Lịch âm 2025
Năm Ất Tỵ: mùng 1 Tết là thứ tư 29/01/2025. Lịch âm dương 12 tháng, tiết khí, ngày hoàng đạo và ngày lễ âm lịch.
Lịch âm dương 12 tháng năm 2025
- 15Ngày âm lịch
- 1/8Mùng 1 tháng âm
- Ngày lễ âm lịch
- Ngày bắt đầu tiết khí
Tháng 1/2025
Giáp Thìn - Ất TỵTháng 2/2025
Ất TỵTháng 3/2025
Ất TỵTháng 4/2025
Ất TỵTháng 5/2025
Ất TỵTháng 6/2025
Ất TỵTháng 7/2025
Ất TỵTháng 8/2025
Ất TỵTháng 9/2025
Ất TỵTháng 10/2025
Ất TỵTháng 11/2025
Ất TỵTháng 12/2025
Ất TỵNgày hoàng đạo từng tháng năm 2025
| Tháng | Ngày hoàng đạo (dương lịch) |
|---|---|
| Tháng 1 | 3, 5, 6, 9, 10, 12, 15, 17, 18, 21, 22, 24, 27, 29, 31 |
| Tháng 2 | 1, 4, 5, 7, 10, 12, 13, 16, 17, 19, 22, 24, 25 |
| Tháng 3 | 2, 3, 5, 8, 10, 11, 14, 15, 17, 20, 22, 23, 26, 27, 29, 31 |
| Tháng 4 | 3, 5, 6, 9, 10, 12, 15, 17, 18, 21, 22, 24, 27, 29 |
| Tháng 5 | 1, 2, 5, 6, 8, 11, 13, 14, 17, 18, 20, 23, 25, 26, 27, 28, 31 |
| Tháng 6 | 1, 3, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 18, 20, 21, 24, 26, 27, 29 |
| Tháng 7 | 2, 4, 5, 8, 9, 11, 14, 16, 17, 20, 21, 23, 26, 28, 29 |
| Tháng 8 | 1, 2, 4, 7, 9, 10, 13, 14, 16, 19, 21, 22, 23, 24, 27, 28, 30 |
| Tháng 9 | 2, 4, 5, 8, 9, 11, 14, 16, 17, 20, 21, 22, 23, 25, 28, 30 |
| Tháng 10 | 1, 4, 5, 7, 10, 12, 13, 16, 17, 19, 21, 24, 26, 27, 30, 31 |
| Tháng 11 | 2, 5, 7, 8, 11, 12, 14, 17, 19, 21, 22, 25, 26, 28 |
| Tháng 12 | 1, 3, 4, 7, 8, 10, 13, 15, 16, 19, 21, 22, 24, 27, 29, 30 |
Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch và địa chi của ngày; giờ hoàng đạo, trực của từng ngày xem ở trang từng tháng. Thông tin theo lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá.
