Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lịch âm 2024

Năm Giáp Thìn: mùng 1 Tết là thứ bảy 10/02/2024. Lịch âm dương 12 tháng, tiết khí, ngày hoàng đạo và ngày lễ âm lịch.

Lịch âm dương 12 tháng năm 2024

  • 15Ngày âm lịch
  • 1/8Mùng 1 tháng âm
  • Ngày lễ âm lịch
  • Ngày bắt đầu tiết khí

Tháng 1/2024

Quý Mão
T2T3T4T5T6T7CN1202213224235246257268279281029111/12122133144155166177188199201021112212231324142515261627172818291930203121

Tháng 2/2024

Quý Mão - Giáp Thìn
T2T3T4T5T6T7CN122223324425526627728829930101/111212313414515616717818919102011211222132314241525162617271828192920

Tháng 3/2024

Giáp Thìn
T2T3T4T5T6T7CN121222323424525626727828929101/21121231341451561671781891910201121122213231424152516261727182819292030213122

Tháng 4/2024

Giáp Thìn
T2T3T4T5T6T7CN12322432542652762872983091/31021131241351461571681791810191120122113221423152416251726182719282029213022

Tháng 5/2024

Giáp Thìn
T2T3T4T5T6T7CN12322432542652762872981/492103114125136147158169171018111912201321142215231624172518261927202821292230233124

Tháng 6/2024

Giáp Thìn
T2T3T4T5T6T7CN12522632742852961/57283941051161271381491510161117121813191420152116221723182419252026212722282329243025

Tháng 7/2024

Giáp Thìn
T2T3T4T5T6T7CN12622732842953061/672839410511612713814915101611171218131914201521162217231824192520262127222823292430253126

Tháng 8/2024

Giáp Thìn
T2T3T4T5T6T7CN12722832941/752637485961071181291310141115121613171418151916201721182219232024212522262327242825292630273128

Tháng 9/2024

Giáp Thìn
T2T3T4T5T6T7CN12923031/84253647586971081191210131114121513161417151816191720182119222023212422252326242725282629273028

Tháng 10/2024

Giáp Thìn
T2T3T4T5T6T7CN12923031/942536475869710811912101311141215131614171518161917201821192220232124222523262427252826292730283129

Tháng 11/2024

Giáp Thìn
T2T3T4T5T6T7CN11/102233445566778899101011111212131314141515161617171818191920202121222223232424252526262727282829293030

Tháng 12/2024

Giáp Thìn
T2T3T4T5T6T7CN11/112233445566778899101011111212131314141515161617171818191920202121222223232424252526262727282829293030311/12

Ngày hoàng đạo từng tháng năm 2024

ThángNgày hoàng đạo (dương lịch)
Tháng 11, 2, 4, 7, 9, 10, 11, 12, 15, 16, 18, 21, 23, 24, 27, 28, 30
Tháng 22, 4, 5, 8, 9, 10, 11, 13, 16, 18, 19, 22, 23, 25, 28
Tháng 31, 2, 5, 6, 8, 10, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 25, 27, 28, 31
Tháng 41, 3, 6, 8, 10, 11, 14, 15, 17, 20, 22, 23, 26, 27, 29
Tháng 52, 4, 5, 10, 11, 13, 16, 18, 19, 22, 23, 25, 28, 30, 31
Tháng 63, 4, 6, 8, 11, 13, 14, 17, 18, 20, 23, 25, 26, 29, 30
Tháng 72, 5, 7, 9, 10, 13, 14, 16, 19, 21, 22, 25, 26, 28, 31
Tháng 82, 3, 4, 5, 8, 9, 11, 14, 16, 17, 20, 21, 23, 26, 28, 29
Tháng 91, 2, 3, 4, 6, 9, 11, 12, 15, 16, 18, 21, 23, 24, 27, 28, 30
Tháng 105, 7, 8, 11, 12, 14, 17, 19, 20, 23, 24, 26, 29, 31
Tháng 112, 3, 6, 7, 9, 12, 14, 15, 18, 19, 21, 24, 26, 27, 30
Tháng 122, 3, 5, 8, 10, 11, 14, 15, 17, 20, 22, 23, 26, 27, 29, 31

Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch và địa chi của ngày; giờ hoàng đạo, trực của từng ngày xem ở trang từng tháng. Thông tin theo lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá.

