Lương tối thiểu vùng Cần Thơ 2026
Thành phố Cần Thơ có 103 đơn vị cấp xã (31 phường, 72 xã), chia vào 3 vùng. Mức áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.
| Vùng | Đồng/tháng | Đồng/giờ | Trước 01/01/2026 | Trần BHTN | Số đơn vị | Gồm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vùng II | 4.730.000 | 22.700 | 4.410.000 | 94.600.000 | 19 | 19 phường |
| Vùng III | 4.140.000 | 20.000 | 3.860.000 | 82.800.000 | 35 | 9 phường, 26 xã |
| Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 | 3.450.000 | 74.000.000 | 49 | 3 phường, 46 xã |
Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP nêu tên 54/103 đơn vị của Cần Thơ; 49 đơn vị còn lại không được nêu tên và thuộc vùng IV (mệnh đề "các xã, phường còn lại", trang 10). Danh mục của tỉnh nằm ở trang 10 của Phụ lục.
Tỷ lệ đơn vị thuộc vùng I và II: 18,4%, đứng thứ 12/34 tỉnh, thành. Không có đơn vị nào thuộc vùng I; mức cao nhất trong tỉnh là vùng II, 4.730.000 đồng/tháng. Chênh lệch giữa vùng II và vùng IV trong cùng tỉnh: 1.030.000 đồng/tháng.
Người lao động tuyển từ 31/12/2025 trở về trước ở địa bàn bị hạ vùng được giữ mức tối thiểu tại ngày đó (Khoản 5 Điều 5 Nghị định 293/2025/NĐ-CP).
IIVùng II: 19 đơn vị, 4.730.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| An Bình | Phường | 31150 | Nêu tên, tr. 10 |
| Bình Thủy | Phường | 31168 | Nêu tên, tr. 10 |
| Cái Khế | Phường | 31120 | Nêu tên, tr. 10 |
| Cái Răng | Phường | 31186 | Nêu tên, tr. 10 |
| Hưng Phú | Phường | 31201 | Nêu tên, tr. 10 |
| Long Tuyền | Phường | 31183 | Nêu tên, tr. 10 |
| Mỹ Xuyên | Phường | 31684 | Nêu tên, tr. 10 |
| Ninh Kiều | Phường | 31135 | Nêu tên, tr. 10 |
| Ô Môn | Phường | 31153 | Nêu tên, tr. 10 |
| Phú Lợi | Phường | 31510 | Nêu tên, tr. 10 |
| Phước Thới | Phường | 31162 | Nêu tên, tr. 10 |
| Sóc Trăng | Phường | 31507 | Nêu tên, tr. 10 |
| Tân An | Phường | 31147 | Nêu tên, tr. 10 |
| Tân Lộc | Phường | 31213 | Nêu tên, tr. 10 |
| Thốt Nốt | Phường | 31207 | Nêu tên, tr. 10 |
| Thới An Đông | Phường | 31174 | Nêu tên, tr. 10 |
| Thới Long | Phường | 31157 | Nêu tên, tr. 10 |
| Thuận Hưng | Phường | 31228 | Nêu tên, tr. 10 |
| Trung Nhứt | Phường | 31217 | Nêu tên, tr. 10 |
IIIVùng III: 35 đơn vị, 4.140.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Châu Thành | Xã | 31366 | Nêu tên, tr. 10 |
| Cờ Đỏ | Xã | 31261 | Nêu tên, tr. 10 |
| Đại Thành | Phường | 31411 | Nêu tên, tr. 10 |
| Đông Hiệp | Xã | 31273 | Nêu tên, tr. 10 |
| Đông Phước | Xã | 31369 | Nêu tên, tr. 10 |
| Đông Thuận | Xã | 31282 | Nêu tên, tr. 10 |
| Hỏa Lựu | Xã | 31338 | Nêu tên, tr. 10 |
| Khánh Hòa | Phường | 31789 | Nêu tên, tr. 10 |
| Lai Hòa | Xã | 31810 | Nêu tên, tr. 10 |
| Mỹ Quới | Phường | 31753 | Nêu tên, tr. 10 |
| Ngã Bảy | Phường | 31340 | Nêu tên, tr. 10 |
| Ngã Năm | Phường | 31732 | Nêu tên, tr. 10 |
| Nhơn Ái | Xã | 31315 | Nêu tên, tr. 10 |
| Phong Điền | Xã | 31299 | Nêu tên, tr. 10 |
| Phú Hữu | Xã | 31378 | Nêu tên, tr. 10 |
| Tân Hòa | Xã | 31342 | Nêu tên, tr. 10 |
| Tân Long | Xã | 31741 | Nêu tên, tr. 10 |
