Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lương tối thiểu vùng Hải Phòng 2026

Thành phố Hải Phòng có 114 đơn vị cấp xã (45 phường, 67 xã, 2 đặc khu), chia vào 2 vùng. Mức áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

VùngĐồng/thángĐồng/giờTrước 01/01/2026Trần BHTNSố đơn vịGồm
Vùng I5.310.00025.5004.960.000106.200.0009945 phường, 53 xã, 1 đặc khu
Vùng II4.730.00022.7004.410.00094.600.0001514 xã, 1 đặc khu

Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP nêu tên 114/114 đơn vị của Hải Phòng, không đơn vị nào rơi vào nhóm "còn lại". Danh mục của tỉnh nằm ở trang 3, 4 của Phụ lục.

Tỷ lệ đơn vị thuộc vùng I và II: 100%, đứng thứ 2/34 tỉnh, thành. Có 99 đơn vị vùng I, mức 5.310.000 đồng/tháng. Chênh lệch giữa vùng I và vùng II trong cùng tỉnh: 580.000 đồng/tháng.

Người lao động tuyển từ 31/12/2025 trở về trước ở địa bàn bị hạ vùng được giữ mức tối thiểu tại ngày đó (Khoản 5 Điều 5 Nghị định 293/2025/NĐ-CP).

