Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lương tối thiểu vùng Hưng Yên 2026

Tỉnh Hưng Yên có 104 đơn vị cấp xã (11 phường, 93 xã), chia vào 3 vùng. Mức áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

VùngĐồng/thángĐồng/giờTrước 01/01/2026Trần BHTNSố đơn vịGồm
Vùng II4.730.00022.7004.410.00094.600.0002311 phường, 12 xã
Vùng III4.140.00020.0003.860.00082.800.0004040 xã
Vùng IV3.700.00017.8003.450.00074.000.0004141 xã

Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP nêu tên 63/104 đơn vị của Hưng Yên; 41 đơn vị còn lại không được nêu tên và thuộc vùng IV (mệnh đề "các xã, phường còn lại", trang 4). Danh mục của tỉnh nằm ở trang 4 của Phụ lục.

Tỷ lệ đơn vị thuộc vùng I và II: 22,1%, đứng thứ 11/34 tỉnh, thành. Không có đơn vị nào thuộc vùng I; mức cao nhất trong tỉnh là vùng II, 4.730.000 đồng/tháng. Chênh lệch giữa vùng II và vùng IV trong cùng tỉnh: 1.030.000 đồng/tháng.

Người lao động tuyển từ 31/12/2025 trở về trước ở địa bàn bị hạ vùng được giữ mức tối thiểu tại ngày đó (Khoản 5 Điều 5 Nghị định 293/2025/NĐ-CP).

IIVùng II: 23 đơn vị, 4.730.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
Đại ĐồngXã11995Nêu tên, tr. 4
Đường HàoPhường12133Nêu tên, tr. 4
Hoàn LongXã12070Nêu tên, tr. 4
Hồng ChâuPhường11980Nêu tên, tr. 4
Lạc ĐạoXã11992Nêu tên, tr. 4
Mễ SởXã12049Nêu tên, tr. 4
Mỹ HàoPhường12103Nêu tên, tr. 4
Nghĩa TrụXã12031Nêu tên, tr. 4
Nguyễn Văn LinhXã12064Nêu tên, tr. 4
Như QuỳnhXã12004Nêu tên, tr. 4
Phố HiếnPhường11953Nêu tên, tr. 4
Phụng CôngXã12025Nêu tên, tr. 4
Sơn NamPhường11983Nêu tên, tr. 4
Tân HưngXã11977Nêu tên, tr. 4
Thái BìnhPhường13225Nêu tên, tr. 4
Thượng HồngPhường12127Nêu tên, tr. 4
Trà LýPhường12817Nêu tên, tr. 4
Trần Hưng ĐạoPhường12452Nêu tên, tr. 4
Trần LãmPhường12454Nêu tên, tr. 4
Văn GiangXã12019Nêu tên, tr. 4
Việt YênXã12091Nêu tên, tr. 4
Vũ PhúcPhường12466Nêu tên, tr. 4
Yên MỹXã12073Nêu tên, tr. 4

