Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lương tối thiểu vùng Hà Nội 2026

Thành phố Hà Nội có 126 đơn vị cấp xã (51 phường, 75 xã), chia vào 2 vùng. Mức áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

VùngĐồng/thángĐồng/giờTrước 01/01/2026Trần BHTNSố đơn vịGồm
Vùng I5.310.00025.5004.960.000106.200.00010451 phường, 53 xã
Vùng II4.730.00022.7004.410.00094.600.0002222 xã

Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP nêu tên 104/126 đơn vị của Hà Nội; 22 đơn vị còn lại không được nêu tên và thuộc vùng II (mệnh đề "các xã, phường còn lại", trang 1). Danh mục của tỉnh nằm ở trang 1 của Phụ lục.

Tỷ lệ đơn vị thuộc vùng I và II: 100%, đứng thứ 1/34 tỉnh, thành. Có 104 đơn vị vùng I, mức 5.310.000 đồng/tháng. Chênh lệch giữa vùng I và vùng II trong cùng tỉnh: 580.000 đồng/tháng.

Người lao động tuyển từ 31/12/2025 trở về trước ở địa bàn bị hạ vùng được giữ mức tối thiểu tại ngày đó (Khoản 5 Điều 5 Nghị định 293/2025/NĐ-CP).

IVùng I: 104 đơn vị, 5.310.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
An KhánhXã09877Nêu tên, tr. 1
Ba ĐìnhPhường00004Nêu tên, tr. 1
Bạch MaiPhường00292Nêu tên, tr. 1
Bát TràngXã00577Nêu tên, tr. 1
Bình MinhXã10126Nêu tên, tr. 1
Bồ ĐềPhường00118Nêu tên, tr. 1
Cầu GiấyPhường00166Nêu tên, tr. 1
Chương DươngXã10237Nêu tên, tr. 1
Chương MỹPhường10015Nêu tên, tr. 1
Cửa NamPhường00082Nêu tên, tr. 1
Dân HòaXã10180Nêu tên, tr. 1
Dương HòaXã09856Nêu tên, tr. 1
Dương NộiPhường09886Nêu tên, tr. 1
Đa PhúcXã00430Nêu tên, tr. 1
Đại MỗPhường00637Nêu tên, tr. 1
Đại ThanhXã00664Nêu tên, tr. 1
Định CôngPhường00316Nêu tên, tr. 1
Đoài PhươngXã09616Nêu tên, tr. 1
Đông AnhXã00454Nêu tên, tr. 1
Đống ĐaPhường00235Nêu tên, tr. 1
Đông NgạcPhường00602Nêu tên, tr. 1
Gia LâmXã00565Nêu tên, tr. 1
Giảng VõPhường00025Nêu tên, tr. 1
Hạ BằngXã09982Nêu tên, tr. 1
Hà ĐôngPhường09556Nêu tên, tr. 1
Hai Bà TrưngPhường00256Nêu tên, tr. 1
Hòa LạcXã09988Nêu tên, tr. 1
Hòa PhúXã10096Nêu tên, tr. 1
Hoài ĐứcXã09832Nêu tên, tr. 1
Hoàn KiếmPhường00070Nêu tên, tr. 1
Hoàng LiệtPhường00337Nêu tên, tr. 1
Hoàng MaiPhường00331Nêu tên, tr. 1
Hồng HàPhường00097Nêu tên, tr. 1
Hồng VânXã10210Nêu tên, tr. 1
Hưng ĐạoXã09931Nêu tên, tr. 1
Khương ĐìnhPhường00364Nêu tên, tr. 1
Kiến HưngPhường09552Nêu tên, tr. 1
Kiều PhúXã09910Nêu tên, tr. 1
Kim AnhXã00382Nêu tên, tr. 1
Kim LiênPhường00229Nêu tên, tr. 1
LángPhường00199Nêu tên, tr. 1
Liên MinhXã09787Nêu tên, tr. 1
Lĩnh NamPhường00328Nêu tên, tr. 1
Long BiênPhường00145Nêu tên, tr. 1
Mê LinhXã09022Nêu tên, tr. 1
Nam PhùXã00685Nêu tên, tr. 1
Nghĩa ĐôPhường00160Nêu tên, tr. 1
Ngọc HàPhường00008Nêu tên, tr. 1
Ngọc HồiXã00679Nêu tên, tr. 1