IVùng I: 99 đơn vị, 5.310.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
Ái QuốcPhường10660Nêu tên, tr. 3
An BiênPhường11407Nêu tên, tr. 3
An DươngPhường11581Nêu tên, tr. 3
An HảiPhường11617Nêu tên, tr. 3
An HưngXã11674Nêu tên, tr. 3
An KhánhXã11668Nêu tên, tr. 3
An LãoXã11629Nêu tên, tr. 3
An PhongPhường11593Nêu tên, tr. 3
An PhúXã10645Nêu tên, tr. 3
An QuangXã11647Nêu tên, tr. 3
An ThànhXã10792Nêu tên, tr. 3
An TrườngXã11635Nêu tên, tr. 3
Bạch ĐằngPhường11473Nêu tên, tr. 3
Bắc An PhụPhường10678Nêu tên, tr. 3
Bình GiangXã10966Nêu tên, tr. 4
Cát HảiĐặc khu11914Nêu tên, tr. 4
Cẩm GiangXã10888Nêu tên, tr. 4
Cẩm GiàngXã10903Nêu tên, tr. 4
Chấn HưngXã11806Nêu tên, tr. 3
Chí LinhPhường10546Nêu tên, tr. 3
Chí MinhXã11131Nêu tên, tr. 4
Chu Văn AnPhường10549Nêu tên, tr. 3
Dương KinhPhường11692Nêu tên, tr. 3
Đại SơnXã11086Nêu tên, tr. 4
Đồ SơnPhường11455Nêu tên, tr. 3
Đông HảiPhường11411Nêu tên, tr. 3
Đường AnXã10972Nêu tên, tr. 4
Gia LộcXã10999Nêu tên, tr. 4
Gia PhúcXã11050Nêu tên, tr. 4
Gia ViênPhường11359Nêu tên, tr. 3
Hải AnPhường11413Nêu tên, tr. 3
Hải DươngPhường10525Nêu tên, tr. 3
Hòa BìnhPhường11533Nêu tên, tr. 3
Hồng AnPhường11602Nêu tên, tr. 3
Hồng BàngPhường11311Nêu tên, tr. 3
Hợp TiếnXã10615Nêu tên, tr. 3
Hùng ThắngXã11809Nêu tên, tr. 3
Hưng ĐạoPhường11689Nêu tên, tr. 3
Kẻ SặtXã10945Nêu tên, tr. 4
Kiến AnPhường11443Nêu tên, tr. 3
Kiến HảiXã11749Nêu tên, tr. 3
Kiến HưngXã11728Nêu tên, tr. 3
Kiến MinhXã11725Nêu tên, tr. 3
Kiến ThụyXã11680Nêu tên, tr. 3
Kim ThànhXã10804Nêu tên, tr. 4
Kinh MônPhường10675Nêu tên, tr. 3
Lạc PhượngXã11140Nêu tên, tr. 4
Lai KhêXã10756Nêu tên, tr. 4
Lê ChânPhường11383Nêu tên, tr. 3
Lê Đại HànhPhường10603Nêu tên, tr. 3
Lê Ích MộcPhường11506Nêu tên, tr. 3
Lê Thanh NghịPhường10532Nêu tên, tr. 3
Lưu KiếmPhường11488Nêu tên, tr. 3
Mao ĐiềnXã10930Nêu tên, tr. 4
Nam An PhụXã10705Nêu tên, tr. 3
Nam Đồ SơnPhường11737Nêu tên, tr. 3
Nam ĐồngPhường10837Nêu tên, tr. 3
Nam SáchXã10606Nêu tên, tr. 3
Nam TriệuPhường11542Nêu tên, tr. 3
Nghi DươngXã11713Nêu tên, tr. 3
Ngô QuyềnPhường11329Nêu tên, tr. 3
Nguyễn Bỉnh KhiêmXã11911Nêu tên, tr. 3
Nguyễn Đại NăngPhường10744Nêu tên, tr. 3
Nguyên GiápXã11146Nêu tên, tr. 4
Nguyễn Lương BằngXã11242Nêu tên, tr. 3
Nguyễn TrãiPhường10552Nêu tên, tr. 3
Nhị ChiểuPhường10714Nêu tên, tr. 3
Phạm Sư MạnhPhường10726Nêu tên, tr. 3
Phù LiễnPhường11446Nêu tên, tr. 3
Phú TháiXã10750Nêu tên, tr. 4
Quyết ThắngXã11761Nêu tên, tr. 3
Tân HưngPhường10537Nêu tên, tr. 3
Tân KỳXã11113Nêu tên, tr. 3
Tân MinhXã11779Nêu tên, tr. 3
Thạch KhôiPhường11002Nêu tên, tr. 3
Thái TânXã10642Nêu tên, tr. 3
Thành ĐôngPhường10507Nêu tên, tr. 3
Thiên HươngPhường11557Nêu tên, tr. 3
Thủy NguyênPhường11560Nêu tên, tr. 3
Thượng HồngXã10993Nêu tên, tr. 4
Tiên LãngXã11755Nêu tên, tr. 3
Tiên MinhXã11791Nêu tên, tr. 3
Trần Hưng ĐạoPhường10570Nêu tên, tr. 3
Trần LiễuPhường10729Nêu tên, tr. 3
Trần Nhân TôngPhường10573Nêu tên, tr. 3
Trần PhúXã10633Nêu tên, tr. 4
Trường TânXã11065Nêu tên, tr. 3
Tuệ TĩnhXã10909Nêu tên, tr. 4
Tứ KỳXã11074Nêu tên, tr. 4
Tứ MinhPhường10891Nêu tên, tr. 3
Việt HòaPhường10543Nêu tên, tr. 3
Việt KhêXã11503Nêu tên, tr. 3
Vĩnh AmXã11887Nêu tên, tr. 3
Vĩnh BảoXã11824Nêu tên, tr. 3
Vĩnh HảiXã11875Nêu tên, tr. 3
Vĩnh HòaXã11848Nêu tên, tr. 3
Vĩnh ThịnhXã11836Nêu tên, tr. 3
Vĩnh ThuậnXã11842Nêu tên, tr. 3
Yết KiêuXã11020Nêu tên, tr. 4

IIVùng II: 15 đơn vị, 4.730.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
Bạch Long VĩĐặc khu11948Nêu tên, tr. 4
Bắc Thanh MiệnXã11254Nêu tên, tr. 4
Hà BắcXã10816Nêu tên, tr. 4
Hà ĐôngXã10882Nêu tên, tr. 4
Hà NamXã10843Nêu tên, tr. 4
Hà TâyXã10846Nêu tên, tr. 4
Hải HưngXã11257Nêu tên, tr. 4
Hồng ChâuXã11218Nêu tên, tr. 4
Khúc Thừa DụXã11224Nêu tên, tr. 4
Nam Thanh MiệnXã11284Nêu tên, tr. 4
Ninh GiangXã11203Nêu tên, tr. 4
Tân AnXã11167Nêu tên, tr. 4
Thanh HàXã10813Nêu tên, tr. 4
Thanh MiệnXã11239Nêu tên, tr. 4
Vĩnh LạiXã11164Nêu tên, tr. 4

Xã thay đổi vùng sau sáp nhập

183 đơn vị cấp xã trước 01/07/2025 thuộc địa bàn nay là Hải Phòng có vùng lương tối thiểu thay đổi so với vùng theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP (áp dụng đến 30/06/2025).

