Lịch âm tháng 12 năm 2028
Từ 16/10 đến 16/11 âm lịch, năm Mậu Thân.
Từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Ngày | Trực | Giờ hoàng đạo | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Sáu 01/12 | 16/10 | Canh Thân | Thiên Hình hắc đạo | Thu | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| Thứ Bảy 02/12 | 17/10 | Tân Dậu | Chu Tước hắc đạo | Khai | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| Chủ nhật 03/12 | 18/10 | Nhâm Tuất | Kim Quỹ hoàng đạo | Bế | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| Thứ Hai 04/12 | 19/10 | Quý Hợi | Kim Đường hoàng đạo | Kiến | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| Thứ Ba 05/12 | 20/10 | Giáp Tý | Bạch Hổ hắc đạo | Trừ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| Thứ Tư 06/12 | 21/10 | Ất Sửu | Ngọc Đường hoàng đạo | Trừ | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | Bắt đầu tiết Đại tuyết |
| Thứ Năm 07/12 | 22/10 | Bính Dần | Thiên Lao hắc đạo | Mãn | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| Thứ Sáu 08/12 | 23/10 | Đinh Mão | Huyền Vũ hắc đạo | Bình | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| Thứ Bảy 09/12 | 24/10 | Mậu Thìn | Tư Mệnh hoàng đạo | Định | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| Chủ nhật 10/12 | 25/10 | Kỷ Tỵ | Câu Trận hắc đạo | Chấp | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| Thứ Hai 11/12 | 26/10 | Canh Ngọ | Thanh Long hoàng đạo | Phá | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| Thứ Ba 12/12 | 27/10 | Tân Mùi | Minh Đường hoàng đạo | Nguy | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| Thứ Tư 13/12 | 28/10 | Nhâm Thân | Thiên Hình hắc đạo | Thành | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| Thứ Năm 14/12 | 29/10 | Quý Dậu | Chu Tước hắc đạo | Thu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| Thứ Sáu 15/12 | 30/10 | Giáp Tuất | Kim Quỹ hoàng đạo | Khai | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| Thứ Bảy 16/12 | 1/11 | Ất Hợi | Chu Tước hắc đạo | Bế | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| Chủ nhật 17/12 | 2/11 | Bính Tý | Kim Quỹ hoàng đạo | Kiến | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| Thứ Hai 18/12 | 3/11 | Đinh Sửu | Kim Đường hoàng đạo | Trừ | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| Thứ Ba 19/12 | 4/11 | Mậu Dần | Bạch Hổ hắc đạo | Mãn | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| Thứ Tư 20/12 | 5/11 | Kỷ Mão | Ngọc Đường hoàng đạo | Bình | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| Thứ Năm 21/12 | 6/11 | Canh Thìn | Thiên Lao hắc đạo | Định | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | Bắt đầu tiết Đông chí |
| Thứ Sáu 22/12 | 7/11 | Tân Tỵ | Huyền Vũ hắc đạo | Chấp | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| Thứ Bảy 23/12 | 8/11 | Nhâm Ngọ | Tư Mệnh hoàng đạo | Phá | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| Chủ nhật 24/12 | 9/11 | Quý Mùi | Câu Trận hắc đạo | Nguy | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| Thứ Hai 25/12 | 10/11 | Giáp Thân | Thanh Long hoàng đạo | Thành | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| Thứ Ba 26/12 | 11/11 | Ất Dậu | Minh Đường hoàng đạo | Thu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| Thứ Tư 27/12 | 12/11 | Bính Tuất | Thiên Hình hắc đạo | Khai | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| Thứ Năm 28/12 | 13/11 | Đinh Hợi | Chu Tước hắc đạo | Bế | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| Thứ Sáu 29/12 | 14/11 | Mậu Tý | Kim Quỹ hoàng đạo | Kiến | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| Thứ Bảy 30/12 | 15/11 | Kỷ Sửu | Kim Đường hoàng đạo | Trừ | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| Chủ nhật 31/12 | 16/11 | Canh Dần | Bạch Hổ hắc đạo | Mãn | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
Ngày hoàng đạo tháng 12/2028: 3, 4, 6, 9, 11, 12, 15, 17, 18, 20, 23, 25, 26, 29, 30. Giờ hoàng đạo tính theo địa chi của ngày, trực theo tháng tiết khí. Thông tin theo lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá. Cách tính xem ở trang lịch âm.
Tiết khí trong tháng: Đại tuyết từ 6/12, Đông chí từ 21/12. Tháng âm: tháng 11 Giáp Tý (30 ngày).
Hỏi đáp
Ngày 1 tháng 12 năm 2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 01/12/2028 là ngày 16 tháng mười năm Mậu Thân, ngày Canh Thân.
Tháng 12/2028 có mùng 1 âm lịch vào ngày nào?
mùng 1 tháng 11 âm lịch là thứ bảy 16/12/2028.
Tháng 12/2028 có những ngày hoàng đạo nào?
Theo lịch pháp truyền thống, tháng 12/2028 có 15 ngày hoàng đạo: 3/12 (Kim Quỹ), 4/12 (Kim Đường), 6/12 (Ngọc Đường), 9/12 (Tư Mệnh), 11/12 (Thanh Long), 12/12 (Minh Đường), 15/12 (Kim Quỹ), 17/12 (Kim Quỹ), 18/12 (Kim Đường), 20/12 (Ngọc Đường), 23/12 (Tư Mệnh), 25/12 (Thanh Long), 26/12 (Minh Đường), 29/12 (Kim Quỹ), 30/12 (Kim Đường). Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch và địa chi của ngày; thông tin mang tính tham khảo văn hoá.