Nội BàiXã00433Nêu tên, tr. 1
Ô Chợ DừaPhường00190Nêu tên, tr. 1
Ô DiênXã09817Nêu tên, tr. 1
Phú CátXã09952Nêu tên, tr. 1
Phú DiễnPhường00619Nêu tên, tr. 1
Phù ĐổngXã00541Nêu tên, tr. 1
Phú LươngPhường09568Nêu tên, tr. 1
Phú NghĩaXã10030Nêu tên, tr. 1
Phú ThượngPhường00091Nêu tên, tr. 1
Phú XuyênXã10273Nêu tên, tr. 1
Phúc LợiPhường00136Nêu tên, tr. 1
Phúc ThịnhXã00466Nêu tên, tr. 1
Phương LiệtPhường00352Nêu tên, tr. 1
Quảng BịXã10072Nêu tên, tr. 1
Quang MinhXã08974Nêu tên, tr. 1
Quốc OaiXã09895Nêu tên, tr. 1
Sóc SơnXã00376Nêu tên, tr. 1
Sơn ĐồngXã09871Nêu tên, tr. 1
Sơn TâyPhường09574Nêu tên, tr. 1
Tam HưngXã10144Nêu tên, tr. 1
Tây HồPhường00103Nêu tên, tr. 1
Tây MỗPhường00634Nêu tên, tr. 1
Tây PhươngXã10003Nêu tên, tr. 1
Tây TựuPhường00613Nêu tên, tr. 1
Thạch ThấtXã09955Nêu tên, tr. 1
Thanh LiệtPhường00643Nêu tên, tr. 1
Thanh OaiXã10114Nêu tên, tr. 1
Thanh TrìXã00640Nêu tên, tr. 1
Thanh XuânPhường00367Nêu tên, tr. 1
Thiên LộcXã00493Nêu tên, tr. 1
Thuận AnXã00562Nêu tên, tr. 1
Thư LâmXã00475Nêu tên, tr. 1
Thượng CátPhường00598Nêu tên, tr. 1
Thượng PhúcXã10231Nêu tên, tr. 1
Thường TínXã10183Nêu tên, tr. 1
Tiến ThắngXã08995Nêu tên, tr. 1
Trần PhúXã10081Nêu tên, tr. 1
Trung GiãXã00385Nêu tên, tr. 1
Tùng ThiệnPhường09604Nêu tên, tr. 1
Từ LiêmPhường00592Nêu tên, tr. 1
Tương MaiPhường00322Nêu tên, tr. 1
Văn Miếu - Quốc Tử GiámPhường00226Nêu tên, tr. 1
Việt HưngPhường00127Nêu tên, tr. 1
Vĩnh HưngPhường00301Nêu tên, tr. 1
Vĩnh ThanhXã00508Nêu tên, tr. 1
Vĩnh TuyPhường00283Nêu tên, tr. 1
Xuân ĐỉnhPhường00611Nêu tên, tr. 1
Xuân MaiXã10045Nêu tên, tr. 1
Xuân PhươngPhường00622Nêu tên, tr. 1
Yên BàiXã09706Nêu tên, tr. 1
Yên HòaPhường00175Nêu tên, tr. 1
Yên LãngXã08980Nêu tên, tr. 1
Yên NghĩaPhường09562Nêu tên, tr. 1
Yên SởPhường00340Nêu tên, tr. 1
Yên XuânXã04930Nêu tên, tr. 1

IIVùng II: 22 đơn vị, 4.730.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
Ba VìXã09700Còn lại
Bất BạtXã09676Còn lại
Chuyên MỹXã10330Còn lại
Cổ ĐôXã09634Còn lại
Đại XuyênXã10342Còn lại
Đan PhượngXã09784Còn lại
Hát MônXã09772Còn lại
Hòa XáXã10417Còn lại
Hồng SơnXã10465Còn lại
Hương SơnXã10489Còn lại
Minh ChâuXã09661Còn lại
Mỹ ĐứcXã10441Còn lại
Phúc LộcXã09739Còn lại
Phúc SơnXã10459Còn lại
Phúc ThọXã09715Còn lại
Phượng DựcXã10279Còn lại
Quảng OaiXã09619Còn lại
Suối HaiXã09694Còn lại
Ứng HòaXã10402Còn lại
Ứng ThiênXã10369Còn lại
Vân ĐìnhXã10354Còn lại
Vật LạiXã09664Còn lại

Xã thay đổi vùng sau sáp nhập

20 đơn vị cấp xã trước 01/07/2025 thuộc địa bàn nay là Hà Nội có vùng lương tối thiểu thay đổi so với vùng theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP (áp dụng đến 30/06/2025).

