Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lịch âm 2026

Năm Bính Ngọ: mùng 1 Tết là thứ ba 17/02/2026. Lịch âm dương 12 tháng, tiết khí, ngày hoàng đạo và ngày lễ âm lịch.

Lịch âm dương 12 tháng năm 2026

  • 15Ngày âm lịch
  • 1/8Mùng 1 tháng âm
  • Ngày lễ âm lịch
  • Ngày bắt đầu tiết khí

Tháng 1/2026

Ất Tỵ
T2T3T4T5T6T7CN113214315416517618719820921102211231224132514261527162817291830191/122022132242352462572682792810291130123113

Tháng 2/2026

Ất Tỵ - Bính Ngọ
T2T3T4T5T6T7CN1142153164175186197208219221023112412251326142715281629171/1182193204215226237248259261027112812

Tháng 3/2026

Bính Ngọ
T2T3T4T5T6T7CN113214315416517618719820921102211231224132514261527162817291830191/22022132242352462572682792810291130123113

Tháng 4/2026

Bính Ngọ
T2T3T4T5T6T7CN1142153164175186197208219221023112412251326142715281629171/318219320421522623724825926102711281229133014

Tháng 5/2026

Bính Ngọ
T2T3T4T5T6T7CN1152163174185196207218229231024112512261327142815291630171/4182193204215226237248259261027112812291330143115

Tháng 6/2026

Bính Ngọ
T2T3T4T5T6T7CN11621731841952062172282392410251126122713281429151/51621731841952062172282392410251126122713281429153016

Tháng 7/2026

Bính Ngọ
T2T3T4T5T6T7CN1172183194205216227238249251026112712281329141/6152163174185196207218229231024112512261327142815291630173118

Tháng 8/2026

Bính Ngọ
T2T3T4T5T6T7CN119220321422523624725826927102811291230131/71421531641751861972082192210231124122513261427152816291730183119

Tháng 9/2026

Bính Ngọ
T2T3T4T5T6T7CN1202213224235246257268279281029111/812213314415516617718819920102111221223132414251526162717281829193020

Tháng 10/2026

Bính Ngọ
T2T3T4T5T6T7CN121222323424525626727828929101/91121231341451561671781891910201121122213231424152516261727182819292030213122

Tháng 11/2026

Bính Ngọ
T2T3T4T5T6T7CN12322432542652762872983091/101021131241351461571681791810191120122113221423152416251726182719282029213022

Tháng 12/2026

Bính Ngọ
T2T3T4T5T6T7CN12322432542652762872983091/1110211312413514615716817918101911201221132214231524162517261827192820292130223123

Ngày hoàng đạo từng tháng năm 2026

ThángNgày hoàng đạo (dương lịch)
Tháng 12, 3, 5, 8, 10, 11, 14, 15, 17, 19, 22, 24, 25, 28, 29, 31
Tháng 23, 5, 6, 9, 10, 12, 15, 17, 19, 20, 23, 24, 26
Tháng 31, 3, 4, 7, 8, 10, 13, 15, 16, 21, 22, 24, 27, 29, 30
Tháng 42, 3, 5, 8, 10, 11, 14, 15, 17, 19, 22, 24, 25, 28, 29
Tháng 51, 4, 6, 7, 10, 11, 13, 16, 18, 20, 21, 24, 25, 27, 30
Tháng 61, 2, 5, 6, 8, 11, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 22, 25, 27, 28
Tháng 71, 2, 4, 7, 9, 10, 13, 15, 16, 18, 21, 23, 24, 27, 28, 30
Tháng 82, 4, 5, 8, 9, 11, 13, 16, 18, 19, 22, 23, 25, 28, 30, 31
Tháng 93, 4, 6, 9, 11, 13, 14, 17, 18, 20, 23, 25, 26, 29, 30
Tháng 102, 5, 7, 8, 10, 13, 14, 16, 19, 21, 22, 25, 26, 28, 31
Tháng 112, 3, 6, 7, 9, 11, 14, 16, 17, 20, 21, 23, 26, 28, 29
Tháng 122, 3, 5, 8, 10, 12, 13, 16, 17, 19, 22, 24, 25, 28, 29, 31

Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch và địa chi của ngày; giờ hoàng đạo, trực của từng ngày xem ở trang từng tháng. Thông tin theo lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá.

