Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lịch âm tháng 2 năm 2024

Từ 22/12 đến 20/1 âm lịch, năm Quý Mão và Giáp Thìn.

Tháng 2/2024

T2T3T4T5T6T7CN122223324425526627728829930101/111212313414515616717818919102011211222132314241525162617271828192920

Từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgàyTrựcGiờ hoàng đạoGhi chú
Thứ Năm 01/0222/12Ất MùiHuyền Vũ hắc đạoPháDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Sáu 02/0223/12Bính ThânTư Mệnh hoàng đạoNguyTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtÔng Công ông Táo
Thứ Bảy 03/0224/12Đinh DậuCâu Trận hắc đạoThànhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Chủ nhật 04/0225/12Mậu TuấtThanh Long hoàng đạoThànhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, HợiBắt đầu tiết Lập xuân
Thứ Hai 05/0226/12Kỷ HợiMinh Đường hoàng đạoThuSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Ba 06/0227/12Canh TýThiên Hình hắc đạoKhaiTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Tư 07/0228/12Tân SửuChu Tước hắc đạoBếDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Năm 08/0229/12Nhâm DầnKim Quỹ hoàng đạoKiếnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Sáu 09/0230/12Quý MãoKim Đường hoàng đạoTrừTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, DậuGiao thừa (ngày cuối năm âm lịch)
Thứ Bảy 10/021/1Giáp ThìnKim Quỹ hoàng đạoMãnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, HợiTết Nguyên đán
Chủ nhật 11/022/1Ất TỵKim Đường hoàng đạoBìnhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Hai 12/023/1Bính NgọBạch Hổ hắc đạoĐịnhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Ba 13/024/1Đinh MùiNgọc Đường hoàng đạoChấpDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Tư 14/025/1Mậu ThânThiên Lao hắc đạoPháTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Năm 15/026/1Kỷ DậuHuyền Vũ hắc đạoNguyTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Sáu 16/027/1Canh TuấtTư Mệnh hoàng đạoThànhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Bảy 17/028/1Tân HợiCâu Trận hắc đạoThuSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Chủ nhật 18/029/1Nhâm TýThanh Long hoàng đạoKhaiTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Hai 19/0210/1Quý SửuMinh Đường hoàng đạoBếDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiBắt đầu tiết Vũ thủy
Thứ Ba 20/0211/1Giáp DầnThiên Hình hắc đạoKiếnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Tư 21/0212/1Ất MãoChu Tước hắc đạoTrừTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Năm 22/0213/1Bính ThìnKim Quỹ hoàng đạoMãnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Sáu 23/0214/1Đinh TỵKim Đường hoàng đạoBìnhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Bảy 24/0215/1Mậu NgọBạch Hổ hắc đạoĐịnhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, DậuRằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu)
Chủ nhật 25/0216/1Kỷ MùiNgọc Đường hoàng đạoChấpDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Hai 26/0217/1Canh ThânThiên Lao hắc đạoPháTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Ba 27/0218/1Tân DậuHuyền Vũ hắc đạoNguyTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Tư 28/0219/1Nhâm TuấtTư Mệnh hoàng đạoThànhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Năm 29/0220/1Quý HợiCâu Trận hắc đạoThuSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Ngày hoàng đạo tháng 2/2024: 2, 4, 5, 8, 9, 10, 11, 13, 16, 18, 19, 22, 23, 25, 28. Giờ hoàng đạo tính theo địa chi của ngày, trực theo tháng tiết khí. Thông tin theo lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá. Cách tính xem ở trang lịch âm.

Tiết khí trong tháng: Lập xuân từ 4/2, Vũ thủy từ 19/2. Tháng âm: tháng 1 Bính Dần (29 ngày).

Hỏi đáp

Ngày 1 tháng 2 năm 2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 01/02/2024 là ngày 22 tháng chạp năm Quý Mão, ngày Ất Mùi.

Tháng 2/2024 có mùng 1 âm lịch vào ngày nào?

mùng 1 tháng 1 âm lịch là thứ bảy 10/2/2024.

Tháng 2/2024 có những ngày hoàng đạo nào?

Theo lịch pháp truyền thống, tháng 2/2024 có 15 ngày hoàng đạo: 2/2 (Tư Mệnh), 4/2 (Thanh Long), 5/2 (Minh Đường), 8/2 (Kim Quỹ), 9/2 (Kim Đường), 10/2 (Kim Quỹ), 11/2 (Kim Đường), 13/2 (Ngọc Đường), 16/2 (Tư Mệnh), 18/2 (Thanh Long), 19/2 (Minh Đường), 22/2 (Kim Quỹ), 23/2 (Kim Đường), 25/2 (Ngọc Đường), 28/2 (Tư Mệnh). Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch và địa chi của ngày; thông tin mang tính tham khảo văn hoá.

Tháng 2/2024 có ngày lễ âm lịch nào?

Ông Công ông Táo: thứ sáu 2/2/2024; Giao thừa (ngày cuối năm âm lịch): thứ sáu 9/2/2024; Tết Nguyên đán: thứ bảy 10/2/2024; Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu): thứ bảy 24/2/2024.

Trao đổi về dự án