Xã, phường cũXã, phường mớiVùng trướcVùng sau
Thị trấn Thị trấn Phú Minh→Xã Phú XuyênII→I
Thị trấn Thị trấn Phú Xuyên→Xã Phú XuyênII→I
Xã Xã Đồng Tâm→Xã Trần Phú (một phần)II→I
Xã Xã Hạ Mỗ→Xã Ô DiênII→I
Xã Xã Hồng Hà→Xã Yên Lãng (một phần)II→I
Xã Xã Hồng Thái→Xã Phú XuyênII→I
Xã Xã Liên Hà→Xã Mê Linh (một phần)II→I
Xã Xã Liên Hồng→Xã Mê Linh (một phần)II→I
Xã Xã Liên Trung→Xã Mê Linh (một phần)II→I
Xã Xã Nam Phong→Xã Phú XuyênII→I
Xã Xã Nam Tiến→Xã Phú XuyênII→I
Xã Xã Phương Đình→Xã Liên MinhII→I
Xã Xã Quang Hà→Xã Phú XuyênII→I
Xã Xã Tân Hội→Xã Ô DiênII→I
Xã Xã Tân Lập→Xã Ô Diên (một phần)II→I
Xã Xã Thọ An→Xã Yên Lãng (một phần)II→I
Xã Xã Thọ Xuân→Xã Yên Lãng (một phần)II→I
Xã Xã Trung Châu→Xã Yên Lãng (một phần)II→I
Xã Xã Vân Hòa→Xã Yên BàiII→I
Xã Xã Yên Bài→Xã Yên BàiII→I

Chuyển đổi theo bảng chuyển đổi đơn vị hành chính của Cục Thống kê, hiệu lực sắp xếp 01/07/2025. Dấu cảnh báo: đơn vị cần rà soát lại, xem chú thích khi trỏ chuột.

Nguồn dữ liệu

Văn bản
Nghị định 293/2025/NĐ-CP, mức lương tại Điều 3 khoản 1; Phụ lục danh mục địa bàn (bản ký số, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ).
Hiệu lực
Từ 01/01/2026. Mức trước đó theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP, từ 01/07/2024.
Danh mục xã
3.321 đơn vị cấp xã từ 01/07/2025 theo bảng chuyển đổi của Cục Thống kê.
Cập nhật
Đối chiếu văn bản ngày 26/09/2026.

Dữ liệu từ MAXMIN, API cho phần mềm tại maxmin.vn. Giấy phép CC BY 4.0.

Câu hỏi thường gặp

Lương tối thiểu vùng Hà Nội năm 2026 là bao nhiêu?

Thành phố Hà Nội có 126 đơn vị cấp xã, thuộc 2 vùng: vùng I 5.310.000 đồng/tháng (104 đơn vị); vùng II 4.730.000 đồng/tháng (22 đơn vị). Áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

Những xã, phường nào của Hà Nội thuộc vùng I?

104 đơn vị (51 phường và 53 xã). Danh sách đủ tên ở bảng vùng I trên trang này.

Xã, phường Hà Nội không có tên trong Phụ lục thuộc vùng nào?

Vùng II. Phụ lục nêu tên 104 đơn vị; 22 đơn vị còn lại của Hà Nội thuộc mệnh đề "các xã, phường còn lại", tức vùng II, mức 4.730.000 đồng/tháng.

Trần đóng bảo hiểm thất nghiệp ở Hà Nội là bao nhiêu?

Bằng 20 lần lương tối thiểu tháng của vùng nơi làm việc: vùng I 106.200.000 đồng/tháng, vùng II 94.600.000 đồng/tháng.

Tỉnh, thành khác

Cao Bằng, Tuyên Quang, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Phú Thọ, Hải Phòng, Hưng Yên, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Đồng Nai, Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cần Thơ, Cà Mau.

Cập nhật danh mục: 26/09/2026.

Công cụ riêng cho doanh nghiệp