Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lịch âm tháng 3 năm 2030

Từ 28/1 đến 28/2 âm lịch, năm Canh Tuất.

Tháng 3/2030

T2T3T4T5T6T7CN12822933041/252637485961071181291310141115121613171418151916201721182219232024212522262327242825292630273128

Từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgàyTrựcGiờ hoàng đạoGhi chú
Thứ Sáu 01/0328/1Ất MùiNgọc Đường hoàng đạoChấpDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Bảy 02/0329/1Bính ThânThiên Lao hắc đạoPháTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Chủ nhật 03/0330/1Đinh DậuHuyền Vũ hắc đạoNguyTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Hai 04/031/2Mậu TuấtThiên Lao hắc đạoThànhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Ba 05/032/2Kỷ HợiHuyền Vũ hắc đạoThànhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, HợiBắt đầu tiết Kinh trập
Thứ Tư 06/033/2Canh TýTư Mệnh hoàng đạoThuTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Năm 07/034/2Tân SửuCâu Trận hắc đạoKhaiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Sáu 08/035/2Nhâm DầnThanh Long hoàng đạoBếTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Bảy 09/036/2Quý MãoMinh Đường hoàng đạoKiếnTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Chủ nhật 10/037/2Giáp ThìnThiên Hình hắc đạoTrừDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Hai 11/038/2Ất TỵChu Tước hắc đạoMãnSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Ba 12/039/2Bính NgọKim Quỹ hoàng đạoBìnhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Tư 13/0310/2Đinh MùiKim Đường hoàng đạoĐịnhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Năm 14/0311/2Mậu ThânBạch Hổ hắc đạoChấpTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Sáu 15/0312/2Kỷ DậuNgọc Đường hoàng đạoPháTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Bảy 16/0313/2Canh TuấtThiên Lao hắc đạoNguyDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Chủ nhật 17/0314/2Tân HợiHuyền Vũ hắc đạoThànhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Hai 18/0315/2Nhâm TýTư Mệnh hoàng đạoThuTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Ba 19/0316/2Quý SửuCâu Trận hắc đạoKhaiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Tư 20/0317/2Giáp DầnThanh Long hoàng đạoBếTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtBắt đầu tiết Xuân phân
Thứ Năm 21/0318/2Ất MãoMinh Đường hoàng đạoKiếnTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Sáu 22/0319/2Bính ThìnThiên Hình hắc đạoTrừDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Bảy 23/0320/2Đinh TỵChu Tước hắc đạoMãnSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Chủ nhật 24/0321/2Mậu NgọKim Quỹ hoàng đạoBìnhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Hai 25/0322/2Kỷ MùiKim Đường hoàng đạoĐịnhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Ba 26/0323/2Canh ThânBạch Hổ hắc đạoChấpTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Tư 27/0324/2Tân DậuNgọc Đường hoàng đạoPháTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Năm 28/0325/2Nhâm TuấtThiên Lao hắc đạoNguyDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Sáu 29/0326/2Quý HợiHuyền Vũ hắc đạoThànhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Bảy 30/0327/2Giáp TýTư Mệnh hoàng đạoThuTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Chủ nhật 31/0328/2Ất SửuCâu Trận hắc đạoKhaiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Ngày hoàng đạo tháng 3/2030: 1, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 18, 20, 21, 24, 25, 27, 30. Giờ hoàng đạo tính theo địa chi của ngày, trực theo tháng tiết khí. Thông tin theo lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá. Cách tính xem ở trang lịch âm.

Tiết khí trong tháng: Kinh trập từ 5/3, Xuân phân từ 20/3. Tháng âm: tháng 2 Kỷ Mão (30 ngày).

Hỏi đáp

Ngày 1 tháng 3 năm 2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu 01/03/2030 là ngày 28 tháng giêng năm Canh Tuất, ngày Ất Mùi.

Tháng 3/2030 có mùng 1 âm lịch vào ngày nào?

mùng 1 tháng 2 âm lịch là thứ hai 4/3/2030.

Tháng 3/2030 có những ngày hoàng đạo nào?

Theo lịch pháp truyền thống, tháng 3/2030 có 14 ngày hoàng đạo: 1/3 (Ngọc Đường), 6/3 (Tư Mệnh), 8/3 (Thanh Long), 9/3 (Minh Đường), 12/3 (Kim Quỹ), 13/3 (Kim Đường), 15/3 (Ngọc Đường), 18/3 (Tư Mệnh), 20/3 (Thanh Long), 21/3 (Minh Đường), 24/3 (Kim Quỹ), 25/3 (Kim Đường), 27/3 (Ngọc Đường), 30/3 (Tư Mệnh). Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch và địa chi của ngày; thông tin mang tính tham khảo văn hoá.

Trao đổi về dự án