IIIVùng III: 40 đơn vị, 4.140.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
Ái QuốcXã13021Nêu tên, tr. 4
Ân ThiXã12142Nêu tên, tr. 4
Bắc Thái NinhXã12916Nêu tên, tr. 4
Bắc Thụy AnhXã12859Nêu tên, tr. 4
Châu NinhXã12247Nêu tên, tr. 4
Chí MinhXã12271Nêu tên, tr. 4
Đoàn ĐàoXã12406Nêu tên, tr. 4
Đồng ChâuXã13003Nêu tên, tr. 4
Đông Thái NinhXã12943Nêu tên, tr. 4
Đông Thụy AnhXã12862Nêu tên, tr. 4
Đông Tiền HảiXã12988Nêu tên, tr. 4
Đức HợpXã12313Nêu tên, tr. 4
Hiệp CườngXã12322Nêu tên, tr. 4
Hoàng Hoa ThámXã12337Nêu tên, tr. 4
Hồng QuangXã12196Nêu tên, tr. 4
Hưng PhúXã13066Nêu tên, tr. 4
Khoái ChâuXã12205Nêu tên, tr. 4
Lương BằngXã12280Nêu tên, tr. 4
Nam CườngXã13057Nêu tên, tr. 4
Nam Thái NinhXã12961Nêu tên, tr. 4
Nam Thụy AnhXã12904Nêu tên, tr. 4
Nam Tiền HảiXã13063Nêu tên, tr. 4
Nghĩa DânXã12286Nêu tên, tr. 4
Nguyễn TrãiXã12184Nêu tên, tr. 4
Phạm Ngũ LãoXã12148Nêu tên, tr. 4
Quang HưngXã12391Nêu tên, tr. 4
Tây Thái NinhXã12919Nêu tên, tr. 4
Tây Thụy AnhXã12850Nêu tên, tr. 4
Tây Tiền HảiXã13039Nêu tên, tr. 4
Thái NinhXã12922Nêu tên, tr. 4
Thái ThụyXã12826Nêu tên, tr. 4
Thụy AnhXã12865Nêu tên, tr. 4
Tiền HảiXã12970Nêu tên, tr. 4
Tiên HoaXã12361Nêu tên, tr. 4
Tiên LữXã12364Nêu tên, tr. 4
Tiên TiếnXã12424Nêu tên, tr. 4
Tống TrânXã12427Nêu tên, tr. 4
Triệu Việt VươngXã12223Nêu tên, tr. 4
Việt TiếnXã12238Nêu tên, tr. 4
Xuân TrúcXã12166Nêu tên, tr. 4

IVVùng IV: 41 đơn vị, 3.700.000 đồng/tháng

TênLoạiMãCăn cứ
A SàoXã12499Còn lại
Bắc Đông HưngXã12694Còn lại
Bắc Đông QuanXã12745Còn lại
Bắc Tiên HưngXã12700Còn lại
Bình ĐịnhXã13186Còn lại
Bình NguyênXã13096Còn lại
Bình ThanhXã13183Còn lại
Diên HàXã12619Còn lại
Đồng BằngXã12526Còn lại
Đông HưngXã12688Còn lại
Đông QuanXã12793Còn lại
Đông Tiên HưngXã12736Còn lại
Hồng MinhXã12685Còn lại
Hồng VũXã13159Còn lại
Hưng HàXã12586Còn lại
Kiến XươngXã13075Còn lại
Lê LợiXã13120Còn lại
Lê Quý ĐônXã12676Còn lại
Long HưngXã12613Còn lại
Minh ThọXã12511Còn lại
Nam Đông HưngXã12775Còn lại
Nam Tiên HưngXã12763Còn lại
Ngọc LâmXã12517Còn lại
Nguyễn DuXã12532Còn lại
Ngự ThiênXã12595Còn lại
Phụ DựcXã12523Còn lại
Quang LịchXã13132Còn lại
Quỳnh AnXã12577Còn lại
Quỳnh PhụXã12472Còn lại
Tân ThuậnXã13246Còn lại
Tân TiếnXã12583Còn lại
Thần KhêXã12631Còn lại
Thư TrìXã13222Còn lại
Thư VũXã13264Còn lại
Tiên HưngXã12754Còn lại
Tiên LaXã12634Còn lại
Trà GiangXã13093Còn lại
Vạn XuânXã13219Còn lại
Vũ QuýXã13141Còn lại
Vũ ThưXã13192Còn lại
Vũ TiênXã13279Còn lại

Xã thay đổi vùng sau sáp nhập

12 đơn vị cấp xã trước 01/07/2025 thuộc địa bàn nay là Hưng Yên có vùng lương tối thiểu thay đổi so với vùng theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP (áp dụng đến 30/06/2025).

