Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lịch âm 2027

Năm Đinh Mùi: mùng 1 Tết là thứ bảy 06/02/2027. Lịch âm dương 12 tháng, tiết khí, ngày hoàng đạo và ngày lễ âm lịch.

Lịch âm dương 12 tháng năm 2027

  • 15Ngày âm lịch
  • 1/8Mùng 1 tháng âm
  • Ngày lễ âm lịch
  • Ngày bắt đầu tiết khí

Tháng 1/2027

Bính Ngọ
T2T3T4T5T6T7CN12422532642752862973081/1292103114125136147158169171018111912201321142215231624172518261927202821292230233124

Tháng 2/2027

Bính Ngọ - Đinh Mùi
T2T3T4T5T6T7CN12522632742852961/172839410511612713814915101611171218131914201521162217231824192520262127222823

Tháng 3/2027

Đinh Mùi
T2T3T4T5T6T7CN12422532642752862973081/292103114125136147158169171018111912201321142215231624172518261927202821292230233124

Tháng 4/2027

Đinh Mùi
T2T3T4T5T6T7CN12522632742852963071/38293104115126137148159161017111812191320142115221623172418251926202721282229233024

Tháng 5/2027

Đinh Mùi
T2T3T4T5T6T7CN12522632742852961/472839410511612713814915101611171218131914201521162217231824192520262127222823292430253126

Tháng 6/2027

Đinh Mùi
T2T3T4T5T6T7CN12722832943051/56273849510611712813914101511161217131814191520162117221823192420252126222723282429253026

Tháng 7/2027

Đinh Mùi
T2T3T4T5T6T7CN12722832941/652637485961071181291310141115121613171418151916201721182219232024212522262327242825292630273128

Tháng 8/2027

Đinh Mùi
T2T3T4T5T6T7CN12921/732435465768798109111012111312141315141615171618171918201921202221232224232524262527262827292830293130

Tháng 9/2027

Đinh Mùi
T2T3T4T5T6T7CN11/8223344556677889910101111121213131414151516161717181819192020212122222323242425252626272728282929301/9

Tháng 10/2027

Đinh Mùi
T2T3T4T5T6T7CN12233445566778899101011111212131314141515161617171818191920202121222223232424252526262727282829291/10302313

Tháng 11/2027

Đinh Mùi
T2T3T4T5T6T7CN142536475869710811912101311141215131614171518161917201821192220232124222523262427252826292730281/11292303

Tháng 12/2027

Đinh Mùi
T2T3T4T5T6T7CN142536475869710811912101311141215131614171518161917201821192220232124222523262427252826292730281/12292303314

Ngày hoàng đạo từng tháng năm 2027

ThángNgày hoàng đạo (dương lịch)
Tháng 13, 5, 6, 8, 11, 12, 14, 17, 19, 20, 23, 24, 26, 29, 31
Tháng 21, 4, 5, 6, 7, 9, 12, 14, 15, 18, 19, 21, 24, 26, 27
Tháng 32, 3, 5, 10, 12, 13, 16, 17, 19, 22, 24, 25, 28, 29, 31
Tháng 43, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 14, 17, 19, 20, 23, 24, 26, 29
Tháng 51, 2, 5, 7, 8, 10, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 25, 27, 28, 31
Tháng 61, 3, 5, 8, 10, 11, 14, 15, 17, 20, 22, 23, 26, 27, 29
Tháng 72, 4, 6, 7, 10, 11, 13, 16, 18, 19, 22, 23, 25, 28, 30, 31
Tháng 82, 5, 6, 8, 11, 13, 14, 17, 18, 20, 23, 25, 26, 29, 30
Tháng 91, 3, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 18, 20, 21, 24, 25, 27
Tháng 102, 4, 5, 8, 9, 11, 14, 16, 17, 20, 21, 23, 26, 28, 30, 31
Tháng 113, 4, 6, 9, 11, 12, 15, 16, 18, 21, 23, 24, 27, 29, 30
Tháng 122, 5, 7, 8, 11, 12, 14, 17, 19, 20, 23, 24, 26, 28, 31

Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch và địa chi của ngày; giờ hoàng đạo, trực của từng ngày xem ở trang từng tháng. Thông tin theo lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá.

