Lịch âm tháng 7 năm 2026
Từ 17/5 đến 18/6 âm lịch, năm Bính Ngọ.
Từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Ngày | Trực | Giờ hoàng đạo | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư 01/07 | 17/5 | Bính Tý | Kim Quỹ hoàng đạo | Phá | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| Thứ Năm 02/07 | 18/5 | Đinh Sửu | Kim Đường hoàng đạo | Nguy | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| Thứ Sáu 03/07 | 19/5 | Mậu Dần | Bạch Hổ hắc đạo | Thành | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| Thứ Bảy 04/07 | 20/5 | Kỷ Mão | Ngọc Đường hoàng đạo | Thu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| Chủ nhật 05/07 | 21/5 | Canh Thìn | Thiên Lao hắc đạo | Khai | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| Thứ Hai 06/07 | 22/5 | Tân Tỵ | Huyền Vũ hắc đạo | Bế | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| Thứ Ba 07/07 | 23/5 | Nhâm Ngọ | Tư Mệnh hoàng đạo | Bế | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | Bắt đầu tiết Tiểu thử |
| Thứ Tư 08/07 | 24/5 | Quý Mùi | Câu Trận hắc đạo | Kiến | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| Thứ Năm 09/07 | 25/5 | Giáp Thân | Thanh Long hoàng đạo | Trừ | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| Thứ Sáu 10/07 | 26/5 | Ất Dậu | Minh Đường hoàng đạo | Mãn | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| Thứ Bảy 11/07 | 27/5 | Bính Tuất | Thiên Hình hắc đạo | Bình | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| Chủ nhật 12/07 | 28/5 | Đinh Hợi | Chu Tước hắc đạo | Định | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| Thứ Hai 13/07 | 29/5 | Mậu Tý | Kim Quỹ hoàng đạo | Chấp | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| Thứ Ba 14/07 | 1/6 | Kỷ Sửu | Chu Tước hắc đạo | Phá | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| Thứ Tư 15/07 | 2/6 | Canh Dần | Kim Quỹ hoàng đạo | Nguy | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| Thứ Năm 16/07 | 3/6 | Tân Mão | Kim Đường hoàng đạo | Thành | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| Thứ Sáu 17/07 | 4/6 | Nhâm Thìn | Bạch Hổ hắc đạo | Thu | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| Thứ Bảy 18/07 | 5/6 | Quý Tỵ | Ngọc Đường hoàng đạo | Khai | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| Chủ nhật 19/07 | 6/6 | Giáp Ngọ | Thiên Lao hắc đạo | Bế | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| Thứ Hai 20/07 | 7/6 | Ất Mùi | Huyền Vũ hắc đạo | Kiến | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| Thứ Ba 21/07 | 8/6 | Bính Thân | Tư Mệnh hoàng đạo | Trừ | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| Thứ Tư 22/07 | 9/6 | Đinh Dậu | Câu Trận hắc đạo | Mãn | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| Thứ Năm 23/07 | 10/6 | Mậu Tuất | Thanh Long hoàng đạo | Bình | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | Bắt đầu tiết Đại thử |
| Thứ Sáu 24/07 | 11/6 | Kỷ Hợi | Minh Đường hoàng đạo | Định | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| Thứ Bảy 25/07 | 12/6 | Canh Tý | Thiên Hình hắc đạo | Chấp | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| Chủ nhật 26/07 | 13/6 | Tân Sửu | Chu Tước hắc đạo | Phá | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| Thứ Hai 27/07 | 14/6 | Nhâm Dần | Kim Quỹ hoàng đạo | Nguy | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| Thứ Ba 28/07 | 15/6 | Quý Mão | Kim Đường hoàng đạo | Thành | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| Thứ Tư 29/07 | 16/6 | Giáp Thìn | Bạch Hổ hắc đạo | Thu | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| Thứ Năm 30/07 | 17/6 | Ất Tỵ | Ngọc Đường hoàng đạo | Khai | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| Thứ Sáu 31/07 | 18/6 | Bính Ngọ | Thiên Lao hắc đạo | Bế | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
Ngày hoàng đạo tháng 7/2026: 1, 2, 4, 7, 9, 10, 13, 15, 16, 18, 21, 23, 24, 27, 28, 30. Giờ hoàng đạo tính theo địa chi của ngày, trực theo tháng tiết khí. Thông tin theo lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá. Cách tính xem ở trang lịch âm.
Tiết khí trong tháng: Tiểu thử từ 7/7, Đại thử từ 23/7. Tháng âm: tháng 6 Ất Mùi (30 ngày).
Hỏi đáp
Ngày 1 tháng 7 năm 2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 01/07/2026 là ngày 17 tháng năm năm Bính Ngọ, ngày Bính Tý.
Tháng 7/2026 có mùng 1 âm lịch vào ngày nào?
mùng 1 tháng 6 âm lịch là thứ ba 14/7/2026.
Tháng 7/2026 có những ngày hoàng đạo nào?
Theo lịch pháp truyền thống, tháng 7/2026 có 16 ngày hoàng đạo: 1/7 (Kim Quỹ), 2/7 (Kim Đường), 4/7 (Ngọc Đường), 7/7 (Tư Mệnh), 9/7 (Thanh Long), 10/7 (Minh Đường), 13/7 (Kim Quỹ), 15/7 (Kim Quỹ), 16/7 (Kim Đường), 18/7 (Ngọc Đường), 21/7 (Tư Mệnh), 23/7 (Thanh Long), 24/7 (Minh Đường), 27/7 (Kim Quỹ), 28/7 (Kim Đường), 30/7 (Ngọc Đường). Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch và địa chi của ngày; thông tin mang tính tham khảo văn hoá.