Lịch âm tháng 1 năm 2028
Từ 5/12 đến 6/1 âm lịch, năm Đinh Mùi và Mậu Thân.
Từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Ngày | Trực | Giờ hoàng đạo | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Bảy 01/01 | 5/12 | Ất Dậu | Câu Trận hắc đạo | Thu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| Chủ nhật 02/01 | 6/12 | Bính Tuất | Thanh Long hoàng đạo | Khai | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| Thứ Hai 03/01 | 7/12 | Đinh Hợi | Minh Đường hoàng đạo | Bế | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| Thứ Ba 04/01 | 8/12 | Mậu Tý | Thiên Hình hắc đạo | Kiến | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| Thứ Tư 05/01 | 9/12 | Kỷ Sửu | Chu Tước hắc đạo | Trừ | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| Thứ Năm 06/01 | 10/12 | Canh Dần | Kim Quỹ hoàng đạo | Trừ | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | Bắt đầu tiết Tiểu hàn |
| Thứ Sáu 07/01 | 11/12 | Tân Mão | Kim Đường hoàng đạo | Mãn | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| Thứ Bảy 08/01 | 12/12 | Nhâm Thìn | Bạch Hổ hắc đạo | Bình | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| Chủ nhật 09/01 | 13/12 | Quý Tỵ | Ngọc Đường hoàng đạo | Định | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| Thứ Hai 10/01 | 14/12 | Giáp Ngọ | Thiên Lao hắc đạo | Chấp | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| Thứ Ba 11/01 | 15/12 | Ất Mùi | Huyền Vũ hắc đạo | Phá | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| Thứ Tư 12/01 | 16/12 | Bính Thân | Tư Mệnh hoàng đạo | Nguy | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| Thứ Năm 13/01 | 17/12 | Đinh Dậu | Câu Trận hắc đạo | Thành | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| Thứ Sáu 14/01 | 18/12 | Mậu Tuất | Thanh Long hoàng đạo | Thu | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| Thứ Bảy 15/01 | 19/12 | Kỷ Hợi | Minh Đường hoàng đạo | Khai | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| Chủ nhật 16/01 | 20/12 | Canh Tý | Thiên Hình hắc đạo | Bế | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| Thứ Hai 17/01 | 21/12 | Tân Sửu | Chu Tước hắc đạo | Kiến | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| Thứ Ba 18/01 | 22/12 | Nhâm Dần | Kim Quỹ hoàng đạo | Trừ | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| Thứ Tư 19/01 | 23/12 | Quý Mão | Kim Đường hoàng đạo | Mãn | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | Ông Công ông Táo |
| Thứ Năm 20/01 | 24/12 | Giáp Thìn | Bạch Hổ hắc đạo | Bình | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | Bắt đầu tiết Đại hàn |
| Thứ Sáu 21/01 | 25/12 | Ất Tỵ | Ngọc Đường hoàng đạo | Định | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| Thứ Bảy 22/01 | 26/12 | Bính Ngọ | Thiên Lao hắc đạo | Chấp | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| Chủ nhật 23/01 | 27/12 | Đinh Mùi | Huyền Vũ hắc đạo | Phá | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| Thứ Hai 24/01 | 28/12 | Mậu Thân | Tư Mệnh hoàng đạo | Nguy | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| Thứ Ba 25/01 | 29/12 | Kỷ Dậu | Câu Trận hắc đạo | Thành | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | Giao thừa (ngày cuối năm âm lịch) |
| Thứ Tư 26/01 | 1/1 | Canh Tuất | Tư Mệnh hoàng đạo | Thu | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | Tết Nguyên đán |
| Thứ Năm 27/01 | 2/1 | Tân Hợi | Câu Trận hắc đạo | Khai | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| Thứ Sáu 28/01 | 3/1 | Nhâm Tý | Thanh Long hoàng đạo | Bế | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| Thứ Bảy 29/01 | 4/1 | Quý Sửu | Minh Đường hoàng đạo | Kiến | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| Chủ nhật 30/01 | 5/1 | Giáp Dần | Thiên Hình hắc đạo | Trừ | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| Thứ Hai 31/01 | 6/1 | Ất Mão | Chu Tước hắc đạo | Mãn | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
Ngày hoàng đạo tháng 1/2028: 2, 3, 6, 7, 9, 12, 14, 15, 18, 19, 21, 24, 26, 28, 29. Giờ hoàng đạo tính theo địa chi của ngày, trực theo tháng tiết khí. Thông tin theo lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá. Cách tính xem ở trang lịch âm.
Tiết khí trong tháng: Tiểu hàn từ 6/1, Đại hàn từ 20/1. Tháng âm: tháng 1 Giáp Dần (30 ngày).
Hỏi đáp
Ngày 1 tháng 1 năm 2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 01/01/2028 là mùng 5 tháng chạp năm Đinh Mùi, ngày Ất Dậu.
Tháng 1/2028 có mùng 1 âm lịch vào ngày nào?
mùng 1 tháng 1 âm lịch là thứ tư 26/1/2028.
Tháng 1/2028 có những ngày hoàng đạo nào?
Theo lịch pháp truyền thống, tháng 1/2028 có 15 ngày hoàng đạo: 2/1 (Thanh Long), 3/1 (Minh Đường), 6/1 (Kim Quỹ), 7/1 (Kim Đường), 9/1 (Ngọc Đường), 12/1 (Tư Mệnh), 14/1 (Thanh Long), 15/1 (Minh Đường), 18/1 (Kim Quỹ), 19/1 (Kim Đường), 21/1 (Ngọc Đường), 24/1 (Tư Mệnh), 26/1 (Tư Mệnh), 28/1 (Thanh Long), 29/1 (Minh Đường). Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch và địa chi của ngày; thông tin mang tính tham khảo văn hoá.
Tháng 1/2028 có ngày lễ âm lịch nào?
Ông Công ông Táo: thứ tư 19/1/2028; Giao thừa (ngày cuối năm âm lịch): thứ ba 25/1/2028; Tết Nguyên đán: thứ tư 26/1/2028.