Các tháng âm lịch

Tháng âmCan chiMùng 1 dương lịchSố ngày
Tháng 12 năm Ất TỵKỷ SửuThứ Hai 19/01/202629 (thiếu)
Tháng 1 năm Bính NgọCanh DầnThứ Ba 17/02/202630 (đủ)
Tháng 2 năm Bính NgọTân MãoThứ Năm 19/03/202629 (thiếu)
Tháng 3 năm Bính NgọNhâm ThìnThứ Sáu 17/04/202630 (đủ)
Tháng 4 năm Bính NgọQuý TỵChủ nhật 17/05/202629 (thiếu)
Tháng 5 năm Bính NgọGiáp NgọThứ Hai 15/06/202629 (thiếu)
Tháng 6 năm Bính NgọẤt MùiThứ Ba 14/07/202630 (đủ)
Tháng 7 năm Bính NgọBính ThânThứ Năm 13/08/202629 (thiếu)
Tháng 8 năm Bính NgọĐinh DậuThứ Sáu 11/09/202629 (thiếu)
Tháng 9 năm Bính NgọMậu TuấtThứ Bảy 10/10/202630 (đủ)
Tháng 10 năm Bính NgọKỷ HợiThứ Hai 09/11/202630 (đủ)
Tháng 11 năm Bính NgọCanh TýThứ Tư 09/12/202630 (đủ)

Ngày lễ âm lịch năm Bính Ngọ

Ngày lễÂm lịchDương lịch
Tết Nguyên đán1/1Thứ Ba 17/02/2026
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu)15/1Thứ Ba 03/03/2026
Giỗ Tổ Hùng Vương10/3Chủ nhật 26/04/2026
Lễ Phật đản15/4Chủ nhật 31/05/2026
Tết Đoan ngọ5/5Thứ Sáu 19/06/2026
Lễ Vu Lan15/7Thứ Năm 27/08/2026
Tết Trung thu15/8Thứ Sáu 25/09/2026
Ông Công ông Táo23/12Thứ Bảy 30/01/2027
Giao thừa29/12Thứ Sáu 05/02/2027

24 tiết khí năm 2026

Tiết khíNgày bắt đầuTiết khíNgày bắt đầu
Tiểu hànThứ Hai 05/01/2026Đại hànThứ Ba 20/01/2026
Lập xuânThứ Tư 04/02/2026Vũ thủyThứ Tư 18/02/2026
Kinh trậpThứ Năm 05/03/2026Xuân phânThứ Sáu 20/03/2026
Thanh minhChủ nhật 05/04/2026Cốc vũThứ Hai 20/04/2026
Lập hạThứ Ba 05/05/2026Tiểu mãnThứ Năm 21/05/2026
Mang chủngThứ Sáu 05/06/2026Hạ chíChủ nhật 21/06/2026
Tiểu thửThứ Ba 07/07/2026Đại thửThứ Năm 23/07/2026
Lập thuThứ Sáu 07/08/2026Xử thửChủ nhật 23/08/2026
Bạch lộThứ Hai 07/09/2026Thu phânThứ Tư 23/09/2026
Hàn lộThứ Năm 08/10/2026Sương giángThứ Sáu 23/10/2026
Lập đôngThứ Bảy 07/11/2026Tiểu tuyếtChủ nhật 22/11/2026
Đại tuyếtThứ Hai 07/12/2026Đông chíThứ Ba 22/12/2026

Ngày bắt đầu tính theo giờ Việt Nam. Tiết khí rơi sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với lịch in theo giờ Bắc Kinh.

Năm 2026: số ngày, can chi, ngày lễ dương lịch

Năm 2026 có bao nhiêu ngày

  • Năm dương lịch 2026 có 365 ngày, không phải năm nhuận dương lịch (tháng 2 có 28 ngày).
  • Năm âm lịch Bính Ngọ bắt đầu từ mùng 1 Tết, thứ ba 17/02/2026, kết thúc trước mùng 1 Tết năm sau (thứ bảy 06/02/2027), dài 354 ngày.
  • Năm Bính Ngọ có 12 tháng âm: 6 tháng đủ (30 ngày) và 6 tháng thiếu (29 ngày), không có tháng nhuận.