| Thạnh An | Xã | 31231 | Nêu tên, tr. 10 |
| Thạnh Phú | Xã | 31249 | Nêu tên, tr. 10 |
| Thạnh Quới | Xã | 31246 | Nêu tên, tr. 10 |
| Thạnh Xuân | Xã | 31360 | Nêu tên, tr. 10 |
| Thới Hưng | Xã | 31264 | Nêu tên, tr. 10 |
| Thới Lai | Xã | 31258 | Nêu tên, tr. 10 |
| Trung Hưng | Xã | 31255 | Nêu tên, tr. 10 |
| Trường Long | Xã | 31309 | Nêu tên, tr. 10 |
| Trường Long Tây | Xã | 31348 | Nêu tên, tr. 10 |
| Trường Thành | Xã | 31288 | Nêu tên, tr. 10 |
| Trường Xuân | Xã | 31294 | Nêu tên, tr. 10 |
| Vị Tân | Phường | 31333 | Nêu tên, tr. 10 |
| Vị Thanh | Phường | 31321 | Nêu tên, tr. 10 |
| Vĩnh Châu | Phường | 31783 | Nêu tên, tr. 10 |
| Vĩnh Hải | Xã | 31795 | Nêu tên, tr. 10 |
| Vĩnh Phước | Phường | 31804 | Nêu tên, tr. 10 |
| Vĩnh Thạnh | Xã | 31232 | Nêu tên, tr. 10 |
| Vĩnh Trinh | Xã | 31237 | Nêu tên, tr. 10 |
IVVùng IV: 49 đơn vị, 3.700.000 đồng/tháng
| Tên | Loại | Mã | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| An Lạc Thôn | Xã | 31531 | Còn lại |
| An Ninh | Xã | 31594 | Còn lại |
| An Thạnh | Xã | 31615 | Còn lại |
| Cù Lao Dung | Xã | 31633 | Còn lại |
| Đại Hải | Xã | 31561 | Còn lại |
| Đại Ngãi | Xã | 31645 | Còn lại |
| Gia Hòa | Xã | 31726 | Còn lại |
| Hiệp Hưng | Xã | 31396 | Còn lại |
| Hòa An | Xã | 31393 | Còn lại |
| Hòa Tú | Xã | 31717 | Còn lại |
| Hồ Đắc Kiện | Xã | 31570 | Còn lại |
| Kế Sách | Xã | 31528 | Còn lại |
| Lâm Tân | Xã | 31759 | Còn lại |
| Lịch Hội Thượng | Xã | 31679 | Còn lại |
| Liêu Tú | Xã | 31675 | Còn lại |
| Long Bình | Phường | 31473 | Còn lại |
| Long Hưng | Xã | 31579 | Còn lại |
| Long Mỹ | Phường | 31471 | Còn lại |
| Long Phú | Xã | 31639 | Còn lại |
| Long Phú 1 | Phường | 31480 | Còn lại |
| Lương Tâm | Xã | 31492 | Còn lại |
| Mỹ Hương | Xã | 31591 | Còn lại |
| Mỹ Phước | Xã | 31603 | Còn lại |
| Mỹ Tú | Xã | 31567 | Còn lại |
| Ngọc Tố | Xã | 31723 | Còn lại |
| Nhơn Mỹ | Xã | 31552 | Còn lại |
| Nhu Gia | Xã | 31708 | Còn lại |
| Phong Nẫm | Xã | 31537 | Còn lại |
| Phú Lộc | Xã | 31756 | Còn lại |
| Phú Tâm | Xã | 31569 | Còn lại |
| Phụng Hiệp | Xã | 31420 | Còn lại |
| Phương Bình | Xã | 31426 | Còn lại |
| Tài Văn | Xã | 31687 | Còn lại |
| Tân Bình | Xã | 31399 | Còn lại |
| Tân Phước Hưng | Xã | 31432 | Còn lại |
| Tân Thạnh | Xã | 31666 | Còn lại |
| Thạnh Hòa | Xã | 31408 | Còn lại |
| Thạnh Thới An | Xã | 31699 | Còn lại |
| Thới An Hội | Xã | 31540 | Còn lại |
| Thuận Hòa | Xã | 31582 | Còn lại |
| Trần Đề | Xã | 31673 | Còn lại |
| Trường Khánh | Xã | 31654 | Còn lại |
| Vị Thanh 1 | Xã | 31465 | Còn lại |
| Vị Thủy | Xã | 31441 | Còn lại |
| Vĩnh Lợi | Xã | 31777 | Còn lại |
| Vĩnh Thuận Đông | Xã | 31453 | Còn lại |
| Vĩnh Tường | Xã | 31459 | Còn lại |
| Vĩnh Viễn | Xã | 31489 | Còn lại |
| Xà Phiên | Xã | 31495 | Còn lại |
Xã thay đổi vùng sau sáp nhập
6 đơn vị cấp xã trước 01/07/2025 thuộc địa bàn nay là Cần Thơ có vùng lương tối thiểu thay đổi so với vùng theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP (áp dụng đến 30/06/2025).