Các tháng âm lịch

Tháng âmCan chiMùng 1 dương lịchSố ngày
Tháng 12 năm Quý MãoẤt SửuThứ Năm 11/01/202430 (đủ)
Tháng 1 năm Giáp ThìnBính DầnThứ Bảy 10/02/202429 (thiếu)
Tháng 2 năm Giáp ThìnĐinh MãoChủ nhật 10/03/202430 (đủ)
Tháng 3 năm Giáp ThìnMậu ThìnThứ Ba 09/04/202429 (thiếu)
Tháng 4 năm Giáp ThìnKỷ TỵThứ Tư 08/05/202429 (thiếu)
Tháng 5 năm Giáp ThìnCanh NgọThứ Năm 06/06/202430 (đủ)
Tháng 6 năm Giáp ThìnTân MùiThứ Bảy 06/07/202429 (thiếu)
Tháng 7 năm Giáp ThìnNhâm ThânChủ nhật 04/08/202430 (đủ)
Tháng 8 năm Giáp ThìnQuý DậuThứ Ba 03/09/202430 (đủ)
Tháng 9 năm Giáp ThìnGiáp TuấtThứ Năm 03/10/202429 (thiếu)
Tháng 10 năm Giáp ThìnẤt HợiThứ Sáu 01/11/202430 (đủ)
Tháng 11 năm Giáp ThìnBính TýChủ nhật 01/12/202430 (đủ)
Tháng 12 năm Giáp ThìnĐinh SửuThứ Ba 31/12/202429 (thiếu)

Ngày lễ âm lịch năm Giáp Thìn

Ngày lễÂm lịchDương lịch
Tết Nguyên đán1/1Thứ Bảy 10/02/2024
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu)15/1Thứ Bảy 24/02/2024
Giỗ Tổ Hùng Vương10/3Thứ Năm 18/04/2024
Lễ Phật đản15/4Thứ Tư 22/05/2024
Tết Đoan ngọ5/5Thứ Hai 10/06/2024
Lễ Vu Lan15/7Chủ nhật 18/08/2024
Tết Trung thu15/8Thứ Ba 17/09/2024
Ông Công ông Táo23/12Thứ Tư 22/01/2025
Giao thừa29/12Thứ Ba 28/01/2025

24 tiết khí năm 2024

Tiết khíNgày bắt đầuTiết khíNgày bắt đầu
Tiểu hànThứ Bảy 06/01/2024Đại hànThứ Bảy 20/01/2024
Lập xuânChủ nhật 04/02/2024Vũ thủyThứ Hai 19/02/2024
Kinh trậpThứ Ba 05/03/2024Xuân phânThứ Tư 20/03/2024
Thanh minhThứ Năm 04/04/2024Cốc vũThứ Sáu 19/04/2024
Lập hạChủ nhật 05/05/2024Tiểu mãnThứ Hai 20/05/2024
Mang chủngThứ Tư 05/06/2024Hạ chíThứ Sáu 21/06/2024
Tiểu thửThứ Bảy 06/07/2024Đại thửThứ Hai 22/07/2024
Lập thuThứ Tư 07/08/2024Xử thửThứ Năm 22/08/2024
Bạch lộThứ Bảy 07/09/2024Thu phânChủ nhật 22/09/2024
Hàn lộThứ Ba 08/10/2024Sương giángThứ Tư 23/10/2024
Lập đôngThứ Năm 07/11/2024Tiểu tuyếtThứ Sáu 22/11/2024
Đại tuyếtThứ Sáu 06/12/2024Đông chíThứ Bảy 21/12/2024

Ngày bắt đầu tính theo giờ Việt Nam. Tiết khí rơi sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với lịch in theo giờ Bắc Kinh.

Năm 2024: số ngày, can chi, ngày lễ dương lịch

Năm 2024 có bao nhiêu ngày

  • Năm dương lịch 2024 có 366 ngày, là năm nhuận dương lịch (tháng 2 có 29 ngày).
  • Năm âm lịch Giáp Thìn bắt đầu từ mùng 1 Tết, thứ bảy 10/02/2024, kết thúc trước mùng 1 Tết năm sau (thứ tư 29/01/2025), dài 354 ngày.
  • Năm Giáp Thìn có 12 tháng âm: 6 tháng đủ (30 ngày) và 6 tháng thiếu (29 ngày), không có tháng nhuận.