Các tháng âm lịch

Tháng âmCan chiMùng 1 dương lịchSố ngày
Tháng 12 năm Bính NgọTân SửuThứ Sáu 08/01/202729 (thiếu)
Tháng 1 năm Đinh MùiNhâm DầnThứ Bảy 06/02/202730 (đủ)
Tháng 2 năm Đinh MùiQuý MãoThứ Hai 08/03/202730 (đủ)
Tháng 3 năm Đinh MùiGiáp ThìnThứ Tư 07/04/202729 (thiếu)
Tháng 4 năm Đinh MùiẤt TỵThứ Năm 06/05/202730 (đủ)
Tháng 5 năm Đinh MùiBính NgọThứ Bảy 05/06/202729 (thiếu)
Tháng 6 năm Đinh MùiĐinh MùiChủ nhật 04/07/202729 (thiếu)
Tháng 7 năm Đinh MùiMậu ThânThứ Hai 02/08/202730 (đủ)
Tháng 8 năm Đinh MùiKỷ DậuThứ Tư 01/09/202729 (thiếu)
Tháng 9 năm Đinh MùiCanh TuấtThứ Năm 30/09/202729 (thiếu)
Tháng 10 năm Đinh MùiTân HợiThứ Sáu 29/10/202730 (đủ)
Tháng 11 năm Đinh MùiNhâm TýChủ nhật 28/11/202730 (đủ)
Tháng 12 năm Đinh MùiQuý SửuThứ Ba 28/12/202729 (thiếu)

Ngày lễ âm lịch năm Đinh Mùi

Ngày lễÂm lịchDương lịch
Tết Nguyên đán1/1Thứ Bảy 06/02/2027
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu)15/1Thứ Bảy 20/02/2027
Giỗ Tổ Hùng Vương10/3Thứ Sáu 16/04/2027
Lễ Phật đản15/4Thứ Năm 20/05/2027
Tết Đoan ngọ5/5Thứ Tư 09/06/2027
Lễ Vu Lan15/7Thứ Hai 16/08/2027
Tết Trung thu15/8Thứ Tư 15/09/2027
Ông Công ông Táo23/12Thứ Tư 19/01/2028
Giao thừa29/12Thứ Ba 25/01/2028

24 tiết khí năm 2027

Tiết khíNgày bắt đầuTiết khíNgày bắt đầu
Tiểu hànThứ Ba 05/01/2027Đại hànThứ Tư 20/01/2027
Lập xuânThứ Năm 04/02/2027Vũ thủyThứ Sáu 19/02/2027
Kinh trậpThứ Bảy 06/03/2027Xuân phânChủ nhật 21/03/2027
Thanh minhThứ Hai 05/04/2027Cốc vũThứ Ba 20/04/2027
Lập hạThứ Năm 06/05/2027Tiểu mãnThứ Sáu 21/05/2027
Mang chủngChủ nhật 06/06/2027Hạ chíThứ Hai 21/06/2027
Tiểu thửThứ Tư 07/07/2027Đại thửThứ Sáu 23/07/2027
Lập thuChủ nhật 08/08/2027Xử thửThứ Hai 23/08/2027
Bạch lộThứ Tư 08/09/2027Thu phânThứ Năm 23/09/2027
Hàn lộThứ Sáu 08/10/2027Sương giángThứ Bảy 23/10/2027
Lập đôngChủ nhật 07/11/2027Tiểu tuyếtThứ Hai 22/11/2027
Đại tuyếtThứ Ba 07/12/2027Đông chíThứ Tư 22/12/2027

Ngày bắt đầu tính theo giờ Việt Nam. Tiết khí rơi sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với lịch in theo giờ Bắc Kinh.

Năm 2027: số ngày, can chi, ngày lễ dương lịch

Năm 2027 có bao nhiêu ngày

  • Năm dương lịch 2027 có 365 ngày, không phải năm nhuận dương lịch (tháng 2 có 28 ngày).
  • Năm âm lịch Đinh Mùi bắt đầu từ mùng 1 Tết, thứ bảy 06/02/2027, kết thúc trước mùng 1 Tết năm sau (thứ tư 26/01/2028), dài 354 ngày.
  • Năm Đinh Mùi có 12 tháng âm: 6 tháng đủ (30 ngày) và 6 tháng thiếu (29 ngày), không có tháng nhuận.