Xã, phường cũXã, phường mớiVùng trướcVùng sau
Phường Phường An Lạc→Phường Lê Đại HànhII→I
Phường Phường An Lưu→Phường Kinh MônII→I
Phường Phường An Phụ→Phường Trần LiễuII→I
Phường Phường An Sinh→Phường Phạm Sư MạnhII→I
Phường Phường Bến Tắm→Phường Nguyễn TrãiII→I
Phường Phường Chí Minh→Phường Chu Văn AnII→I
Phường Phường Cổ Thành→Phường Chí LinhII→I
Phường Phường Cộng Hòa→Phường Chu Văn An (một phần)II→I
Phường Phường Duy Tân→Phường Nhị ChiểuII→I
Phường Phường Đồng Lạc→Phường Lê Đại HànhII→I
Phường Phường Hiến Thành→Phường Nguyễn Đại NăngII→I
Phường Phường Hiệp An→Phường Kinh MônII→I
Phường Phường Hiệp Sơn→Phường Phạm Sư MạnhII→I
Phường Phường Hoàng Tân→Phường Trần Nhân TôngII→I
Phường Phường Hoàng Tiến→Phường Trần Nhân TôngII→I
Phường Phường Long Xuyên→Phường Kinh MônII→I
Phường Phường Minh Tân→Phường Nhị ChiểuII→I
Phường Phường Phả Lại→Phường Chí LinhII→I
Phường Phường Phạm Thái→Phường Phạm Sư MạnhII→I
Phường Phường Phú Thứ→Phường Nhị ChiểuII→I
Phường Phường Sao Đỏ→Phường Chu Văn AnII→I
Phường Phường Tân Dân→Phường Lê Đại HànhII→I
Phường Phường Tân Dân→Phường Nhị ChiểuII→I
Phường Phường Thái Học→Phường Chu Văn AnII→I
Phường Phường Thái Thịnh→Phường Nguyễn Đại NăngII→I
Phường Phường Thất Hùng→Phường Bắc An PhụII→I
Phường Phường Văn An→Phường Chu Văn AnII→I
Phường Phường Văn Đức→Phường Chu Văn An (một phần)II→I
Thị trấn Thị trấn Cẩm Giang→Xã Cẩm GiangII→I
Thị trấn Thị trấn Gia Lộc→Xã Gia Lộc (một phần)II→I
Thị trấn Thị trấn Kẻ Sặt→Xã Kẻ SặtII→I
Thị trấn Thị trấn Lai Cách→Phường Việt Hòa (một phần)II→I
Thị trấn Thị trấn Nam Sách→Xã Nam SáchII→I
Thị trấn Thị trấn Ninh Giang→Xã Ninh GiangIII→II
Thị trấn Thị trấn Phú Thái→Xã Phú TháiII→I
Thị trấn Thị trấn Thanh Hà→Xã Thanh HàIII→II
Thị trấn Thị trấn Thanh Miện→Xã Trường Tân (một phần)III→I
Thị trấn Thị trấn Tứ Kỳ→Xã Tứ KỳII→I
Xã Xã An Bình→Xã An PhúII→I
Xã Xã An Đức→Xã Tân AnIII→II
Xã Xã An Phú→Xã An PhúII→I
Xã Xã An Phượng→Xã Hà TâyIII→II
Xã Xã An Sơn→Xã Thái TânII→I
Xã Xã An Thanh→Xã Chí MinhII→I
Xã Xã Bạch Đằng→Phường Bắc An PhụII→I
Xã Xã Bắc An→Phường Nguyễn TrãiII→I
Xã Xã Bình Lãng→Xã Đại SơnII→I
Xã Xã Bình Xuyên→Xã Thượng HồngII→I
Xã Xã Bình Xuyên→Xã Khúc Thừa DụIII→II
Xã Xã Cao An→Phường Việt HòaII→I
Xã Xã Cao Thắng→Xã Thanh MiệnIII→II
Xã Xã Cẩm Đoài→Phường Tứ MinhII→I
Xã Xã Cẩm Đông→Xã Mao ĐiềnII→I
