Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lịch âm tháng 9 năm 2024

Từ 29/7 đến 28/8 âm lịch, năm Giáp Thìn.

Tháng 9/2024

T2T3T4T5T6T7CN12923031/84253647586971081191210131114121513161417151816191720182119222023212422252326242725282629273028

Từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgàyTrựcGiờ hoàng đạoGhi chú
Chủ nhật 01/0929/7Mậu ThìnKim Quỹ hoàng đạoThànhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Hai 02/0930/7Kỷ TỵKim Đường hoàng đạoThuSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Ba 03/091/8Canh NgọKim Quỹ hoàng đạoKhaiTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Tư 04/092/8Tân MùiKim Đường hoàng đạoBếDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Năm 05/093/8Nhâm ThânBạch Hổ hắc đạoKiếnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Sáu 06/094/8Quý DậuNgọc Đường hoàng đạoTrừTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Bảy 07/095/8Giáp TuấtThiên Lao hắc đạoTrừDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, HợiBắt đầu tiết Bạch lộ
Chủ nhật 08/096/8Ất HợiHuyền Vũ hắc đạoMãnSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Hai 09/097/8Bính TýTư Mệnh hoàng đạoBìnhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Ba 10/098/8Đinh SửuCâu Trận hắc đạoĐịnhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Tư 11/099/8Mậu DầnThanh Long hoàng đạoChấpTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Năm 12/0910/8Kỷ MãoMinh Đường hoàng đạoPháTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Sáu 13/0911/8Canh ThìnThiên Hình hắc đạoNguyDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Bảy 14/0912/8Tân TỵChu Tước hắc đạoThànhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Chủ nhật 15/0913/8Nhâm NgọKim Quỹ hoàng đạoThuTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Hai 16/0914/8Quý MùiKim Đường hoàng đạoKhaiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Ba 17/0915/8Giáp ThânBạch Hổ hắc đạoBếTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtTết Trung thu
Thứ Tư 18/0916/8Ất DậuNgọc Đường hoàng đạoKiếnTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Năm 19/0917/8Bính TuấtThiên Lao hắc đạoTrừDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Sáu 20/0918/8Đinh HợiHuyền Vũ hắc đạoMãnSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Bảy 21/0919/8Mậu TýTư Mệnh hoàng đạoBìnhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Chủ nhật 22/0920/8Kỷ SửuCâu Trận hắc đạoĐịnhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiBắt đầu tiết Thu phân
Thứ Hai 23/0921/8Canh DầnThanh Long hoàng đạoChấpTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Ba 24/0922/8Tân MãoMinh Đường hoàng đạoPháTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Tư 25/0923/8Nhâm ThìnThiên Hình hắc đạoNguyDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Năm 26/0924/8Quý TỵChu Tước hắc đạoThànhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Sáu 27/0925/8Giáp NgọKim Quỹ hoàng đạoThuTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Bảy 28/0926/8Ất MùiKim Đường hoàng đạoKhaiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Chủ nhật 29/0927/8Bính ThânBạch Hổ hắc đạoBếTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Hai 30/0928/8Đinh DậuNgọc Đường hoàng đạoKiếnTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Ngày hoàng đạo tháng 9/2024: 1, 2, 3, 4, 6, 9, 11, 12, 15, 16, 18, 21, 23, 24, 27, 28, 30. Giờ hoàng đạo tính theo địa chi của ngày, trực theo tháng tiết khí. Thông tin theo lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá. Cách tính xem ở trang lịch âm.

Tiết khí trong tháng: Bạch lộ từ 7/9, Thu phân từ 22/9. Tháng âm: tháng 8 Quý Dậu (30 ngày).

Hỏi đáp

Ngày 1 tháng 9 năm 2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật 01/09/2024 là ngày 29 tháng bảy năm Giáp Thìn, ngày Mậu Thìn.

Tháng 9/2024 có mùng 1 âm lịch vào ngày nào?

mùng 1 tháng 8 âm lịch là thứ ba 3/9/2024.

Tháng 9/2024 có những ngày hoàng đạo nào?

Theo lịch pháp truyền thống, tháng 9/2024 có 17 ngày hoàng đạo: 1/9 (Kim Quỹ), 2/9 (Kim Đường), 3/9 (Kim Quỹ), 4/9 (Kim Đường), 6/9 (Ngọc Đường), 9/9 (Tư Mệnh), 11/9 (Thanh Long), 12/9 (Minh Đường), 15/9 (Kim Quỹ), 16/9 (Kim Đường), 18/9 (Ngọc Đường), 21/9 (Tư Mệnh), 23/9 (Thanh Long), 24/9 (Minh Đường), 27/9 (Kim Quỹ), 28/9 (Kim Đường), 30/9 (Ngọc Đường). Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch và địa chi của ngày; thông tin mang tính tham khảo văn hoá.

Tháng 9/2024 có ngày lễ âm lịch nào?

Tết Trung thu: thứ ba 17/9/2024.

Trao đổi về dự án