Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lương tối thiểu vùng Đà Nẵng 2026

Thành phố Đà Nẵng có 94 đơn vị cấp xã (23 phường, 70 xã, 1 đặc khu), chia vào 3 vùng. Mức áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

VùngĐồng/thángĐồng/giờTrước 01/01/2026Trần BHTNSố đơn vịGồm
Vùng II4.730.00022.7004.410.00094.600.0002419 phường, 4 xã, 1 đặc khu
Vùng III4.140.00020.0003.860.00082.800.000354 phường, 31 xã
Vùng IV3.700.00017.8003.450.00074.000.0003535 xã

Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP nêu tên 59/94 đơn vị của Đà Nẵng; 35 đơn vị còn lại không được nêu tên và thuộc vùng IV (mệnh đề "các xã, phường còn lại", trang 6). Danh mục của tỉnh nằm ở trang 6 của Phụ lục.

Tỷ lệ đơn vị thuộc vùng I và II: 25,5%, đứng thứ 10/34 tỉnh, thành. Không có đơn vị nào thuộc vùng I; mức cao nhất trong tỉnh là vùng II, 4.730.000 đồng/tháng. Chênh lệch giữa vùng II và vùng IV trong cùng tỉnh: 1.030.000 đồng/tháng.

Người lao động tuyển từ 31/12/2025 trở về trước ở địa bàn bị hạ vùng được giữ mức tối thiểu tại ngày đó (Khoản 5 Điều 5 Nghị định 293/2025/NĐ-CP).

IIVùng II: 24 đơn vị, 4.730.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
An HảiPhường20275Nêu tên, tr. 6
An KhêPhường20305Nêu tên, tr. 6
Bà NàXã20308Nêu tên, tr. 6
Bàn ThạchPhường20335Nêu tên, tr. 6
Cẩm LệPhường20260Nêu tên, tr. 6
Hải ChâuPhường20242Nêu tên, tr. 6
Hải VânPhường20194Nêu tên, tr. 6
Hòa CườngPhường20257Nêu tên, tr. 6
Hòa KhánhPhường20200Nêu tên, tr. 6
Hòa TiếnXã20332Nêu tên, tr. 6
Hòa VangXã20320Nêu tên, tr. 6
Hòa XuânPhường20314Nêu tên, tr. 6
Hoàng SaĐặc khu20333Nêu tên, tr. 6
Hội AnPhường20410Nêu tên, tr. 6
Hội An ĐôngPhường20413Nêu tên, tr. 6
Hội An TâyPhường20401Nêu tên, tr. 6
Hương TràPhường20350Nêu tên, tr. 6
Liên ChiểuPhường20197Nêu tên, tr. 6
Ngũ Hành SơnPhường20285Nêu tên, tr. 6
Quảng PhúPhường20356Nêu tên, tr. 6
Sơn TràPhường20263Nêu tên, tr. 6
Tam KỳPhường20341Nêu tên, tr. 6
Tân HiệpXã20434Nêu tên, tr. 6
Thanh KhêPhường20209Nêu tên, tr. 6

IIIVùng III: 35 đơn vị, 4.140.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
An ThắngPhường20575Nêu tên, tr. 6
Chiên ĐànXã20364Nêu tên, tr. 6
Duy NghĩaXã20635Nêu tên, tr. 6
Duy XuyênXã20623Nêu tên, tr. 6
Đại LộcXã20500Nêu tên, tr. 6
Điện BànPhường20551Nêu tên, tr. 6
Điện Bàn BắcPhường20557Nêu tên, tr. 6
Điện Bàn ĐôngPhường20579Nêu tên, tr. 6
Điện Bàn TâyXã20569Nêu tên, tr. 6
Đồng DươngXã20818Nêu tên, tr. 6
Đức PhúXã20977Nêu tên, tr. 6
Gò NổiXã20587Nêu tên, tr. 6
Hà NhaXã20515Nêu tên, tr. 6
Nam PhướcXã20599Nêu tên, tr. 6
Nông SơnXã20656Nêu tên, tr. 6
Núi ThànhXã20965Nêu tên, tr. 6
Phú NinhXã20392Nêu tên, tr. 6
Phú ThuậnXã20542Nêu tên, tr. 6
Quế PhướcXã20669Nêu tên, tr. 6
Quế SơnXã20641Nêu tên, tr. 6
Quế Sơn TrungXã20662Nêu tên, tr. 6
Tam AnhXã20984Nêu tên, tr. 6
Tam HảiXã20992Nêu tên, tr. 6
Tam MỹXã21004Nêu tên, tr. 6
Tam XuânXã20971Nêu tên, tr. 6
Tây HồXã20380Nêu tên, tr. 6
Thăng AnXã20794Nêu tên, tr. 6
Thăng BìnhXã20791Nêu tên, tr. 6
Thăng ĐiềnXã20848Nêu tên, tr. 6
Thăng PhúXã20827Nêu tên, tr. 6
Thăng TrườngXã20836Nêu tên, tr. 6
Thu BồnXã20611Nêu tên, tr. 6
Thượng ĐứcXã20506Nêu tên, tr. 6
Vu GiaXã20539Nêu tên, tr. 6
Xuân PhúXã20650Nêu tên, tr. 6