Xã Xã Cẩm Hoàng→Xã Cẩm GiangII→I
Xã Xã Cẩm Hưng→Xã Cẩm GiàngII→I
Xã Xã Cẩm Văn→Xã Tuệ TĩnhII→I
Xã Xã Cẩm Việt→Xã Lai Khê (một phần)III→I
Xã Xã Cẩm Vũ→Xã Tuệ TĩnhII→I
Xã Xã Chi Lăng Bắc→Xã Nam Thanh MiệnIII→II
Xã Xã Chi Lăng Nam→Xã Nam Thanh MiệnIII→II
Xã Xã Chí Minh→Xã Chí MinhII→I
Xã Xã Cổ Bì→Xã Bình GiangII→I
Xã Xã Cộng Hòa→Xã An Phú (một phần)II→I
Xã Xã Dân An→Xã Tân KỳII→I
Xã Xã Đại Đức→Xã Kim ThànhII→I
Xã Xã Đại Hợp→Xã Tân KỳII→I
Xã Xã Đại Sơn→Xã Đại SơnII→I
Xã Xã Định Sơn→Xã Cẩm GiangII→I
Xã Xã Đoàn Kết→Xã Hải HưngIII→II
Xã Xã Đoàn Thượng→Xã Gia Phúc (một phần)II→I
Xã Xã Đoàn Tùng→Xã Thượng Hồng (một phần)III→I
Xã Xã Đồng Cẩm→Xã Kim ThànhII→I
Xã Xã Đồng Lạc→Xã Nam SáchII→I
Xã Xã Đức Chính→Xã Tuệ TĩnhII→I
Xã Xã Đức Phúc→Xã Tân AnIII→II
Xã Xã Gia Phúc→Xã Gia Lộc (một phần)II→I
Xã Xã Gia Tiến→Xã Gia LộcII→I
Xã Xã Hà Kỳ→Xã Nguyên GiápII→I
Xã Xã Hà Thanh→Xã Nguyên GiápII→I
Xã Xã Hiệp Cát→Xã Trần PhúII→I
Xã Xã Hiệp Hòa→Phường Trần LiễuII→I
Xã Xã Hiệp Lực→Xã Ninh GiangIII→II
Xã Xã Hòa Bình→Xã Kim Thành (một phần)II→I
Xã Xã Hoàng Diệu→Xã Gia PhúcII→I
Xã Xã Hoàng Hoa Thám→Phường Nguyễn TrãiII→I
Xã Xã Hồng Dụ→Xã Ninh GiangIII→II
Xã Xã Hồng Hưng→Xã Gia PhúcII→I
Xã Xã Hồng Khê→Xã Bình GiangII→I
Xã Xã Hồng Lạc→Phường Ái Quốc (một phần)III→I
Xã Xã Hồng Phong→Xã Nam SáchII→I
Xã Xã Hồng Phong→Xã Khúc Thừa DụIII→II
Xã Xã Hồng Phong→Xã Nam Thanh MiệnIII→II
Xã Xã Hồng Quang→Xã Bắc Thanh MiệnIII→II
Xã Xã Hợp Tiến→Xã Hợp TiếnII→I
Xã Xã Hùng Thắng→Xã Kẻ SặtII→I
Xã Xã Hưng Đạo→Phường Trần Hưng ĐạoII→I
Xã Xã Hưng Đạo→Xã Đại Sơn (một phần)II→I
Xã Xã Hưng Long→Xã Hồng ChâuIII→II
Xã Xã Kiến Phúc→Xã Khúc Thừa DụIII→II
Xã Xã Kim Anh→Xã Phú TháiII→I
Xã Xã Kim Đính→Xã An ThànhII→I
Xã Xã Kim Liên→Xã Phú TháiII→I
Xã Xã Kim Tân→Xã An ThànhII→I
Xã Xã Kim Xuyên→Xã Phú TháiII→I
Xã Xã Kỳ Sơn→Xã Tân KỳII→I
Xã Xã Lạc Long→Xã Nam An PhụII→I
Xã Xã Lạc Phượng→Xã Lạc PhượngII→I
Xã Xã Lai Khê→Xã Lai KhêII→I
Xã Xã Lam Sơn→Xã Bắc Thanh MiệnIII→II
Xã Xã Lê Hồng→Xã Bắc Thanh MiệnIII→II
Xã Xã Lê Lợi→Phường Trần Hưng ĐạoII→I
Xã Xã Lê Lợi→Xã Gia Lộc (một phần)II→I
Xã Xã Lê Ninh→Phường Bắc An PhụII→I
Xã Xã Liên Mạc→Xã Hà NamIII→II
Xã Xã Long Xuyên→Xã Bình GiangII→I
Xã Xã Lương Điền→Xã Cẩm GiàngII→I
Xã Xã Minh Đức→Xã Tứ KỳII→I
Xã Xã Minh Hòa→Phường Nguyễn Đại NăngII→I
Xã Xã Minh Tân→Xã Thái TânII→I
Xã Xã Nam Hưng→Xã Hợp TiếnII→I
