Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lịch âm tháng 2 năm 2030

Từ 29/12 đến 27/1 âm lịch, năm Kỷ Dậu và Canh Tuất.

Tháng 2/2030

T2T3T4T5T6T7CN12921/132435465768798109111012111312141315141615171618171918201921202221232224232524262527262827

Từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgàyTrựcGiờ hoàng đạoGhi chú
Thứ Sáu 01/0229/12Đinh MãoKim Đường hoàng đạoMãnTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, DậuGiao thừa (ngày cuối năm âm lịch)
Thứ Bảy 02/021/1Mậu ThìnKim Quỹ hoàng đạoBìnhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, HợiTết Nguyên đán
Chủ nhật 03/022/1Kỷ TỵKim Đường hoàng đạoĐịnhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Hai 04/023/1Canh NgọBạch Hổ hắc đạoĐịnhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, DậuBắt đầu tiết Lập xuân
Thứ Ba 05/024/1Tân MùiNgọc Đường hoàng đạoChấpDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Tư 06/025/1Nhâm ThânThiên Lao hắc đạoPháTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Năm 07/026/1Quý DậuHuyền Vũ hắc đạoNguyTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Sáu 08/027/1Giáp TuấtTư Mệnh hoàng đạoThànhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Bảy 09/028/1Ất HợiCâu Trận hắc đạoThuSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Chủ nhật 10/029/1Bính TýThanh Long hoàng đạoKhaiTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Hai 11/0210/1Đinh SửuMinh Đường hoàng đạoBếDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Ba 12/0211/1Mậu DầnThiên Hình hắc đạoKiếnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Tư 13/0212/1Kỷ MãoChu Tước hắc đạoTrừTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Năm 14/0213/1Canh ThìnKim Quỹ hoàng đạoMãnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Sáu 15/0214/1Tân TỵKim Đường hoàng đạoBìnhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Bảy 16/0215/1Nhâm NgọBạch Hổ hắc đạoĐịnhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, DậuRằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu)
Chủ nhật 17/0216/1Quý MùiNgọc Đường hoàng đạoChấpDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Hai 18/0217/1Giáp ThânThiên Lao hắc đạoPháTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtBắt đầu tiết Vũ thủy
Thứ Ba 19/0218/1Ất DậuHuyền Vũ hắc đạoNguyTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Tư 20/0219/1Bính TuấtTư Mệnh hoàng đạoThànhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Năm 21/0220/1Đinh HợiCâu Trận hắc đạoThuSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Sáu 22/0221/1Mậu TýThanh Long hoàng đạoKhaiTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Bảy 23/0222/1Kỷ SửuMinh Đường hoàng đạoBếDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Chủ nhật 24/0223/1Canh DầnThiên Hình hắc đạoKiếnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Hai 25/0224/1Tân MãoChu Tước hắc đạoTrừTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Ba 26/0225/1Nhâm ThìnKim Quỹ hoàng đạoMãnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Tư 27/0226/1Quý TỵKim Đường hoàng đạoBìnhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Năm 28/0227/1Giáp NgọBạch Hổ hắc đạoĐịnhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Ngày hoàng đạo tháng 2/2030: 1, 2, 3, 5, 8, 10, 11, 14, 15, 17, 20, 22, 23, 26, 27. Giờ hoàng đạo tính theo địa chi của ngày, trực theo tháng tiết khí. Thông tin theo lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá. Cách tính xem ở trang lịch âm.

Tiết khí trong tháng: Lập xuân từ 4/2, Vũ thủy từ 18/2. Tháng âm: tháng 1 Mậu Dần (30 ngày).

Hỏi đáp

Ngày 1 tháng 2 năm 2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu 01/02/2030 là ngày 29 tháng chạp năm Kỷ Dậu, ngày Đinh Mão.

Tháng 2/2030 có mùng 1 âm lịch vào ngày nào?

mùng 1 tháng 1 âm lịch là thứ bảy 2/2/2030.

Tháng 2/2030 có những ngày hoàng đạo nào?

Theo lịch pháp truyền thống, tháng 2/2030 có 15 ngày hoàng đạo: 1/2 (Kim Đường), 2/2 (Kim Quỹ), 3/2 (Kim Đường), 5/2 (Ngọc Đường), 8/2 (Tư Mệnh), 10/2 (Thanh Long), 11/2 (Minh Đường), 14/2 (Kim Quỹ), 15/2 (Kim Đường), 17/2 (Ngọc Đường), 20/2 (Tư Mệnh), 22/2 (Thanh Long), 23/2 (Minh Đường), 26/2 (Kim Quỹ), 27/2 (Kim Đường). Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch và địa chi của ngày; thông tin mang tính tham khảo văn hoá.

Tháng 2/2030 có ngày lễ âm lịch nào?

Giao thừa (ngày cuối năm âm lịch): thứ sáu 1/2/2030; Tết Nguyên đán: thứ bảy 2/2/2030; Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu): thứ bảy 16/2/2030.

Trao đổi về dự án