Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lịch âm tháng 3 năm 2024

Từ 21/1 đến 22/2 âm lịch, năm Giáp Thìn.

Tháng 3/2024

T2T3T4T5T6T7CN121222323424525626727828929101/21121231341451561671781891910201121122213231424152516261727182819292030213122

Từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgàyTrựcGiờ hoàng đạoGhi chú
Thứ Sáu 01/0321/1Giáp TýThanh Long hoàng đạoKhaiTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Bảy 02/0322/1Ất SửuMinh Đường hoàng đạoBếDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Chủ nhật 03/0323/1Bính DầnThiên Hình hắc đạoKiếnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Hai 04/0324/1Đinh MãoChu Tước hắc đạoTrừTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Ba 05/0325/1Mậu ThìnKim Quỹ hoàng đạoTrừDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, HợiBắt đầu tiết Kinh trập
Thứ Tư 06/0326/1Kỷ TỵKim Đường hoàng đạoMãnSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Năm 07/0327/1Canh NgọBạch Hổ hắc đạoBìnhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Sáu 08/0328/1Tân MùiNgọc Đường hoàng đạoĐịnhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Bảy 09/0329/1Nhâm ThânThiên Lao hắc đạoChấpTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Chủ nhật 10/031/2Quý DậuNgọc Đường hoàng đạoPháTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Hai 11/032/2Giáp TuấtThiên Lao hắc đạoNguyDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Ba 12/033/2Ất HợiHuyền Vũ hắc đạoThànhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Tư 13/034/2Bính TýTư Mệnh hoàng đạoThuTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Năm 14/035/2Đinh SửuCâu Trận hắc đạoKhaiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Sáu 15/036/2Mậu DầnThanh Long hoàng đạoBếTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Bảy 16/037/2Kỷ MãoMinh Đường hoàng đạoKiếnTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Chủ nhật 17/038/2Canh ThìnThiên Hình hắc đạoTrừDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Hai 18/039/2Tân TỵChu Tước hắc đạoMãnSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Ba 19/0310/2Nhâm NgọKim Quỹ hoàng đạoBìnhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Tư 20/0311/2Quý MùiKim Đường hoàng đạoĐịnhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiBắt đầu tiết Xuân phân
Thứ Năm 21/0312/2Giáp ThânBạch Hổ hắc đạoChấpTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Sáu 22/0313/2Ất DậuNgọc Đường hoàng đạoPháTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Bảy 23/0314/2Bính TuấtThiên Lao hắc đạoNguyDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Chủ nhật 24/0315/2Đinh HợiHuyền Vũ hắc đạoThànhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Hai 25/0316/2Mậu TýTư Mệnh hoàng đạoThuTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Ba 26/0317/2Kỷ SửuCâu Trận hắc đạoKhaiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Tư 27/0318/2Canh DầnThanh Long hoàng đạoBếTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Năm 28/0319/2Tân MãoMinh Đường hoàng đạoKiếnTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Sáu 29/0320/2Nhâm ThìnThiên Hình hắc đạoTrừDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Bảy 30/0321/2Quý TỵChu Tước hắc đạoMãnSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Chủ nhật 31/0322/2Giáp NgọKim Quỹ hoàng đạoBìnhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Ngày hoàng đạo tháng 3/2024: 1, 2, 5, 6, 8, 10, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 25, 27, 28, 31. Giờ hoàng đạo tính theo địa chi của ngày, trực theo tháng tiết khí. Thông tin theo lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá. Cách tính xem ở trang lịch âm.

Tiết khí trong tháng: Kinh trập từ 5/3, Xuân phân từ 20/3. Tháng âm: tháng 2 Đinh Mão (30 ngày).

Hỏi đáp

Ngày 1 tháng 3 năm 2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu 01/03/2024 là ngày 21 tháng giêng năm Giáp Thìn, ngày Giáp Tý.

Tháng 3/2024 có mùng 1 âm lịch vào ngày nào?

mùng 1 tháng 2 âm lịch là chủ nhật 10/3/2024.

Tháng 3/2024 có những ngày hoàng đạo nào?

Theo lịch pháp truyền thống, tháng 3/2024 có 16 ngày hoàng đạo: 1/3 (Thanh Long), 2/3 (Minh Đường), 5/3 (Kim Quỹ), 6/3 (Kim Đường), 8/3 (Ngọc Đường), 10/3 (Ngọc Đường), 13/3 (Tư Mệnh), 15/3 (Thanh Long), 16/3 (Minh Đường), 19/3 (Kim Quỹ), 20/3 (Kim Đường), 22/3 (Ngọc Đường), 25/3 (Tư Mệnh), 27/3 (Thanh Long), 28/3 (Minh Đường), 31/3 (Kim Quỹ). Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch và địa chi của ngày; thông tin mang tính tham khảo văn hoá.

Trao đổi về dự án