Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lịch âm tháng 9 năm 2026

Từ 20/7 đến 20/8 âm lịch, năm Bính Ngọ.

Tháng 9/2026

T2T3T4T5T6T7CN1202213224235246257268279281029111/812213314415516617718819920102111221223132414251526162717281829193020

Từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgàyTrựcGiờ hoàng đạoGhi chú
Thứ Ba 01/0920/7Mậu DầnThiên Hình hắc đạoPháTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Tư 02/0921/7Kỷ MãoChu Tước hắc đạoNguyTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Năm 03/0922/7Canh ThìnKim Quỹ hoàng đạoThànhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Sáu 04/0923/7Tân TỵKim Đường hoàng đạoThuSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Bảy 05/0924/7Nhâm NgọBạch Hổ hắc đạoKhaiTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Chủ nhật 06/0925/7Quý MùiNgọc Đường hoàng đạoBếDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Hai 07/0926/7Giáp ThânThiên Lao hắc đạoBếTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtBắt đầu tiết Bạch lộ
Thứ Ba 08/0927/7Ất DậuHuyền Vũ hắc đạoKiếnTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Tư 09/0928/7Bính TuấtTư Mệnh hoàng đạoTrừDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Năm 10/0929/7Đinh HợiCâu Trận hắc đạoMãnSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Sáu 11/091/8Mậu TýTư Mệnh hoàng đạoBìnhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Bảy 12/092/8Kỷ SửuCâu Trận hắc đạoĐịnhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Chủ nhật 13/093/8Canh DầnThanh Long hoàng đạoChấpTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Hai 14/094/8Tân MãoMinh Đường hoàng đạoPháTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Ba 15/095/8Nhâm ThìnThiên Hình hắc đạoNguyDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Tư 16/096/8Quý TỵChu Tước hắc đạoThànhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Năm 17/097/8Giáp NgọKim Quỹ hoàng đạoThuTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Sáu 18/098/8Ất MùiKim Đường hoàng đạoKhaiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Bảy 19/099/8Bính ThânBạch Hổ hắc đạoBếTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Chủ nhật 20/0910/8Đinh DậuNgọc Đường hoàng đạoKiếnTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Hai 21/0911/8Mậu TuấtThiên Lao hắc đạoTrừDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Ba 22/0912/8Kỷ HợiHuyền Vũ hắc đạoMãnSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Tư 23/0913/8Canh TýTư Mệnh hoàng đạoBìnhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, DậuBắt đầu tiết Thu phân
Thứ Năm 24/0914/8Tân SửuCâu Trận hắc đạoĐịnhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Sáu 25/0915/8Nhâm DầnThanh Long hoàng đạoChấpTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtTết Trung thu
Thứ Bảy 26/0916/8Quý MãoMinh Đường hoàng đạoPháTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Chủ nhật 27/0917/8Giáp ThìnThiên Hình hắc đạoNguyDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Hai 28/0918/8Ất TỵChu Tước hắc đạoThànhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Ba 29/0919/8Bính NgọKim Quỹ hoàng đạoThuTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Tư 30/0920/8Đinh MùiKim Đường hoàng đạoKhaiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Ngày hoàng đạo tháng 9/2026: 3, 4, 6, 9, 11, 13, 14, 17, 18, 20, 23, 25, 26, 29, 30. Giờ hoàng đạo tính theo địa chi của ngày, trực theo tháng tiết khí. Thông tin theo lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá. Cách tính xem ở trang lịch âm.

Tiết khí trong tháng: Bạch lộ từ 7/9, Thu phân từ 23/9. Tháng âm: tháng 8 Đinh Dậu (29 ngày).

Hỏi đáp

Ngày 1 tháng 9 năm 2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba 01/09/2026 là ngày 20 tháng bảy năm Bính Ngọ, ngày Mậu Dần.

Tháng 9/2026 có mùng 1 âm lịch vào ngày nào?

mùng 1 tháng 8 âm lịch là thứ sáu 11/9/2026.

Tháng 9/2026 có những ngày hoàng đạo nào?

Theo lịch pháp truyền thống, tháng 9/2026 có 15 ngày hoàng đạo: 3/9 (Kim Quỹ), 4/9 (Kim Đường), 6/9 (Ngọc Đường), 9/9 (Tư Mệnh), 11/9 (Tư Mệnh), 13/9 (Thanh Long), 14/9 (Minh Đường), 17/9 (Kim Quỹ), 18/9 (Kim Đường), 20/9 (Ngọc Đường), 23/9 (Tư Mệnh), 25/9 (Thanh Long), 26/9 (Minh Đường), 29/9 (Kim Quỹ), 30/9 (Kim Đường). Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch và địa chi của ngày; thông tin mang tính tham khảo văn hoá.

Tháng 9/2026 có ngày lễ âm lịch nào?

Tết Trung thu: thứ sáu 25/9/2026.

Trao đổi về dự án