Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lịch âm tháng 11 năm 2024

Từ 1/10 đến 30/10 âm lịch, năm Giáp Thìn.

Tháng 11/2024

T2T3T4T5T6T7CN11/102233445566778899101011111212131314141515161617171818191920202121222223232424252526262727282829293030

Từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgàyTrựcGiờ hoàng đạoGhi chú
Thứ Sáu 01/111/10Kỷ TỵCâu Trận hắc đạoNguySửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Bảy 02/112/10Canh NgọThanh Long hoàng đạoThànhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Chủ nhật 03/113/10Tân MùiMinh Đường hoàng đạoThuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Hai 04/114/10Nhâm ThânThiên Hình hắc đạoKhaiTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Ba 05/115/10Quý DậuChu Tước hắc đạoBếTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Tư 06/116/10Giáp TuấtKim Quỹ hoàng đạoKiếnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Năm 07/117/10Ất HợiKim Đường hoàng đạoKiếnSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, HợiBắt đầu tiết Lập đông
Thứ Sáu 08/118/10Bính TýBạch Hổ hắc đạoTrừTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Bảy 09/119/10Đinh SửuNgọc Đường hoàng đạoMãnDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Chủ nhật 10/1110/10Mậu DầnThiên Lao hắc đạoBìnhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Hai 11/1111/10Kỷ MãoHuyền Vũ hắc đạoĐịnhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Ba 12/1112/10Canh ThìnTư Mệnh hoàng đạoChấpDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Tư 13/1113/10Tân TỵCâu Trận hắc đạoPháSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Năm 14/1114/10Nhâm NgọThanh Long hoàng đạoNguyTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Sáu 15/1115/10Quý MùiMinh Đường hoàng đạoThànhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Bảy 16/1116/10Giáp ThânThiên Hình hắc đạoThuTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Chủ nhật 17/1117/10Ất DậuChu Tước hắc đạoKhaiTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Hai 18/1118/10Bính TuấtKim Quỹ hoàng đạoBếDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Ba 19/1119/10Đinh HợiKim Đường hoàng đạoKiếnSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Tư 20/1120/10Mậu TýBạch Hổ hắc đạoTrừTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Năm 21/1121/10Kỷ SửuNgọc Đường hoàng đạoMãnDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Sáu 22/1122/10Canh DầnThiên Lao hắc đạoBìnhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtBắt đầu tiết Tiểu tuyết
Thứ Bảy 23/1123/10Tân MãoHuyền Vũ hắc đạoĐịnhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Chủ nhật 24/1124/10Nhâm ThìnTư Mệnh hoàng đạoChấpDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Hai 25/1125/10Quý TỵCâu Trận hắc đạoPháSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Ba 26/1126/10Giáp NgọThanh Long hoàng đạoNguyTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Tư 27/1127/10Ất MùiMinh Đường hoàng đạoThànhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Năm 28/1128/10Bính ThânThiên Hình hắc đạoThuTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Sáu 29/1129/10Đinh DậuChu Tước hắc đạoKhaiTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Bảy 30/1130/10Mậu TuấtKim Quỹ hoàng đạoBếDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Ngày hoàng đạo tháng 11/2024: 2, 3, 6, 7, 9, 12, 14, 15, 18, 19, 21, 24, 26, 27, 30. Giờ hoàng đạo tính theo địa chi của ngày, trực theo tháng tiết khí. Thông tin theo lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá. Cách tính xem ở trang lịch âm.

Tiết khí trong tháng: Lập đông từ 7/11, Tiểu tuyết từ 22/11. Tháng âm: tháng 10 Ất Hợi (30 ngày).

Hỏi đáp

Ngày 1 tháng 11 năm 2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu 01/11/2024 là mùng 1 tháng mười năm Giáp Thìn, ngày Kỷ Tỵ.

Tháng 11/2024 có mùng 1 âm lịch vào ngày nào?

mùng 1 tháng 10 âm lịch là thứ sáu 1/11/2024.

Tháng 11/2024 có những ngày hoàng đạo nào?

Theo lịch pháp truyền thống, tháng 11/2024 có 15 ngày hoàng đạo: 2/11 (Thanh Long), 3/11 (Minh Đường), 6/11 (Kim Quỹ), 7/11 (Kim Đường), 9/11 (Ngọc Đường), 12/11 (Tư Mệnh), 14/11 (Thanh Long), 15/11 (Minh Đường), 18/11 (Kim Quỹ), 19/11 (Kim Đường), 21/11 (Ngọc Đường), 24/11 (Tư Mệnh), 26/11 (Thanh Long), 27/11 (Minh Đường), 30/11 (Kim Quỹ). Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch và địa chi của ngày; thông tin mang tính tham khảo văn hoá.

Trao đổi về dự án