Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lịch âm tháng 1 năm 2029

Từ 17/11 đến 17/12 âm lịch, năm Mậu Thân.

Tháng 1/2029

T2T3T4T5T6T7CN11721831942052162272382492510261127122813291430151/1216217318419520621722823924102511261227132814291530163117

Từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgàyTrựcGiờ hoàng đạoGhi chú
Thứ Hai 01/0117/11Tân MãoNgọc Đường hoàng đạoBìnhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Ba 02/0118/11Nhâm ThìnThiên Lao hắc đạoĐịnhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Tư 03/0119/11Quý TỵHuyền Vũ hắc đạoChấpSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Năm 04/0120/11Giáp NgọTư Mệnh hoàng đạoPháTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Sáu 05/0121/11Ất MùiCâu Trận hắc đạoPháDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiBắt đầu tiết Tiểu hàn
Thứ Bảy 06/0122/11Bính ThânThanh Long hoàng đạoNguyTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Chủ nhật 07/0123/11Đinh DậuMinh Đường hoàng đạoThànhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Hai 08/0124/11Mậu TuấtThiên Hình hắc đạoThuDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Ba 09/0125/11Kỷ HợiChu Tước hắc đạoKhaiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Tư 10/0126/11Canh TýKim Quỹ hoàng đạoBếTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Năm 11/0127/11Tân SửuKim Đường hoàng đạoKiếnDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Sáu 12/0128/11Nhâm DầnBạch Hổ hắc đạoTrừTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Bảy 13/0129/11Quý MãoNgọc Đường hoàng đạoMãnTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Chủ nhật 14/0130/11Giáp ThìnThiên Lao hắc đạoBìnhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Hai 15/011/12Ất TỵNgọc Đường hoàng đạoĐịnhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Ba 16/012/12Bính NgọThiên Lao hắc đạoChấpTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Tư 17/013/12Đinh MùiHuyền Vũ hắc đạoPháDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Năm 18/014/12Mậu ThânTư Mệnh hoàng đạoNguyTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Sáu 19/015/12Kỷ DậuCâu Trận hắc đạoThànhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Bảy 20/016/12Canh TuấtThanh Long hoàng đạoThuDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, HợiBắt đầu tiết Đại hàn
Chủ nhật 21/017/12Tân HợiMinh Đường hoàng đạoKhaiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Hai 22/018/12Nhâm TýThiên Hình hắc đạoBếTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Ba 23/019/12Quý SửuChu Tước hắc đạoKiếnDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Tư 24/0110/12Giáp DầnKim Quỹ hoàng đạoTrừTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Năm 25/0111/12Ất MãoKim Đường hoàng đạoMãnTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Sáu 26/0112/12Bính ThìnBạch Hổ hắc đạoBìnhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Bảy 27/0113/12Đinh TỵNgọc Đường hoàng đạoĐịnhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Chủ nhật 28/0114/12Mậu NgọThiên Lao hắc đạoChấpTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Hai 29/0115/12Kỷ MùiHuyền Vũ hắc đạoPháDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Ba 30/0116/12Canh ThânTư Mệnh hoàng đạoNguyTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Tư 31/0117/12Tân DậuCâu Trận hắc đạoThànhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Ngày hoàng đạo tháng 1/2029: 1, 4, 6, 7, 10, 11, 13, 15, 18, 20, 21, 24, 25, 27, 30. Giờ hoàng đạo tính theo địa chi của ngày, trực theo tháng tiết khí. Thông tin theo lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá. Cách tính xem ở trang lịch âm.

Tiết khí trong tháng: Tiểu hàn từ 5/1, Đại hàn từ 20/1. Tháng âm: tháng 12 Ất Sửu (29 ngày).

Hỏi đáp

Ngày 1 tháng 1 năm 2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai 01/01/2029 là ngày 17 tháng mười một năm Mậu Thân, ngày Tân Mão.

Tháng 1/2029 có mùng 1 âm lịch vào ngày nào?

mùng 1 tháng 12 âm lịch là thứ hai 15/1/2029.

Tháng 1/2029 có những ngày hoàng đạo nào?

Theo lịch pháp truyền thống, tháng 1/2029 có 15 ngày hoàng đạo: 1/1 (Ngọc Đường), 4/1 (Tư Mệnh), 6/1 (Thanh Long), 7/1 (Minh Đường), 10/1 (Kim Quỹ), 11/1 (Kim Đường), 13/1 (Ngọc Đường), 15/1 (Ngọc Đường), 18/1 (Tư Mệnh), 20/1 (Thanh Long), 21/1 (Minh Đường), 24/1 (Kim Quỹ), 25/1 (Kim Đường), 27/1 (Ngọc Đường), 30/1 (Tư Mệnh). Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch và địa chi của ngày; thông tin mang tính tham khảo văn hoá.

Trao đổi về dự án