Can chi năm Đinh Mùi

Năm 2027 là năm Đinh Mùi: thiên can Đinh, địa chi Mùi. Tính theo công thức (2027 + 6) chia 10 dư 3, (2027 + 8) chia 12 dư 7, đếm từ Giáp và từ Tý bắt đầu bằng 0.

Tên Đinh Mùi lặp lại sau mỗi 60 năm: năm Đinh Mùi trước là 1967, năm Đinh Mùi kế tiếp là 2087. Người sinh từ ngày 01/01/2027 tới trước 06/02/2027 vẫn tính là tuổi năm Bính Ngọ.

Ngày lễ, kỷ niệm theo dương lịch năm 2027

NgàyThứNgày lễ, kỷ niệm
01/01/2027Thứ SáuTết Dương lịch
03/02/2027Thứ TưNgày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
08/03/2027Thứ HaiNgày Quốc tế Phụ nữ
30/04/2027Thứ SáuNgày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
01/05/2027Thứ BảyNgày Quốc tế Lao động
07/05/2027Thứ SáuNgày Chiến thắng Điện Biên Phủ
19/05/2027Thứ TưNgày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
01/06/2027Thứ BaNgày Quốc tế Thiếu nhi
27/07/2027Thứ BaNgày Thương binh Liệt sĩ
19/08/2027Thứ NămNgày Cách mạng tháng Tám
02/09/2027Thứ NămQuốc khánh
10/10/2027Chủ nhậtNgày Giải phóng Thủ đô
20/10/2027Thứ TưNgày Phụ nữ Việt Nam
20/11/2027Thứ BảyNgày Nhà giáo Việt Nam
24/11/2027Thứ TưNgày Văn hoá Việt Nam
22/12/2027Thứ TưNgày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
25/12/2027Thứ BảyLễ Giáng sinh

Bảng liệt kê ngày lễ, kỷ niệm để tra thứ trong tuần, không phải danh sách ngày nghỉ hưởng lương. Ngày nghỉ theo Bộ luật Lao động và lịch nghỉ bù xem ở trang lịch nghỉ lễ.

Kiến thức chung về âm lịch, can chi, 12 giờ địa chi và 24 tiết khí: xem trang lịch âm. Giờ hoàng đạo, ngày hoàng đạo và trực của từng ngày: xem trang từng tháng. Thông tin theo lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá.

Đổi ngày âm dương

1/1/2027Mùng 1 tháng Giêng năm Đinh Mùi, ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Dần. Tiết Lập xuân. Tết Nguyên đán.

Hỏi đáp

Tết âm lịch 2027 là ngày bao nhiêu?

Mùng 1 Tết Đinh Mùi 2027 là thứ bảy 06/02/2027. Giao thừa năm Bính Ngọ là thứ sáu 05/02/2027.

Năm 2027 là năm con gì?

Năm âm lịch 2027 là năm Đinh Mùi, bắt đầu từ thứ bảy 06/02/2027 và kết thúc thứ ba 25/01/2028. Ngày trước mùng 1 Tết vẫn thuộc năm Bính Ngọ.

Năm 2027 có tháng nhuận âm lịch không?

Không có tháng nhuận nào bắt đầu trong năm dương lịch 2027.

Rằm tháng Giêng, Giỗ Tổ và Trung thu 2027 là ngày nào?

Rằm tháng Giêng: thứ bảy 20/02/2027. Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch): thứ sáu 16/04/2027. Tết Trung thu (15/8 âm lịch): thứ tư 15/09/2027.

Năm âm lịch Đinh Mùi có bao nhiêu ngày?

354 ngày, từ mùng 1 Tết thứ bảy 06/02/2027 tới trước mùng 1 Tết năm sau thứ tư 26/01/2028; gồm 12 tháng, 6 tháng đủ và 6 tháng thiếu.

Năm 2027 có phải năm nhuận dương lịch không?

Không. Năm 2027 có 365 ngày, tháng 2 có 28 ngày. Năm nhuận dương lịch là năm chia hết cho 4 (trừ năm tròn thế kỷ không chia hết cho 400).

Cách tính và nguồn đối chiếu: xem trang lịch âm.

Trao đổi về dự án