Xã Xã Nam Tân→Xã Hợp TiếnII→I
Xã Xã Nghĩa An→Xã Vĩnh LạiIII→II
Xã Xã Ngọc Liên→Xã Cẩm GiàngII→I
Xã Xã Ngô Quyền→Xã Hải HưngIII→II
Xã Xã Ngũ Hùng→Xã Thanh MiệnIII→II
Xã Xã Ngũ Phúc→Xã An ThànhII→I
Xã Xã Nguyên Giáp→Xã Nguyên GiápII→I
Xã Xã Nhân Huệ→Phường Chí LinhII→I
Xã Xã Nhân Quyền→Xã Nguyễn Lương BằngII→I
Xã Xã Nhật Quang→Xã Trường TânII→I
Xã Xã Phạm Kha→Xã Nguyễn Lương BằngIII→I
Xã Xã Phạm Trấn→Xã Trường TânII→I
Xã Xã Phúc Điền→Xã Cẩm Giàng (một phần)II→I
Xã Xã Quang Đức→Xã Gia Phúc (một phần)II→I
Xã Xã Quang Khải→Xã Tứ KỳII→I
Xã Xã Quang Phục→Xã Tứ KỳII→I
Xã Xã Quang Thành→Xã Nam An PhụII→I
Xã Xã Quang Trung→Xã Lạc PhượngII→I
Xã Xã Quốc Tuấn→Xã Trần PhúII→I
Xã Xã Tam Kỳ→Xã Kim ThànhII→I
Xã Xã Tân An→Xã Hà TâyIII→II
Xã Xã Tân Hồng→Xã Đường An (một phần)II→I
Xã Xã Tân Hương→Xã Vĩnh LạiIII→II
Xã Xã Tân Kỳ→Xã Tân KỳII→I
Xã Xã Tân Phong→Xã Tân AnIII→II
Xã Xã Tân Quang→Xã Hồng ChâuIII→II
Xã Xã Tân Trào→Xã Hải HưngIII→II
Xã Xã Tân Trường→Xã Mao ĐiềnII→I
Xã Xã Tân Việt→Xã Hà BắcIII→II
Xã Xã Tân Việt→Xã Bình GiangII→I
Xã Xã Thái Dương→Xã Đường An (một phần)II→I
Xã Xã Thái Hòa→Xã Đường An (một phần)II→I
Xã Xã Thái Minh→Xã Đường An (một phần)II→I
Xã Xã Thái Tân→Xã Thái TânII→I
Xã Xã Thanh An→Xã Lai Khê (một phần)III→I
Xã Xã Thanh Giang→Xã Nam Thanh MiệnIII→II
Xã Xã Thanh Hải→Xã Hà Tây (một phần)III→II
Xã Xã Thanh Hồng→Xã Hà ĐôngIII→II
Xã Xã Thanh Lang→Xã Hà NamIII→II
Xã Xã Thanh Quang→Xã Hà ĐôngIII→II
Xã Xã Thanh Sơn→Xã Thanh HàIII→II
Xã Xã Thanh Tân→Xã Thanh HàIII→II
Xã Xã Thanh Tùng→Xã Thượng Hồng (một phần)III→I
Xã Xã Thanh Xuân→Xã Hà NamIII→II
Xã Xã Thăng Long→Xã Nam An PhụII→I
Xã Xã Thống Kênh→Xã Gia Phúc (một phần)II→I
Xã Xã Thống Nhất→Phường Thạch Khôi (một phần)II→I
Xã Xã Thúc Kháng→Xã Đường An (một phần)II→I
Xã Xã Thượng Quận→Phường Trần Liễu (một phần)II→I
Xã Xã Tiên Động→Xã Lạc Phượng (một phần)II→I
Xã Xã Toàn Thắng→Xã Gia PhúcII→I
Xã Xã Trần Phú→Xã Trần PhúII→I
Xã Xã Tuấn Việt→Xã Nam An Phụ (một phần)II→I
Xã Xã Tứ Cường→Xã Thanh MiệnIII→II
Xã Xã Ứng Hòe→Xã Vĩnh LạiIII→II
Xã Xã Văn Hội→Xã Hồng ChâuIII→II
Xã Xã Văn Tố→Xã Chí MinhII→I
Xã Xã Vĩnh Cường→Xã Hà ĐôngIII→II
Xã Xã Vĩnh Hòa→Xã Ninh GiangIII→II
Xã Xã Vĩnh Hồng→Xã Kẻ Sặt (một phần)II→I
Xã Xã Vĩnh Hưng→Xã Kẻ SặtII→I
Xã Xã Vũ Dũng→Xã Nam An Phụ (một phần)II→I
Xã Xã Yết Kiêu→Xã Gia Lộc (một phần)II→I