IVVùng IV: 35 đơn vị, 3.700.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
AvươngXã20458Còn lại
Bến GiằngXã20710Còn lại
Bến HiênXã20494Còn lại
Đắc PringXã20716Còn lại
Đông GiangXã20467Còn lại
Hiệp ĐứcXã20779Còn lại
Hùng SơnXã20443Còn lại
Khâm ĐứcXã20722Còn lại
La DêêXã20704Còn lại
La ÊêXã20698Còn lại
Lãnh NgọcXã20875Còn lại
Nam GiangXã20707Còn lại
Nam Trà MyXã20944Còn lại
Phước ChánhXã20740Còn lại
Phước HiệpXã20728Còn lại
Phước NăngXã20734Còn lại
Phước ThànhXã20752Còn lại
Phước TràXã20770Còn lại
Sông KônXã20476Còn lại
Sông VàngXã20485Còn lại
Sơn Cẩm HàXã20857Còn lại
Tây GiangXã20455Còn lại
Thạnh BìnhXã20878Còn lại
Thạnh MỹXã20695Còn lại
Tiên PhướcXã20854Còn lại
Trà ĐốcXã20920Còn lại
Trà GiápXã20929Còn lại
Trà LengXã20938Còn lại
Trà LiênXã20908Còn lại
Trà LinhXã20950Còn lại
Trà MyXã20900Còn lại
Trà TânXã20923Còn lại
Trà TậpXã20941Còn lại
Trà VânXã20959Còn lại
Việt AnXã20767Còn lại

Xã thay đổi vùng sau sáp nhập

5 đơn vị cấp xã trước 01/07/2025 thuộc địa bàn nay là Đà Nẵng có vùng lương tối thiểu thay đổi so với vùng theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP (áp dụng đến 30/06/2025).

Xã, phường cũXã, phường mớiVùng trướcVùng sau
Thị trấn Thị trấn Trung Phước→Xã Nông SơnIV→III
Xã Xã Ninh Phước→Xã Quế PhướcIV→III
Xã Xã Phước Ninh→Xã Quế PhướcIV→III
Xã Xã Quế Lâm→Xã Quế PhướcIV→III
Xã Xã Quế Lộc→Xã Nông SơnIV→III

Chuyển đổi theo bảng chuyển đổi đơn vị hành chính của Cục Thống kê, hiệu lực sắp xếp 01/07/2025. Dấu cảnh báo: đơn vị cần rà soát lại, xem chú thích khi trỏ chuột.

Nguồn dữ liệu

Văn bản
Nghị định 293/2025/NĐ-CP, mức lương tại Điều 3 khoản 1; Phụ lục danh mục địa bàn (bản ký số, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ).
Hiệu lực
Từ 01/01/2026. Mức trước đó theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP, từ 01/07/2024.
Danh mục xã
3.321 đơn vị cấp xã từ 01/07/2025 theo bảng chuyển đổi của Cục Thống kê.
Cập nhật
Đối chiếu văn bản ngày 26/09/2026.

Dữ liệu từ MAXMIN, API cho phần mềm tại maxmin.vn. Giấy phép CC BY 4.0.

Câu hỏi thường gặp

Lương tối thiểu vùng Đà Nẵng năm 2026 là bao nhiêu?

Thành phố Đà Nẵng có 94 đơn vị cấp xã, thuộc 3 vùng: vùng II 4.730.000 đồng/tháng (24 đơn vị); vùng III 4.140.000 đồng/tháng (35 đơn vị); vùng IV 3.700.000 đồng/tháng (35 đơn vị). Áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

Những xã, phường nào của Đà Nẵng thuộc vùng II?

24 đơn vị: phường An Hải, phường An Khê, xã Bà Nà, phường Bàn Thạch, phường Cẩm Lệ, phường Hải Châu, phường Hải Vân, phường Hòa Cường, phường Hòa Khánh, xã Hòa Tiến, xã Hòa Vang, phường Hòa Xuân, đặc khu Hoàng Sa, phường Hội An, phường Hội An Đông, phường Hội An Tây, phường Hương Trà, phường Liên Chiểu, phường Ngũ Hành Sơn, phường Quảng Phú, phường Sơn Trà, phường Tam Kỳ, xã Tân Hiệp và phường Thanh Khê.

Xã, phường Đà Nẵng không có tên trong Phụ lục thuộc vùng nào?

Vùng IV. Phụ lục nêu tên 59 đơn vị; 35 đơn vị còn lại của Đà Nẵng thuộc mệnh đề "các xã, phường còn lại", tức vùng IV, mức 3.700.000 đồng/tháng.

Trần đóng bảo hiểm thất nghiệp ở Đà Nẵng là bao nhiêu?

Bằng 20 lần lương tối thiểu tháng của vùng nơi làm việc: vùng II 94.600.000 đồng/tháng, vùng III 82.800.000 đồng/tháng, vùng IV 74.000.000 đồng/tháng.

Tỉnh, thành khác

Hà Nội, Cao Bằng, Tuyên Quang, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Phú Thọ, Hải Phòng, Hưng Yên, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Huế, Quảng Ngãi, Gia Lai, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Đồng Nai, Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cần Thơ, Cà Mau.

Cập nhật danh mục: 26/09/2026.

Công cụ riêng cho doanh nghiệp