Xã, phường cũXã, phường mớiVùng trướcVùng sau
Xã Xã Bình Minh→Xã Mễ SởIII→II
Xã Xã Đông Dương→Phường Trà LýIV→II
Xã Xã Đông Tảo→Xã Hoàn LongIII→II
Xã Xã Ngọc Thanh→Phường Sơn Nam (một phần)III→II
Xã Xã Nguyên Xá→Phường Vũ PhúcIV→II
Xã Xã Phúc Thành→Phường Thái BìnhIV→II
Xã Xã Song An→Phường Vũ PhúcIV→II
Xã Xã Tân Hòa→Phường Thái BìnhIV→II
Xã Xã Tân Phong→Phường Thái BìnhIV→II
Xã Xã Tây Sơn→Phường Trần LãmIV→II
Xã Xã Thủ Sỹ→Xã Tân HưngIII→II
Xã Xã Trung An→Phường Vũ PhúcIV→II

Chuyển đổi theo bảng chuyển đổi đơn vị hành chính của Cục Thống kê, hiệu lực sắp xếp 01/07/2025. Dấu cảnh báo: đơn vị cần rà soát lại, xem chú thích khi trỏ chuột.

Nguồn dữ liệu

Văn bản
Nghị định 293/2025/NĐ-CP, mức lương tại Điều 3 khoản 1; Phụ lục danh mục địa bàn (bản ký số, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ).
Hiệu lực
Từ 01/01/2026. Mức trước đó theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP, từ 01/07/2024.
Danh mục xã
3.321 đơn vị cấp xã từ 01/07/2025 theo bảng chuyển đổi của Cục Thống kê.
Cập nhật
Đối chiếu văn bản ngày 26/09/2026.

Dữ liệu từ MAXMIN, API cho phần mềm tại maxmin.vn. Giấy phép CC BY 4.0.

Câu hỏi thường gặp

Lương tối thiểu vùng Hưng Yên năm 2026 là bao nhiêu?

Tỉnh Hưng Yên có 104 đơn vị cấp xã, thuộc 3 vùng: vùng II 4.730.000 đồng/tháng (23 đơn vị); vùng III 4.140.000 đồng/tháng (40 đơn vị); vùng IV 3.700.000 đồng/tháng (41 đơn vị). Áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

Những xã, phường nào của Hưng Yên thuộc vùng II?

23 đơn vị: xã Đại Đồng, phường Đường Hào, xã Hoàn Long, phường Hồng Châu, xã Lạc Đạo, xã Mễ Sở, phường Mỹ Hào, xã Nghĩa Trụ, xã Nguyễn Văn Linh, xã Như Quỳnh, phường Phố Hiến, xã Phụng Công, phường Sơn Nam, xã Tân Hưng, phường Thái Bình, phường Thượng Hồng, phường Trà Lý, phường Trần Hưng Đạo, phường Trần Lãm, xã Văn Giang, xã Việt Yên, phường Vũ Phúc và xã Yên Mỹ.

Xã, phường Hưng Yên không có tên trong Phụ lục thuộc vùng nào?

Vùng IV. Phụ lục nêu tên 63 đơn vị; 41 đơn vị còn lại của Hưng Yên thuộc mệnh đề "các xã, phường còn lại", tức vùng IV, mức 3.700.000 đồng/tháng.

Trần đóng bảo hiểm thất nghiệp ở Hưng Yên là bao nhiêu?

Bằng 20 lần lương tối thiểu tháng của vùng nơi làm việc: vùng II 94.600.000 đồng/tháng, vùng III 82.800.000 đồng/tháng, vùng IV 74.000.000 đồng/tháng.

Tỉnh, thành khác

Hà Nội, Cao Bằng, Tuyên Quang, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Phú Thọ, Hải Phòng, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Đồng Nai, Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cần Thơ, Cà Mau.

Cập nhật danh mục: 26/09/2026.

Công cụ riêng cho doanh nghiệp