Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lịch âm tháng 8 năm 2026

Từ 19/6 đến 19/7 âm lịch, năm Bính Ngọ.

Tháng 8/2026

T2T3T4T5T6T7CN119220321422523624725826927102811291230131/71421531641751861972082192210231124122513261427152816291730183119

Từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgàyTrựcGiờ hoàng đạoGhi chú
Thứ Bảy 01/0819/6Đinh MùiHuyền Vũ hắc đạoKiếnDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Chủ nhật 02/0820/6Mậu ThânTư Mệnh hoàng đạoTrừTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Hai 03/0821/6Kỷ DậuCâu Trận hắc đạoMãnTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Ba 04/0822/6Canh TuấtThanh Long hoàng đạoBìnhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Tư 05/0823/6Tân HợiMinh Đường hoàng đạoĐịnhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Năm 06/0824/6Nhâm TýThiên Hình hắc đạoChấpTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Sáu 07/0825/6Quý SửuChu Tước hắc đạoChấpDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiBắt đầu tiết Lập thu
Thứ Bảy 08/0826/6Giáp DầnKim Quỹ hoàng đạoPháTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Chủ nhật 09/0827/6Ất MãoKim Đường hoàng đạoNguyTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Hai 10/0828/6Bính ThìnBạch Hổ hắc đạoThànhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Ba 11/0829/6Đinh TỵNgọc Đường hoàng đạoThuSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Tư 12/0830/6Mậu NgọThiên Lao hắc đạoKhaiTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Năm 13/081/7Kỷ MùiNgọc Đường hoàng đạoBếDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Sáu 14/082/7Canh ThânThiên Lao hắc đạoKiếnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Bảy 15/083/7Tân DậuHuyền Vũ hắc đạoTrừTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Chủ nhật 16/084/7Nhâm TuấtTư Mệnh hoàng đạoMãnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Hai 17/085/7Quý HợiCâu Trận hắc đạoBìnhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Ba 18/086/7Giáp TýThanh Long hoàng đạoĐịnhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Tư 19/087/7Ất SửuMinh Đường hoàng đạoChấpDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Năm 20/088/7Bính DầnThiên Hình hắc đạoPháTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Sáu 21/089/7Đinh MãoChu Tước hắc đạoNguyTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Bảy 22/0810/7Mậu ThìnKim Quỹ hoàng đạoThànhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Chủ nhật 23/0811/7Kỷ TỵKim Đường hoàng đạoThuSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, HợiBắt đầu tiết Xử thử
Thứ Hai 24/0812/7Canh NgọBạch Hổ hắc đạoKhaiTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Ba 25/0813/7Tân MùiNgọc Đường hoàng đạoBếDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Tư 26/0814/7Nhâm ThânThiên Lao hắc đạoKiếnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Năm 27/0815/7Quý DậuHuyền Vũ hắc đạoTrừTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, DậuLễ Vu Lan
Thứ Sáu 28/0816/7Giáp TuấtTư Mệnh hoàng đạoMãnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Bảy 29/0817/7Ất HợiCâu Trận hắc đạoBìnhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Chủ nhật 30/0818/7Bính TýThanh Long hoàng đạoĐịnhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Hai 31/0819/7Đinh SửuMinh Đường hoàng đạoChấpDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Ngày hoàng đạo tháng 8/2026: 2, 4, 5, 8, 9, 11, 13, 16, 18, 19, 22, 23, 25, 28, 30, 31. Giờ hoàng đạo tính theo địa chi của ngày, trực theo tháng tiết khí. Thông tin theo lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá. Cách tính xem ở trang lịch âm.

Tiết khí trong tháng: Lập thu từ 7/8, Xử thử từ 23/8. Tháng âm: tháng 7 Bính Thân (29 ngày).

Hỏi đáp

Ngày 1 tháng 8 năm 2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy 01/08/2026 là ngày 19 tháng sáu năm Bính Ngọ, ngày Đinh Mùi.

Tháng 8/2026 có mùng 1 âm lịch vào ngày nào?

mùng 1 tháng 7 âm lịch là thứ năm 13/8/2026.

Tháng 8/2026 có những ngày hoàng đạo nào?

Theo lịch pháp truyền thống, tháng 8/2026 có 16 ngày hoàng đạo: 2/8 (Tư Mệnh), 4/8 (Thanh Long), 5/8 (Minh Đường), 8/8 (Kim Quỹ), 9/8 (Kim Đường), 11/8 (Ngọc Đường), 13/8 (Ngọc Đường), 16/8 (Tư Mệnh), 18/8 (Thanh Long), 19/8 (Minh Đường), 22/8 (Kim Quỹ), 23/8 (Kim Đường), 25/8 (Ngọc Đường), 28/8 (Tư Mệnh), 30/8 (Thanh Long), 31/8 (Minh Đường). Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch và địa chi của ngày; thông tin mang tính tham khảo văn hoá.

Tháng 8/2026 có ngày lễ âm lịch nào?

Lễ Vu Lan: thứ năm 27/8/2026.

Trao đổi về dự án