| Xã, phường cũ | Xã, phường mới | Vùng trước | Vùng sau | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Thị trấn Mỹ Xuyên | → | Phường Mỹ Xuyên | IV | → | II |
| Xã Xã Đại Tâm | → | Phường Mỹ Xuyên | IV | → | II |
| Xã Xã Mỹ Khánh | → | Phường An Bình | III | → | II |
| Xã Xã Thạnh Tân | → | Xã Tân Long | IV | → | III |
| Xã Xã Thới Thạnh | → | Phường Ô Môn | III | → | II |
| Xã Xã Trung An | → | Phường Trung Nhứt | III | → | II |
Chuyển đổi theo bảng chuyển đổi đơn vị hành chính của Cục Thống kê, hiệu lực sắp xếp 01/07/2025. Dấu cảnh báo: đơn vị cần rà soát lại, xem chú thích khi trỏ chuột.
Nguồn dữ liệu
- Văn bản
- Nghị định 293/2025/NĐ-CP, mức lương tại Điều 3 khoản 1; Phụ lục danh mục địa bàn (bản ký số, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ).
- Hiệu lực
- Từ 01/01/2026. Mức trước đó theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP, từ 01/07/2024.
- Danh mục xã
- 3.321 đơn vị cấp xã từ 01/07/2025 theo bảng chuyển đổi của Cục Thống kê.
- Cập nhật
- Đối chiếu văn bản ngày 26/09/2026.
Dữ liệu từ MAXMIN, API cho phần mềm tại maxmin.vn. Giấy phép CC BY 4.0.
Câu hỏi thường gặp
Lương tối thiểu vùng Cần Thơ năm 2026 là bao nhiêu?
Thành phố Cần Thơ có 103 đơn vị cấp xã, thuộc 3 vùng: vùng II 4.730.000 đồng/tháng (19 đơn vị); vùng III 4.140.000 đồng/tháng (35 đơn vị); vùng IV 3.700.000 đồng/tháng (49 đơn vị). Áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.
Những xã, phường nào của Cần Thơ thuộc vùng II?
19 đơn vị: phường An Bình, phường Bình Thủy, phường Cái Khế, phường Cái Răng, phường Hưng Phú, phường Long Tuyền, phường Mỹ Xuyên, phường Ninh Kiều, phường Ô Môn, phường Phú Lợi, phường Phước Thới, phường Sóc Trăng, phường Tân An, phường Tân Lộc, phường Thốt Nốt, phường Thới An Đông, phường Thới Long, phường Thuận Hưng và phường Trung Nhứt.
Xã, phường Cần Thơ không có tên trong Phụ lục thuộc vùng nào?
Vùng IV. Phụ lục nêu tên 54 đơn vị; 49 đơn vị còn lại của Cần Thơ thuộc mệnh đề "các xã, phường còn lại", tức vùng IV, mức 3.700.000 đồng/tháng.
Trần đóng bảo hiểm thất nghiệp ở Cần Thơ là bao nhiêu?
Bằng 20 lần lương tối thiểu tháng của vùng nơi làm việc: vùng II 94.600.000 đồng/tháng, vùng III 82.800.000 đồng/tháng, vùng IV 74.000.000 đồng/tháng.
Tỉnh, thành khác
Hà Nội, Cao Bằng, Tuyên Quang, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Phú Thọ, Hải Phòng, Hưng Yên, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Đồng Nai, Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cà Mau.
Cập nhật danh mục: 26/09/2026.