đồng/tháng, vùng IV 74.000.000 đồng/tháng.

Tỉnh, thành khác

Hà Nội, Cao Bằng, Tuyên Quang, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Phú Thọ, Hải Phòng, Hưng Yên, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Đồng Nai, Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cần Thơ, Cà Mau.

Cập nhật danh mục: 26/09/2026.

Công cụ riêng cho doanh nghiệp