Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lịch âm tháng 10 năm 2030

Từ 5/9 đến 5/10 âm lịch, năm Canh Tuất.

Tháng 10/2030

T2T3T4T5T6T7CN152637485961071181291310141115121613171418151916201721182219232024212522262327242825292630271/10282293304315

Từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgàyTrựcGiờ hoàng đạoGhi chú
Thứ Ba 01/105/9Kỷ TỵMinh Đường hoàng đạoThànhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Tư 02/106/9Canh NgọThiên Hình hắc đạoThuTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Năm 03/107/9Tân MùiChu Tước hắc đạoKhaiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Sáu 04/108/9Nhâm ThânKim Quỹ hoàng đạoBếTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Bảy 05/109/9Quý DậuKim Đường hoàng đạoKiếnTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Chủ nhật 06/1010/9Giáp TuấtBạch Hổ hắc đạoTrừDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Hai 07/1011/9Ất HợiNgọc Đường hoàng đạoMãnSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Ba 08/1012/9Bính TýThiên Lao hắc đạoMãnTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, DậuBắt đầu tiết Hàn lộ
Thứ Tư 09/1013/9Đinh SửuHuyền Vũ hắc đạoBìnhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Năm 10/1014/9Mậu DầnTư Mệnh hoàng đạoĐịnhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Sáu 11/1015/9Kỷ MãoCâu Trận hắc đạoChấpTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Bảy 12/1016/9Canh ThìnThanh Long hoàng đạoPháDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Chủ nhật 13/1017/9Tân TỵMinh Đường hoàng đạoNguySửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Hai 14/1018/9Nhâm NgọThiên Hình hắc đạoThànhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Ba 15/1019/9Quý MùiChu Tước hắc đạoThuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Tư 16/1020/9Giáp ThânKim Quỹ hoàng đạoKhaiTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Năm 17/1021/9Ất DậuKim Đường hoàng đạoBếTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Sáu 18/1022/9Bính TuấtBạch Hổ hắc đạoKiếnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Bảy 19/1023/9Đinh HợiNgọc Đường hoàng đạoTrừSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Chủ nhật 20/1024/9Mậu TýThiên Lao hắc đạoMãnTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Hai 21/1025/9Kỷ SửuHuyền Vũ hắc đạoBìnhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Ba 22/1026/9Canh DầnTư Mệnh hoàng đạoĐịnhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Tư 23/1027/9Tân MãoCâu Trận hắc đạoChấpTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, DậuBắt đầu tiết Sương giáng
Thứ Năm 24/1028/9Nhâm ThìnThanh Long hoàng đạoPháDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Sáu 25/1029/9Quý TỵMinh Đường hoàng đạoNguySửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Bảy 26/1030/9Giáp NgọThiên Hình hắc đạoThànhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Chủ nhật 27/101/10Ất MùiMinh Đường hoàng đạoThuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Hai 28/102/10Bính ThânThiên Hình hắc đạoKhaiTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Ba 29/103/10Đinh DậuChu Tước hắc đạoBếTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Tư 30/104/10Mậu TuấtKim Quỹ hoàng đạoKiếnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Năm 31/105/10Kỷ HợiKim Đường hoàng đạoTrừSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Ngày hoàng đạo tháng 10/2030: 1, 4, 5, 7, 10, 12, 13, 16, 17, 19, 22, 24, 25, 27, 30, 31. Giờ hoàng đạo tính theo địa chi của ngày, trực theo tháng tiết khí. Thông tin theo lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá. Cách tính xem ở trang lịch âm.

Tiết khí trong tháng: Hàn lộ từ 8/10, Sương giáng từ 23/10. Tháng âm: tháng 10 Đinh Hợi (29 ngày).

Hỏi đáp

Ngày 1 tháng 10 năm 2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba 01/10/2030 là mùng 5 tháng chín năm Canh Tuất, ngày Kỷ Tỵ.

Tháng 10/2030 có mùng 1 âm lịch vào ngày nào?

mùng 1 tháng 10 âm lịch là chủ nhật 27/10/2030.

Tháng 10/2030 có những ngày hoàng đạo nào?

Theo lịch pháp truyền thống, tháng 10/2030 có 16 ngày hoàng đạo: 1/10 (Minh Đường), 4/10 (Kim Quỹ), 5/10 (Kim Đường), 7/10 (Ngọc Đường), 10/10 (Tư Mệnh), 12/10 (Thanh Long), 13/10 (Minh Đường), 16/10 (Kim Quỹ), 17/10 (Kim Đường), 19/10 (Ngọc Đường), 22/10 (Tư Mệnh), 24/10 (Thanh Long), 25/10 (Minh Đường), 27/10 (Minh Đường), 30/10 (Kim Quỹ), 31/10 (Kim Đường). Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch và địa chi của ngày; thông tin mang tính tham khảo văn hoá.

Trao đổi về dự án