Lịch âm 2030
Năm Canh Tuất: mùng 1 Tết là thứ bảy 02/02/2030. Lịch âm dương 12 tháng, tiết khí, ngày hoàng đạo và ngày lễ âm lịch.
Lịch âm dương 12 tháng năm 2030
- 15Ngày âm lịch
- 1/8Mùng 1 tháng âm
- Ngày lễ âm lịch
- Ngày bắt đầu tiết khí
Tháng 1/2030
Kỷ DậuTháng 2/2030
Kỷ Dậu - Canh TuấtTháng 3/2030
Canh TuấtTháng 4/2030
Canh TuấtTháng 5/2030
Canh TuấtTháng 6/2030
Canh TuấtTháng 7/2030
Canh TuấtTháng 8/2030
Canh TuấtTháng 9/2030
Canh TuấtTháng 10/2030
Canh TuấtTháng 11/2030
Canh TuấtTháng 12/2030
Canh TuấtNgày hoàng đạo từng tháng năm 2030
| Tháng | Ngày hoàng đạo (dương lịch) |
|---|---|
| Tháng 1 | 1, 2, 4, 7, 8, 10, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 25, 27, 28, 31 |
| Tháng 2 | 1, 2, 3, 5, 8, 10, 11, 14, 15, 17, 20, 22, 23, 26, 27 |
| Tháng 3 | 1, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 18, 20, 21, 24, 25, 27, 30 |
| Tháng 4 | 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 25, 27, 28 |
| Tháng 5 | 1, 3, 4, 6, 9, 11, 12, 15, 16, 18, 21, 23, 24, 27, 28, 30 |
| Tháng 6 | 1, 4, 6, 7, 10, 11, 13, 16, 18, 19, 22, 23, 25, 28, 30 |
| Tháng 7 | 2, 3, 6, 7, 9, 12, 14, 15, 18, 19, 21, 24, 26, 27 |
| Tháng 8 | 1, 2, 4, 7, 9, 10, 13, 14, 16, 19, 21, 22, 25, 26, 28, 30 |
| Tháng 9 | 2, 4, 5, 8, 9, 11, 14, 16, 17, 20, 21, 23, 26, 28, 30 |
| Tháng 10 | 1, 4, 5, 7, 10, 12, 13, 16, 17, 19, 22, 24, 25, 27, 30, 31 |
| Tháng 11 | 2, 5, 7, 8, 11, 12, 14, 17, 19, 20, 23, 24, 25, 26, 28 |
| Tháng 12 | 1, 3, 4, 7, 8, 10, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 27, 29, 30 |
Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch và địa chi của ngày; giờ hoàng đạo, trực của từng ngày xem ở trang từng tháng. Thông tin theo lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá.
Các tháng âm lịch
| Tháng âm | Can chi | Mùng 1 dương lịch | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Tháng 12 năm Kỷ Dậu | Đinh Sửu | Thứ Sáu 04/01/2030 | 29 (thiếu) |
| Tháng 1 năm Canh Tuất | Mậu Dần | Thứ Bảy 02/02/2030 | 30 (đủ) |
| Tháng 2 năm Canh Tuất | Kỷ Mão | Thứ Hai 04/03/2030 | 30 (đủ) |
| Tháng 3 năm Canh Tuất | Canh Thìn | Thứ Tư 03/04/2030 | 29 (thiếu) |
| Tháng 4 năm Canh Tuất | Tân Tỵ | Thứ Năm 02/05/2030 | 30 (đủ) |
| Tháng 5 năm Canh Tuất | Nhâm Ngọ | Thứ Bảy 01/06/2030 | 30 (đủ) |
| Tháng 6 năm Canh Tuất | Quý Mùi | Thứ Hai 01/07/2030 | 29 (thiếu) |
| Tháng 7 năm Canh Tuất | Giáp Thân | Thứ Ba 30/07/2030 | 30 (đủ) |
| Tháng 8 năm Canh Tuất | Ất Dậu | Thứ Năm 29/08/2030 | 29 (thiếu) |