Can chi năm Giáp Thìn

Năm 2024 là năm Giáp Thìn: thiên can Giáp, địa chi Thìn. Tính theo công thức (2024 + 6) chia 10 dư 0, (2024 + 8) chia 12 dư 4, đếm từ Giáp và từ Tý bắt đầu bằng 0.

Tên Giáp Thìn lặp lại sau mỗi 60 năm: năm Giáp Thìn trước là 1964, năm Giáp Thìn kế tiếp là 2084. Người sinh từ ngày 01/01/2024 tới trước 10/02/2024 vẫn tính là tuổi năm Quý Mão.

Ngày lễ, kỷ niệm theo dương lịch năm 2024

NgàyThứNgày lễ, kỷ niệm
01/01/2024Thứ HaiTết Dương lịch
03/02/2024Thứ BảyNgày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
08/03/2024Thứ SáuNgày Quốc tế Phụ nữ
30/04/2024Thứ BaNgày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
01/05/2024Thứ TưNgày Quốc tế Lao động
07/05/2024Thứ BaNgày Chiến thắng Điện Biên Phủ
19/05/2024Chủ nhậtNgày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
01/06/2024Thứ BảyNgày Quốc tế Thiếu nhi
27/07/2024Thứ BảyNgày Thương binh Liệt sĩ
19/08/2024Thứ HaiNgày Cách mạng tháng Tám
02/09/2024Thứ HaiQuốc khánh
10/10/2024Thứ NămNgày Giải phóng Thủ đô
20/10/2024Chủ nhậtNgày Phụ nữ Việt Nam
20/11/2024Thứ TưNgày Nhà giáo Việt Nam
22/12/2024Chủ nhậtNgày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
25/12/2024Thứ TưLễ Giáng sinh

Bảng liệt kê ngày lễ, kỷ niệm để tra thứ trong tuần, không phải danh sách ngày nghỉ hưởng lương. Ngày nghỉ theo Bộ luật Lao động và lịch nghỉ bù xem ở trang lịch nghỉ lễ.

Kiến thức chung về âm lịch, can chi, 12 giờ địa chi và 24 tiết khí: xem trang lịch âm. Giờ hoàng đạo, ngày hoàng đạo và trực của từng ngày: xem trang từng tháng. Thông tin theo lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá.

Đổi ngày âm dương

1/1/2024Mùng 1 tháng Giêng năm Giáp Thìn, ngày Giáp Thìn, tháng Bính Dần. Tiết Lập xuân. Tết Nguyên đán.

Hỏi đáp

Tết âm lịch 2024 là ngày bao nhiêu?

Mùng 1 Tết Giáp Thìn 2024 là thứ bảy 10/02/2024. Giao thừa năm Quý Mão là thứ sáu 09/02/2024.

Năm 2024 là năm con gì?

Năm âm lịch 2024 là năm Giáp Thìn, bắt đầu từ thứ bảy 10/02/2024 và kết thúc thứ ba 28/01/2025. Ngày trước mùng 1 Tết vẫn thuộc năm Quý Mão.

Năm 2024 có tháng nhuận âm lịch không?

Không có tháng nhuận nào bắt đầu trong năm dương lịch 2024.

Rằm tháng Giêng, Giỗ Tổ và Trung thu 2024 là ngày nào?

Rằm tháng Giêng: thứ bảy 24/02/2024. Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch): thứ năm 18/04/2024. Tết Trung thu (15/8 âm lịch): thứ ba 17/09/2024.

Năm âm lịch Giáp Thìn có bao nhiêu ngày?

354 ngày, từ mùng 1 Tết thứ bảy 10/02/2024 tới trước mùng 1 Tết năm sau thứ tư 29/01/2025; gồm 12 tháng, 6 tháng đủ và 6 tháng thiếu.

Năm 2024 có phải năm nhuận dương lịch không?

Có. Năm 2024 chia hết cho 4 nên có 366 ngày, tháng 2 có 29 ngày.

Cách tính và nguồn đối chiếu: xem trang lịch âm.

Trao đổi về dự án