Lịch âm tháng 12 năm 2030
Từ 7/11 đến 7/12 âm lịch, năm Canh Tuất.
Từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Ngày | Trực | Giờ hoàng đạo | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ nhật 01/12 | 7/11 | Canh Ngọ | Tư Mệnh hoàng đạo | Nguy | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| Thứ Hai 02/12 | 8/11 | Tân Mùi | Câu Trận hắc đạo | Thành | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| Thứ Ba 03/12 | 9/11 | Nhâm Thân | Thanh Long hoàng đạo | Thu | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| Thứ Tư 04/12 | 10/11 | Quý Dậu | Minh Đường hoàng đạo | Khai | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| Thứ Năm 05/12 | 11/11 | Giáp Tuất | Thiên Hình hắc đạo | Bế | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| Thứ Sáu 06/12 | 12/11 | Ất Hợi | Chu Tước hắc đạo | Kiến | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| Thứ Bảy 07/12 | 13/11 | Bính Tý | Kim Quỹ hoàng đạo | Kiến | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | Bắt đầu tiết Đại tuyết |
| Chủ nhật 08/12 | 14/11 | Đinh Sửu | Kim Đường hoàng đạo | Trừ | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| Thứ Hai 09/12 | 15/11 | Mậu Dần | Bạch Hổ hắc đạo | Mãn | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| Thứ Ba 10/12 | 16/11 | Kỷ Mão | Ngọc Đường hoàng đạo | Bình | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| Thứ Tư 11/12 | 17/11 | Canh Thìn | Thiên Lao hắc đạo | Định | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| Thứ Năm 12/12 | 18/11 | Tân Tỵ | Huyền Vũ hắc đạo | Chấp | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| Thứ Sáu 13/12 | 19/11 | Nhâm Ngọ | Tư Mệnh hoàng đạo | Phá | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| Thứ Bảy 14/12 | 20/11 | Quý Mùi | Câu Trận hắc đạo | Nguy | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| Chủ nhật 15/12 | 21/11 | Giáp Thân | Thanh Long hoàng đạo | Thành | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| Thứ Hai 16/12 | 22/11 | Ất Dậu | Minh Đường hoàng đạo | Thu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| Thứ Ba 17/12 | 23/11 | Bính Tuất | Thiên Hình hắc đạo | Khai | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| Thứ Tư 18/12 | 24/11 | Đinh Hợi | Chu Tước hắc đạo | Bế | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| Thứ Năm 19/12 | 25/11 | Mậu Tý | Kim Quỹ hoàng đạo | Kiến | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| Thứ Sáu 20/12 | 26/11 | Kỷ Sửu | Kim Đường hoàng đạo | Trừ | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| Thứ Bảy 21/12 | 27/11 | Canh Dần | Bạch Hổ hắc đạo | Mãn | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| Chủ nhật 22/12 | 28/11 | Tân Mão | Ngọc Đường hoàng đạo | Bình | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | Bắt đầu tiết Đông chí |
| Thứ Hai 23/12 | 29/11 | Nhâm Thìn | Thiên Lao hắc đạo | Định | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| Thứ Ba 24/12 | 30/11 | Quý Tỵ | Huyền Vũ hắc đạo | Chấp | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| Thứ Tư 25/12 | 1/12 | Giáp Ngọ | Thiên Lao hắc đạo | Phá | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| Thứ Năm 26/12 | 2/12 | Ất Mùi | Huyền Vũ hắc đạo | Nguy | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| Thứ Sáu 27/12 | 3/12 | Bính Thân | Tư Mệnh hoàng đạo | Thành | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| Thứ Bảy 28/12 | 4/12 | Đinh Dậu | Câu Trận hắc đạo | Thu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| Chủ nhật 29/12 | 5/12 | Mậu Tuất | Thanh Long hoàng đạo | Khai | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| Thứ Hai 30/12 | 6/12 | Kỷ Hợi | Minh Đường hoàng đạo | Bế | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| Thứ Ba 31/12 | 7/12 | Canh Tý | Thiên Hình hắc đạo | Kiến | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
Ngày hoàng đạo tháng 12/2030: 1, 3, 4, 7, 8, 10, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 27, 29, 30. Giờ hoàng đạo tính theo địa chi của ngày, trực theo tháng tiết khí. Thông tin theo lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá. Cách tính xem ở trang lịch âm.
Tiết khí trong tháng: Đại tuyết từ 7/12, Đông chí từ 22/12. Tháng âm: tháng 12 Kỷ Sửu (29 ngày).
Hỏi đáp
Ngày 1 tháng 12 năm 2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 01/12/2030 là mùng 7 tháng mười một năm Canh Tuất, ngày Canh Ngọ.
Tháng 12/2030 có mùng 1 âm lịch vào ngày nào?
mùng 1 tháng 12 âm lịch là thứ tư 25/12/2030.
Tháng 12/2030 có những ngày hoàng đạo nào?
Theo lịch pháp truyền thống, tháng 12/2030 có 15 ngày hoàng đạo: 1/12 (Tư Mệnh), 3/12 (Thanh Long), 4/12 (Minh Đường), 7/12 (Kim Quỹ), 8/12 (Kim Đường), 10/12 (Ngọc Đường), 13/12 (Tư Mệnh), 15/12 (Thanh Long), 16/12 (Minh Đường), 19/12 (Kim Quỹ), 20/12 (Kim Đường), 22/12 (Ngọc Đường), 27/12 (Tư Mệnh), 29/12 (Thanh Long), 30/12 (Minh Đường). Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch và địa chi của ngày; thông tin mang tính tham khảo văn hoá.