| Tháng 9 năm Canh Tuất | Bính Tuất | Thứ Sáu 27/09/2030 | 30 (đủ) |
| Tháng 10 năm Canh Tuất | Đinh Hợi | Chủ nhật 27/10/2030 | 29 (thiếu) |
| Tháng 11 năm Canh Tuất | Mậu Tý | Thứ Hai 25/11/2030 | 30 (đủ) |
| Tháng 12 năm Canh Tuất | Kỷ Sửu | Thứ Tư 25/12/2030 | 29 (thiếu) |
Ngày lễ âm lịch năm Canh Tuất
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 | Thứ Bảy 02/02/2030 |
| Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) | 15/1 | Thứ Bảy 16/02/2030 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 | Thứ Sáu 12/04/2030 |
| Lễ Phật đản | 15/4 | Thứ Năm 16/05/2030 |
| Tết Đoan ngọ | 5/5 | Thứ Tư 05/06/2030 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 | Thứ Ba 13/08/2030 |
| Tết Trung thu | 15/8 | Thứ Năm 12/09/2030 |
| Ông Công ông Táo | 23/12 | Thứ Năm 16/01/2031 |
| Giao thừa | 29/12 | Thứ Tư 22/01/2031 |
24 tiết khí năm 2030
| Tiết khí | Ngày bắt đầu | Tiết khí | Ngày bắt đầu |
|---|---|---|---|
| Tiểu hàn | Thứ Bảy 05/01/2030 | Đại hàn | Chủ nhật 20/01/2030 |
| Lập xuân | Thứ Hai 04/02/2030 | Vũ thủy | Thứ Hai 18/02/2030 |
| Kinh trập | Thứ Ba 05/03/2030 | Xuân phân | Thứ Tư 20/03/2030 |
| Thanh minh | Thứ Sáu 05/04/2030 | Cốc vũ | Thứ Bảy 20/04/2030 |
| Lập hạ | Chủ nhật 05/05/2030 | Tiểu mãn | Thứ Ba 21/05/2030 |
| Mang chủng | Thứ Tư 05/06/2030 | Hạ chí | Thứ Sáu 21/06/2030 |
| Tiểu thử | Chủ nhật 07/07/2030 | Đại thử | Thứ Ba 23/07/2030 |
| Lập thu | Thứ Tư 07/08/2030 | Xử thử | Thứ Sáu 23/08/2030 |
| Bạch lộ | Thứ Bảy 07/09/2030 | Thu phân | Thứ Hai 23/09/2030 |
| Hàn lộ | Thứ Ba 08/10/2030 | Sương giáng | Thứ Tư 23/10/2030 |
| Lập đông | Thứ Năm 07/11/2030 | Tiểu tuyết | Thứ Sáu 22/11/2030 |
| Đại tuyết | Thứ Bảy 07/12/2030 | Đông chí | Chủ nhật 22/12/2030 |
Ngày bắt đầu tính theo giờ Việt Nam. Tiết khí rơi sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với lịch in theo giờ Bắc Kinh.
Năm 2030: số ngày, can chi, ngày lễ dương lịch
Năm 2030 có bao nhiêu ngày
- Năm dương lịch 2030 có 365 ngày, không phải năm nhuận dương lịch (tháng 2 có 28 ngày).
- Năm âm lịch Canh Tuất bắt đầu từ mùng 1 Tết, thứ bảy 02/02/2030, kết thúc trước mùng 1 Tết năm sau (thứ năm 23/01/2031), dài 355 ngày.
- Năm Canh Tuất có 12 tháng âm: 7 tháng đủ (30 ngày) và 5 tháng thiếu (29 ngày), không có tháng nhuận.
Can chi năm Canh Tuất
Năm 2030 là năm Canh Tuất: thiên can Canh, địa chi Tuất. Tính theo công thức (2030 + 6) chia 10 dư 6, (2030 + 8) chia 12 dư 10, đếm từ Giáp và từ Tý bắt đầu bằng 0.