Chuyển đổi theo bảng chuyển đổi đơn vị hành chính của Cục Thống kê, hiệu lực sắp xếp 01/07/2025. Dấu cảnh báo: đơn vị cần rà soát lại, xem chú thích khi trỏ chuột.

Nguồn dữ liệu

Văn bản
Nghị định 293/2025/NĐ-CP, mức lương tại Điều 3 khoản 1; Phụ lục danh mục địa bàn (bản ký số, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ).
Hiệu lực
Từ 01/01/2026. Mức trước đó theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP, từ 01/07/2024.
Danh mục xã
3.321 đơn vị cấp xã từ 01/07/2025 theo bảng chuyển đổi của Cục Thống kê.
Cập nhật
Đối chiếu văn bản ngày 26/09/2026.

Dữ liệu từ MAXMIN, API cho phần mềm tại maxmin.vn. Giấy phép CC BY 4.0.

Câu hỏi thường gặp

Lương tối thiểu vùng Hải Phòng năm 2026 là bao nhiêu?

Thành phố Hải Phòng có 114 đơn vị cấp xã, thuộc 2 vùng: vùng I 5.310.000 đồng/tháng (99 đơn vị); vùng II 4.730.000 đồng/tháng (15 đơn vị). Áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

Những xã, phường nào của Hải Phòng thuộc vùng I?

99 đơn vị (45 phường, 53 xã và 1 đặc khu). Danh sách đủ tên ở bảng vùng I trên trang này.

Có xã, phường nào của Hải Phòng không được Phụ lục nêu tên không?

Không. Cả 114 đơn vị của Hải Phòng đều được Phụ lục nêu tên, nên mọi đơn vị đều có vùng ghi rõ.

Trần đóng bảo hiểm thất nghiệp ở Hải Phòng là bao nhiêu?

Bằng 20 lần lương tối thiểu tháng của vùng nơi làm việc: vùng I 106.200.000 đồng/tháng, vùng II 94.600.000 đồng/tháng.

Tỉnh, thành khác

Hà Nội, Cao Bằng, Tuyên Quang, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Phú Thọ, Hưng Yên, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Đồng Nai, Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cần Thơ, Cà Mau.

Cập nhật danh mục: 26/09/2026.

Công cụ riêng cho doanh nghiệp