Các tháng âm lịch
| Tháng âm | Can chi | Mùng 1 dương lịch | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 năm Ất Tỵ | Mậu Dần | Thứ Tư 29/01/2025 | 30 (đủ) |
| Tháng 2 năm Ất Tỵ | Kỷ Mão | Thứ Sáu 28/02/2025 | 29 (thiếu) |
| Tháng 3 năm Ất Tỵ | Canh Thìn | Thứ Bảy 29/03/2025 | 30 (đủ) |
| Tháng 4 năm Ất Tỵ | Tân Tỵ | Thứ Hai 28/04/2025 | 29 (thiếu) |
| Tháng 5 năm Ất Tỵ | Nhâm Ngọ | Thứ Ba 27/05/2025 | 29 (thiếu) |
| Tháng 6 năm Ất Tỵ | Quý Mùi | Thứ Tư 25/06/2025 | 30 (đủ) |
| Tháng 6 nhuận năm Ất Tỵ | Quý Mùi | Thứ Sáu 25/07/2025 | 29 (thiếu) |
| Tháng 7 năm Ất Tỵ | Giáp Thân | Thứ Bảy 23/08/2025 | 30 (đủ) |
| Tháng 8 năm Ất Tỵ | Ất Dậu | Thứ Hai 22/09/2025 | 29 (thiếu) |
| Tháng 9 năm Ất Tỵ | Bính Tuất | Thứ Ba 21/10/2025 | 30 (đủ) |
| Tháng 10 năm Ất Tỵ | Đinh Hợi | Thứ Năm 20/11/2025 | 30 (đủ) |
| Tháng 11 năm Ất Tỵ | Mậu Tý | Thứ Bảy 20/12/2025 | 30 (đủ) |
Ngày lễ âm lịch năm Ất Tỵ
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 | Thứ Tư 29/01/2025 |
| Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) | 15/1 | Thứ Tư 12/02/2025 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 | Thứ Hai 07/04/2025 |
| Lễ Phật đản | 15/4 | Thứ Hai 12/05/2025 |
| Tết Đoan ngọ | 5/5 | Thứ Bảy 31/05/2025 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 | Thứ Bảy 06/09/2025 |
| Tết Trung thu | 15/8 | Thứ Hai 06/10/2025 |
| Ông Công ông Táo | 23/12 | Thứ Ba 10/02/2026 |
| Giao thừa | 29/12 | Thứ Hai 16/02/2026 |
24 tiết khí năm 2025
| Tiết khí | Ngày bắt đầu | Tiết khí | Ngày bắt đầu |
|---|---|---|---|
| Tiểu hàn | Chủ nhật 05/01/2025 | Đại hàn | Thứ Hai 20/01/2025 |
| Lập xuân | Thứ Hai 03/02/2025 | Vũ thủy | Thứ Ba 18/02/2025 |
| Kinh trập | Thứ Tư 05/03/2025 | Xuân phân | Thứ Năm 20/03/2025 |
| Thanh minh | Thứ Sáu 04/04/2025 | Cốc vũ | Chủ nhật 20/04/2025 |
| Lập hạ | Thứ Hai 05/05/2025 | Tiểu mãn | Thứ Tư 21/05/2025 |
| Mang chủng | Thứ Năm 05/06/2025 | Hạ chí | Thứ Bảy 21/06/2025 |
| Tiểu thử | Thứ Hai 07/07/2025 | Đại thử | Thứ Ba 22/07/2025 |
| Lập thu | Thứ Năm 07/08/2025 | Xử thử | Thứ Bảy 23/08/2025 |
| Bạch lộ | Chủ nhật 07/09/2025 | Thu phân | Thứ Ba 23/09/2025 |
| Hàn lộ | Thứ Tư 08/10/2025 | Sương giáng | Thứ Năm 23/10/2025 |
| Lập đông | Thứ Sáu 07/11/2025 | Tiểu tuyết | Thứ Bảy 22/11/2025 |
| Đại tuyết | Chủ nhật 07/12/2025 | Đông chí | Chủ nhật 21/12/2025 |
Ngày bắt đầu tính theo giờ Việt Nam. Tiết khí rơi sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với lịch in theo giờ Bắc Kinh.
Năm 2025: số ngày, can chi, ngày lễ dương lịch
Năm 2025 có bao nhiêu ngày
- Năm dương lịch 2025 có 365 ngày, không phải năm nhuận dương lịch (tháng 2 có 28 ngày).
- Năm âm lịch Ất Tỵ bắt đầu từ mùng 1 Tết, thứ tư 29/01/2025, kết thúc trước mùng 1 Tết năm sau (thứ ba 17/02/2026), dài 384 ngày.
- Năm Ất Tỵ có 13 tháng âm: 7 tháng đủ (30 ngày) và 6 tháng thiếu (29 ngày), trong đó có tháng 6 nhuận bắt đầu thứ sáu 25/07/2025.
Can chi năm Ất Tỵ
Năm 2025 là năm Ất Tỵ: thiên can Ất, địa chi Tỵ. Tính theo công thức (2025 + 6) chia 10 dư 1, (2025 + 8) chia 12 dư 5, đếm từ Giáp và từ Tý bắt đầu bằng 0.