Can chi năm Bính Ngọ

Năm 2026 là năm Bính Ngọ: thiên can Bính, địa chi Ngọ. Tính theo công thức (2026 + 6) chia 10 dư 2, (2026 + 8) chia 12 dư 6, đếm từ Giáp và từ Tý bắt đầu bằng 0.

Tên Bính Ngọ lặp lại sau mỗi 60 năm: năm Bính Ngọ trước là 1966, năm Bính Ngọ kế tiếp là 2086. Người sinh từ ngày 01/01/2026 tới trước 17/02/2026 vẫn tính là tuổi năm Ất Tỵ.

Ngày lễ, kỷ niệm theo dương lịch năm 2026

NgàyThứNgày lễ, kỷ niệm
01/01/2026Thứ NămTết Dương lịch
03/02/2026Thứ BaNgày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
08/03/2026Chủ nhậtNgày Quốc tế Phụ nữ
30/04/2026Thứ NămNgày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
01/05/2026Thứ SáuNgày Quốc tế Lao động
07/05/2026Thứ NămNgày Chiến thắng Điện Biên Phủ
19/05/2026Thứ BaNgày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
01/06/2026Thứ HaiNgày Quốc tế Thiếu nhi
27/07/2026Thứ HaiNgày Thương binh Liệt sĩ
19/08/2026Thứ TưNgày Cách mạng tháng Tám
02/09/2026Thứ TưQuốc khánh
10/10/2026Thứ BảyNgày Giải phóng Thủ đô
20/10/2026Thứ BaNgày Phụ nữ Việt Nam
20/11/2026Thứ SáuNgày Nhà giáo Việt Nam
24/11/2026Thứ BaNgày Văn hoá Việt Nam
22/12/2026Thứ BaNgày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
25/12/2026Thứ SáuLễ Giáng sinh

Bảng liệt kê ngày lễ, kỷ niệm để tra thứ trong tuần, không phải danh sách ngày nghỉ hưởng lương. Ngày nghỉ theo Bộ luật Lao động và lịch nghỉ bù xem ở trang lịch nghỉ lễ.

Kiến thức chung về âm lịch, can chi, 12 giờ địa chi và 24 tiết khí: xem trang lịch âm. Giờ hoàng đạo, ngày hoàng đạo và trực của từng ngày: xem trang từng tháng. Thông tin theo lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá.

Đổi ngày âm dương

1/1/2026Mùng 1 tháng Giêng năm Bính Ngọ, ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Dần. Tiết Lập xuân. Tết Nguyên đán.

Hỏi đáp

Tết âm lịch 2026 là ngày bao nhiêu?

Mùng 1 Tết Bính Ngọ 2026 là thứ ba 17/02/2026. Giao thừa năm Ất Tỵ là thứ hai 16/02/2026.

Năm 2026 là năm con gì?

Năm âm lịch 2026 là năm Bính Ngọ, bắt đầu từ thứ ba 17/02/2026 và kết thúc thứ sáu 05/02/2027. Ngày trước mùng 1 Tết vẫn thuộc năm Ất Tỵ.

Năm 2026 có tháng nhuận âm lịch không?

Không có tháng nhuận nào bắt đầu trong năm dương lịch 2026.

Rằm tháng Giêng, Giỗ Tổ và Trung thu 2026 là ngày nào?

Rằm tháng Giêng: thứ ba 03/03/2026. Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch): chủ nhật 26/04/2026. Tết Trung thu (15/8 âm lịch): thứ sáu 25/09/2026.

Năm âm lịch Bính Ngọ có bao nhiêu ngày?

354 ngày, từ mùng 1 Tết thứ ba 17/02/2026 tới trước mùng 1 Tết năm sau thứ bảy 06/02/2027; gồm 12 tháng, 6 tháng đủ và 6 tháng thiếu.

Năm 2026 có phải năm nhuận dương lịch không?

Không. Năm 2026 có 365 ngày, tháng 2 có 28 ngày. Năm nhuận dương lịch là năm chia hết cho 4 (trừ năm tròn thế kỷ không chia hết cho 400).

Cách tính và nguồn đối chiếu: xem trang lịch âm.

Trao đổi về dự án