Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lịch âm tháng 11 năm 2026

Từ 23/9 đến 22/10 âm lịch, năm Bính Ngọ.

Tháng 11/2026

T2T3T4T5T6T7CN12322432542652762872983091/101021131241351461571681791810191120122113221423152416251726182719282029213022

Từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgàyTrựcGiờ hoàng đạoGhi chú
Chủ nhật 01/1123/9Kỷ MãoCâu Trận hắc đạoChấpTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Hai 02/1124/9Canh ThìnThanh Long hoàng đạoPháDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Ba 03/1125/9Tân TỵMinh Đường hoàng đạoNguySửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Tư 04/1126/9Nhâm NgọThiên Hình hắc đạoThànhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Năm 05/1127/9Quý MùiChu Tước hắc đạoThuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Sáu 06/1128/9Giáp ThânKim Quỹ hoàng đạoKhaiTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Bảy 07/1129/9Ất DậuKim Đường hoàng đạoKhaiTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, DậuBắt đầu tiết Lập đông
Chủ nhật 08/1130/9Bính TuấtBạch Hổ hắc đạoBếDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Hai 09/111/10Đinh HợiKim Đường hoàng đạoKiếnSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Ba 10/112/10Mậu TýBạch Hổ hắc đạoTrừTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Tư 11/113/10Kỷ SửuNgọc Đường hoàng đạoMãnDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Năm 12/114/10Canh DầnThiên Lao hắc đạoBìnhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Sáu 13/115/10Tân MãoHuyền Vũ hắc đạoĐịnhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Bảy 14/116/10Nhâm ThìnTư Mệnh hoàng đạoChấpDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Chủ nhật 15/117/10Quý TỵCâu Trận hắc đạoPháSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Hai 16/118/10Giáp NgọThanh Long hoàng đạoNguyTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Ba 17/119/10Ất MùiMinh Đường hoàng đạoThànhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Tư 18/1110/10Bính ThânThiên Hình hắc đạoThuTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Năm 19/1111/10Đinh DậuChu Tước hắc đạoKhaiTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Sáu 20/1112/10Mậu TuấtKim Quỹ hoàng đạoBếDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Bảy 21/1113/10Kỷ HợiKim Đường hoàng đạoKiếnSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Chủ nhật 22/1114/10Canh TýBạch Hổ hắc đạoTrừTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, DậuBắt đầu tiết Tiểu tuyết
Thứ Hai 23/1115/10Tân SửuNgọc Đường hoàng đạoMãnDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Ba 24/1116/10Nhâm DầnThiên Lao hắc đạoBìnhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Tư 25/1117/10Quý MãoHuyền Vũ hắc đạoĐịnhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Năm 26/1118/10Giáp ThìnTư Mệnh hoàng đạoChấpDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Sáu 27/1119/10Ất TỵCâu Trận hắc đạoPháSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Bảy 28/1120/10Bính NgọThanh Long hoàng đạoNguyTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Chủ nhật 29/1121/10Đinh MùiMinh Đường hoàng đạoThànhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Hai 30/1122/10Mậu ThânThiên Hình hắc đạoThuTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Ngày hoàng đạo tháng 11/2026: 2, 3, 6, 7, 9, 11, 14, 16, 17, 20, 21, 23, 26, 28, 29. Giờ hoàng đạo tính theo địa chi của ngày, trực theo tháng tiết khí. Thông tin theo lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá. Cách tính xem ở trang lịch âm.

Tiết khí trong tháng: Lập đông từ 7/11, Tiểu tuyết từ 22/11. Tháng âm: tháng 10 Kỷ Hợi (30 ngày).

Hỏi đáp

Ngày 1 tháng 11 năm 2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật 01/11/2026 là ngày 23 tháng chín năm Bính Ngọ, ngày Kỷ Mão.

Tháng 11/2026 có mùng 1 âm lịch vào ngày nào?

mùng 1 tháng 10 âm lịch là thứ hai 9/11/2026.

Tháng 11/2026 có những ngày hoàng đạo nào?

Theo lịch pháp truyền thống, tháng 11/2026 có 15 ngày hoàng đạo: 2/11 (Thanh Long), 3/11 (Minh Đường), 6/11 (Kim Quỹ), 7/11 (Kim Đường), 9/11 (Kim Đường), 11/11 (Ngọc Đường), 14/11 (Tư Mệnh), 16/11 (Thanh Long), 17/11 (Minh Đường), 20/11 (Kim Quỹ), 21/11 (Kim Đường), 23/11 (Ngọc Đường), 26/11 (Tư Mệnh), 28/11 (Thanh Long), 29/11 (Minh Đường). Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch và địa chi của ngày; thông tin mang tính tham khảo văn hoá.

Trao đổi về dự án