Tên Canh Tuất lặp lại sau mỗi 60 năm: năm Canh Tuất trước là 1970, năm Canh Tuất kế tiếp là 2090. Người sinh từ ngày 01/01/2030 tới trước 02/02/2030 vẫn tính là tuổi năm Kỷ Dậu.
Ngày lễ, kỷ niệm theo dương lịch năm 2030
| Ngày | Thứ | Ngày lễ, kỷ niệm |
|---|---|---|
| 01/01/2030 | Thứ Ba | Tết Dương lịch |
| 03/02/2030 | Chủ nhật | Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam |
| 08/03/2030 | Thứ Sáu | Ngày Quốc tế Phụ nữ |
| 30/04/2030 | Thứ Ba | Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước |
| 01/05/2030 | Thứ Tư | Ngày Quốc tế Lao động |
| 07/05/2030 | Thứ Ba | Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ |
| 19/05/2030 | Chủ nhật | Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh |
| 01/06/2030 | Thứ Bảy | Ngày Quốc tế Thiếu nhi |
| 27/07/2030 | Thứ Bảy | Ngày Thương binh Liệt sĩ |
| 19/08/2030 | Thứ Hai | Ngày Cách mạng tháng Tám |
| 02/09/2030 | Thứ Hai | Quốc khánh |
| 10/10/2030 | Thứ Năm | Ngày Giải phóng Thủ đô |
| 20/10/2030 | Chủ nhật | Ngày Phụ nữ Việt Nam |
| 20/11/2030 | Thứ Tư | Ngày Nhà giáo Việt Nam |
| 24/11/2030 | Chủ nhật | Ngày Văn hoá Việt Nam |
| 22/12/2030 | Chủ nhật | Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam |
| 25/12/2030 | Thứ Tư | Lễ Giáng sinh |
Bảng liệt kê ngày lễ, kỷ niệm để tra thứ trong tuần, không phải danh sách ngày nghỉ hưởng lương. Ngày nghỉ theo Bộ luật Lao động và lịch nghỉ bù xem ở trang lịch nghỉ lễ.
Kiến thức chung về âm lịch, can chi, 12 giờ địa chi và 24 tiết khí: xem trang lịch âm. Giờ hoàng đạo, ngày hoàng đạo và trực của từng ngày: xem trang từng tháng. Thông tin theo lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá.
Đổi ngày âm dương
Hỏi đáp
Tết âm lịch 2030 là ngày bao nhiêu?
Mùng 1 Tết Canh Tuất 2030 là thứ bảy 02/02/2030. Giao thừa năm Kỷ Dậu là thứ sáu 01/02/2030.
Năm 2030 là năm con gì?
Năm âm lịch 2030 là năm Canh Tuất, bắt đầu từ thứ bảy 02/02/2030 và kết thúc thứ tư 22/01/2031. Ngày trước mùng 1 Tết vẫn thuộc năm Kỷ Dậu.
Năm 2030 có tháng nhuận âm lịch không?
Không có tháng nhuận nào bắt đầu trong năm dương lịch 2030.
Rằm tháng Giêng, Giỗ Tổ và Trung thu 2030 là ngày nào?
Rằm tháng Giêng: thứ bảy 16/02/2030. Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch): thứ sáu 12/04/2030. Tết Trung thu (15/8 âm lịch): thứ năm 12/09/2030.
Năm âm lịch Canh Tuất có bao nhiêu ngày?
355 ngày, từ mùng 1 Tết thứ bảy 02/02/2030 tới trước mùng 1 Tết năm sau thứ năm 23/01/2031; gồm 12 tháng, 7 tháng đủ và 5 tháng thiếu.
Năm 2030 có phải năm nhuận dương lịch không?
Không. Năm 2030 có 365 ngày, tháng 2 có 28 ngày. Năm nhuận dương lịch là năm chia hết cho 4 (trừ năm tròn thế kỷ không chia hết cho 400).
Cách tính và nguồn đối chiếu: xem trang lịch âm.