Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lịch âm tháng 8 năm 2027

Từ 29/6 đến 30/7 âm lịch, năm Đinh Mùi.

Tháng 8/2027

T2T3T4T5T6T7CN12921/732435465768798109111012111312141315141615171618171918201921202221232224232524262527262827292830293130

Từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgàyTrựcGiờ hoàng đạoGhi chú
Chủ nhật 01/0829/6Nhâm TýThiên Hình hắc đạoChấpTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Hai 02/081/7Quý SửuMinh Đường hoàng đạoPháDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Ba 03/082/7Giáp DầnThiên Hình hắc đạoNguyTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Tư 04/083/7Ất MãoChu Tước hắc đạoThànhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Năm 05/084/7Bính ThìnKim Quỹ hoàng đạoThuDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Sáu 06/085/7Đinh TỵKim Đường hoàng đạoKhaiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Bảy 07/086/7Mậu NgọBạch Hổ hắc đạoBếTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Chủ nhật 08/087/7Kỷ MùiNgọc Đường hoàng đạoBếDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiBắt đầu tiết Lập thu
Thứ Hai 09/088/7Canh ThânThiên Lao hắc đạoKiếnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Ba 10/089/7Tân DậuHuyền Vũ hắc đạoTrừTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Tư 11/0810/7Nhâm TuấtTư Mệnh hoàng đạoMãnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Năm 12/0811/7Quý HợiCâu Trận hắc đạoBìnhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Sáu 13/0812/7Giáp TýThanh Long hoàng đạoĐịnhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Bảy 14/0813/7Ất SửuMinh Đường hoàng đạoChấpDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Chủ nhật 15/0814/7Bính DầnThiên Hình hắc đạoPháTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Hai 16/0815/7Đinh MãoChu Tước hắc đạoNguyTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, DậuLễ Vu Lan
Thứ Ba 17/0816/7Mậu ThìnKim Quỹ hoàng đạoThànhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Tư 18/0817/7Kỷ TỵKim Đường hoàng đạoThuSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Năm 19/0818/7Canh NgọBạch Hổ hắc đạoKhaiTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Sáu 20/0819/7Tân MùiNgọc Đường hoàng đạoBếDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Bảy 21/0820/7Nhâm ThânThiên Lao hắc đạoKiếnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Chủ nhật 22/0821/7Quý DậuHuyền Vũ hắc đạoTrừTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Hai 23/0822/7Giáp TuấtTư Mệnh hoàng đạoMãnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, HợiBắt đầu tiết Xử thử
Thứ Ba 24/0823/7Ất HợiCâu Trận hắc đạoBìnhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Tư 25/0824/7Bính TýThanh Long hoàng đạoĐịnhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Năm 26/0825/7Đinh SửuMinh Đường hoàng đạoChấpDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Sáu 27/0826/7Mậu DầnThiên Hình hắc đạoPháTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Bảy 28/0827/7Kỷ MãoChu Tước hắc đạoNguyTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Chủ nhật 29/0828/7Canh ThìnKim Quỹ hoàng đạoThànhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Hai 30/0829/7Tân TỵKim Đường hoàng đạoThuSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Ba 31/0830/7Nhâm NgọBạch Hổ hắc đạoKhaiTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Ngày hoàng đạo tháng 8/2027: 2, 5, 6, 8, 11, 13, 14, 17, 18, 20, 23, 25, 26, 29, 30. Giờ hoàng đạo tính theo địa chi của ngày, trực theo tháng tiết khí. Thông tin theo lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá. Cách tính xem ở trang lịch âm.

Tiết khí trong tháng: Lập thu từ 8/8, Xử thử từ 23/8. Tháng âm: tháng 7 Mậu Thân (30 ngày).

Hỏi đáp

Ngày 1 tháng 8 năm 2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật 01/08/2027 là ngày 29 tháng sáu năm Đinh Mùi, ngày Nhâm Tý.

Tháng 8/2027 có mùng 1 âm lịch vào ngày nào?

mùng 1 tháng 7 âm lịch là thứ hai 2/8/2027.

Tháng 8/2027 có những ngày hoàng đạo nào?

Theo lịch pháp truyền thống, tháng 8/2027 có 15 ngày hoàng đạo: 2/8 (Minh Đường), 5/8 (Kim Quỹ), 6/8 (Kim Đường), 8/8 (Ngọc Đường), 11/8 (Tư Mệnh), 13/8 (Thanh Long), 14/8 (Minh Đường), 17/8 (Kim Quỹ), 18/8 (Kim Đường), 20/8 (Ngọc Đường), 23/8 (Tư Mệnh), 25/8 (Thanh Long), 26/8 (Minh Đường), 29/8 (Kim Quỹ), 30/8 (Kim Đường). Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch và địa chi của ngày; thông tin mang tính tham khảo văn hoá.

Tháng 8/2027 có ngày lễ âm lịch nào?

Lễ Vu Lan: thứ hai 16/8/2027.

Trao đổi về dự án