Tên Ất Tỵ lặp lại sau mỗi 60 năm: năm Ất Tỵ trước là 1965, năm Ất Tỵ kế tiếp là 2085. Người sinh từ ngày 01/01/2025 tới trước 29/01/2025 vẫn tính là tuổi năm Giáp Thìn.
Ngày lễ, kỷ niệm theo dương lịch năm 2025
| Ngày | Thứ | Ngày lễ, kỷ niệm |
|---|---|---|
| 01/01/2025 | Thứ Tư | Tết Dương lịch |
| 03/02/2025 | Thứ Hai | Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam |
| 08/03/2025 | Thứ Bảy | Ngày Quốc tế Phụ nữ |
| 30/04/2025 | Thứ Tư | Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước |
| 01/05/2025 | Thứ Năm | Ngày Quốc tế Lao động |
| 07/05/2025 | Thứ Tư | Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ |
| 19/05/2025 | Thứ Hai | Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh |
| 01/06/2025 | Chủ nhật | Ngày Quốc tế Thiếu nhi |
| 27/07/2025 | Chủ nhật | Ngày Thương binh Liệt sĩ |
| 19/08/2025 | Thứ Ba | Ngày Cách mạng tháng Tám |
| 02/09/2025 | Thứ Ba | Quốc khánh |
| 10/10/2025 | Thứ Sáu | Ngày Giải phóng Thủ đô |
| 20/10/2025 | Thứ Hai | Ngày Phụ nữ Việt Nam |
| 20/11/2025 | Thứ Năm | Ngày Nhà giáo Việt Nam |
| 22/12/2025 | Thứ Hai | Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam |
| 25/12/2025 | Thứ Năm | Lễ Giáng sinh |
Bảng liệt kê ngày lễ, kỷ niệm để tra thứ trong tuần, không phải danh sách ngày nghỉ hưởng lương. Ngày nghỉ theo Bộ luật Lao động và lịch nghỉ bù xem ở trang lịch nghỉ lễ.
Kiến thức chung về âm lịch, can chi, 12 giờ địa chi và 24 tiết khí: xem trang lịch âm. Giờ hoàng đạo, ngày hoàng đạo và trực của từng ngày: xem trang từng tháng. Thông tin theo lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá.
Đổi ngày âm dương
Hỏi đáp
Tết âm lịch 2025 là ngày bao nhiêu?
Mùng 1 Tết Ất Tỵ 2025 là thứ tư 29/01/2025. Giao thừa năm Giáp Thìn là thứ ba 28/01/2025.
Năm 2025 là năm con gì?
Năm âm lịch 2025 là năm Ất Tỵ, bắt đầu từ thứ tư 29/01/2025 và kết thúc thứ hai 16/02/2026. Ngày trước mùng 1 Tết vẫn thuộc năm Giáp Thìn.
Năm 2025 có tháng nhuận âm lịch không?
Có. Trong năm dương lịch 2025 có tháng 6 nhuận năm Ất Tỵ, bắt đầu thứ sáu 25/07/2025, dài 29 ngày.
Rằm tháng Giêng, Giỗ Tổ và Trung thu 2025 là ngày nào?
Rằm tháng Giêng: thứ tư 12/02/2025. Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch): thứ hai 07/04/2025. Tết Trung thu (15/8 âm lịch): thứ hai 06/10/2025.
Năm âm lịch Ất Tỵ có bao nhiêu ngày?
384 ngày, từ mùng 1 Tết thứ tư 29/01/2025 tới trước mùng 1 Tết năm sau thứ ba 17/02/2026; gồm 13 tháng, 7 tháng đủ và 6 tháng thiếu, có tháng 6 nhuận.
Năm 2025 có phải năm nhuận dương lịch không?
Không. Năm 2025 có 365 ngày, tháng 2 có 28 ngày. Năm nhuận dương lịch là năm chia hết cho 4 (trừ năm tròn thế kỷ không chia hết cho 400).
Cách tính và nguồn đối chiếu: xem trang lịch âm.